Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo AMV
CTCP Sản xuất kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
American Vietnamese Biotech Incorporation
1.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại AMV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài AMV theo thời gian

344 ngày
0,23%0,39%0,55%0,71%0,87%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 353.077 cổ phiếu AMV, tương đương 0,27% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,82% (15-2-2022), thấp nhất 0,27% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu AMV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,27%0,27%▼ −0,00 điểm %-467
1 tháng28-8-20260,28%0,27%▼ −0,01 điểm %-16.567
3 tháng3-7-20260,28%0,27%▼ −0,01 điểm %-17.697
1 năm2-10-20250,29%0,27%▼ −0,02 điểm %-21.316
3 năm8-3-20220,81%0,27%▼ −0,54 điểm %-388.139

Sở hữu nước ngoài AMV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,27%▼ −0,00 điểm %353.0770%-353.077
9-20260,27%▼ −0,01 điểm %353.5440%-353.544
8-20260,28%▼ −0,00 điểm %369.6440%-369.644
7-20260,28%▼ −0,00 điểm %370.7040%-370.704
6-20260,28%▼ −0,00 điểm %370.7740%-370.774
5-20260,28%■ 0,00 điểm %372.2740%-372.274
4-20260,28%▼ −0,00 điểm %372.2740%-372.274
3-20260,28%▼ −0,00 điểm %372.3740%-372.374
2-20260,28%▼ −0,00 điểm %372.5730%-372.573
1-20260,29%■ 0,00 điểm %374.3930%-374.393
12-20250,29%■ 0,00 điểm %374.3930%-374.393
11-20250,29%■ 0,00 điểm %374.3930%-374.393
10-20250,29%■ 0,00 điểm %374.3930%-374.393
9-20250,29%■ 0,00 điểm %374.3930%-374.393
8-20250,29%■ 0,00 điểm %374.3930%-374.393
7-20250,29%■ 0,00 điểm %374.3930%-374.393
6-20250,29%■ 0,00 điểm %374.3930%-374.393
5-20250,29%▼ −0,53 điểm %374.3930%-374.393
3-20220,81%▼ −0,01 điểm %741.2160%-741.216
2-20220,82%—747.9160%-747.916

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026353.077−4670,27%-353.077
1-10-2026353.54400,27%-353.544
30-9-2026353.54400,27%-353.544
29-9-2026353.54400,27%-353.544
28-9-2026353.54400,27%-353.544
25-9-2026353.54400,27%-353.544
24-9-2026353.54400,27%-353.544
23-9-2026353.54400,27%-353.544
22-9-2026353.54400,27%-353.544
21-9-2026353.54400,27%-353.544
18-9-2026353.54400,27%-353.544
17-9-2026353.54400,27%-353.544
16-9-2026353.54400,27%-353.544
15-9-2026353.54400,27%-353.544
14-9-2026353.54400,27%-353.544
11-9-2026353.54400,27%-353.544
10-9-2026353.54400,27%-353.544
9-9-2026353.54400,27%-353.544
8-9-2026353.54400,27%-353.544
7-9-2026353.544−16.1000,27%-353.544
4-9-2026369.64400,28%-369.644
3-9-2026369.64400,28%-369.644
28-8-2026369.64400,28%-369.644
27-8-2026369.64400,28%-369.644
26-8-2026369.64400,28%-369.644
25-8-2026369.64400,28%-369.644
24-8-2026369.64400,28%-369.644
21-8-2026369.64400,28%-369.644
20-8-2026369.64400,28%-369.644
19-8-2026369.644—0,28%-369.644

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của AMV