Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo AMV
CTCP Sản xuất kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
American Vietnamese Biotech Incorporation
1.200
▼ −100 (▼ −7,69%)

Giá lịch sử cổ phiếu AMV — trang 18

Biểu đồ giá AMV

500 phiên gần nhất
8721.3361.8002.2642.72821-10-202423-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá AMV theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
20262.0001.2002.8001.000▼ −40,0%199
20251.5002.0002.3001.400▲ +33,3%249
20243.9001.5004.3001.400▼ −61,5%250
20233.5003.9005.7003.300▲ +11,4%249
202214.4003.30015.6002.500▼ −77,1%249
202121.20014.40021.8007.900▼ −32,1%250
202025.00021.20025.20010.000▼ −15,2%252
201937.90024.50038.00016.800▼ −35,4%250
201817.50038.00039.60012.800▲ +117,1%250
20179.10018.30019.3007.100▲ +101,1%250
20163.6009.1009.2003.100▲ +152,8%251
20153.8003.4004.8002.800▼ −10,5%248
20147.2003.8007.3003.600▼ −47,2%247
20132.9007.20010.0002.800▲ +148,3%250
20125.2002.8005.6002.500▼ −46,2%250
201113.3005.10015.6004.500▼ −61,7%248
201018.50013.30037.6009.500▼ −28,1%250
200917.00017.30020.00015.000▲ +1,8%2

Giá AMV từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
4-10-20242.7002.7002.8002.7002.800▲ +3,70%186.3000,5
3-10-20242.8002.8002.8002.7002.700▼ −3,57%252.5000,7
2-10-20242.8002.9002.9002.7002.800■ 0,00%231.8000,6
1-10-20242.8002.8002.9002.7002.800■ 0,00%392.1001,1
30-9-20242.8002.8002.8002.7002.800■ 0,00%311.6000,9
27-9-20242.8002.8002.9002.8002.800■ 0,00%240.0000,7
26-9-20242.8002.9002.9002.8002.800■ 0,00%370.4001,0
25-9-20242.9002.9002.9002.7002.800▼ −3,45%1.079.9003,0
24-9-20242.9002.9002.9002.8002.900■ 0,00%209.7000,6
23-9-20242.9002.9003.0002.8002.900■ 0,00%531.4001,5
20-9-20242.9002.9003.0002.9002.900■ 0,00%265.8000,8
19-9-20242.9003.0003.0002.9002.900■ 0,00%104.3000,3
18-9-20243.0003.0003.0002.9002.900▼ −3,33%262.1000,8
17-9-20242.9002.9003.0002.9003.000▲ +3,45%447.1001,3
16-9-20242.9003.0003.0002.9002.900■ 0,00%468.8001,4
13-9-20242.9003.0003.0002.9002.900■ 0,00%383.8001,1
12-9-20243.0003.0003.0002.9002.900▼ −3,33%164.3000,5
11-9-20243.0003.0003.0002.9003.000■ 0,00%164.7000,5
10-9-20243.0003.0003.1002.9003.000■ 0,00%150.2000,4
9-9-20243.0003.0003.0002.9003.000■ 0,00%140.6000,4
6-9-20243.0003.0003.1002.9003.000■ 0,00%172.8000,5
5-9-20243.1003.1003.1003.0003.000▼ −3,23%276.2000,8
4-9-20243.0003.1003.1003.0003.100▲ +3,33%347.6001,0
30-8-20243.0003.0003.1003.0003.000■ 0,00%438.3001,3
29-8-20243.1003.1003.1003.0003.000▼ −3,23%356.2001,1
28-8-20243.1003.1003.1003.0003.100■ 0,00%244.8000,7
27-8-20243.1003.1003.2003.0003.100■ 0,00%460.1001,4
26-8-20243.1003.0003.2003.0003.100■ 0,00%549.3001,7
23-8-20243.1003.1003.1003.0003.100■ 0,00%203.0000,6
22-8-20243.0003.0003.1003.0003.100▲ +3,33%158.6000,5

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 18/140 · 22-8-2024 – 4-10-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-12-2009

Dữ liệu khác của AMV

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu AMV (CTCP Sản xuất kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 30-12-2009 tới nay, tổng cộng 4.194 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 23-10-2026: giá đóng cửa 1.200 đồng, giảm 7,69%, khối lượng 1.975.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 540.530 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, AMV tăng mạnh nhất vào năm 2016 (152,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (77,1%).