Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo ACS
CTCP Xây lắp Thương mại 2
Architects & Construction Service Corporation
4.700
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh ACS

Lợi nhuận ACS theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—

Doanh thu và lợi nhuận ACS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2019: 877Năm 2020: 1.031Năm 2021: 419Năm 2022: 278Năm 2023: 272Năm 2024: 2431.031Năm 2019Năm 2024
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2019: 4Năm 2020: 12Năm 2021: 2Năm 2022: 0Năm 2023: 0Năm 2024: 012Năm 2019Năm 2024
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20242430
Năm 20232720
Năm 20222780
Năm 20214192
Năm 20201.03112
Năm 20198774

Báo cáo tài chính gốc ACS theo kỳ

19 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

19 tệp báo cáo ACS trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ACS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ACS.

Kết quả kinh doanh ACS theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2015 → Năm 2024. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh242,8272,3277,9418,61.031,1877,0521,6301,5333,4247,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,20,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)242,8272,1277,9418,61.031,1877,0521,6301,5333,4247,3
4. Giá vốn hàng bán223,2241,3247,1377,6969,5824,4479,1272,0304,7224,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)19,630,830,841,061,652,642,529,428,622,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính5,12,711,50,40,61,53,05,34,94,3
7. Chi phí tài chính7,99,79,011,010,715,26,17,76,87,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,89,69,011,010,59,76,17,36,77,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0-0,50,00,40,00,00,00,10,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp18,923,332,128,136,635,728,120,418,213,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-2,10,11,32,714,83,311,36,78,65,5
12. Thu nhập khác2,51,80,40,71,72,11,42,00,91,3
13. Chi phí khác0,10,30,20,40,50,00,20,00,41,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,41,40,20,31,22,11,22,00,50,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,31,51,43,016,15,312,58,79,05,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,21,51,40,5-1,64,54,81,71,91,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,10,0-0,0-0,05,8-3,4-2,30,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,31,51,40,54,21,12,51,71,91,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,00,00,02,511,94,210,07,07,24,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,4-0,00,00,0-0,6-0,10,1-0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,40,00,02,512,54,39,97,07,24,1

Báo cáo khác của ACS

Dữ liệu khác của ACS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xây lắp Thương mại 2 (mã ACS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2024: doanh thu 243 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, giảm 95,2% so với năm 2023.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.