Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo ASM
CTCP Tập Đoàn Sao Mai
SAO MAI GROUP CORPORATION
4.730
▲ +130 (▲ +2,83%)

Kết quả kinh doanh ASM

Doanh thu và lợi nhuận ASM theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 2.875Q4/2023: 2.789Q1/2024: 2.549Q2/2024: 3.379Q3/2024: 3.219Q4/2024: 2.866Q1/2025: 2.715Q2/2025: 3.354Q3/2025: 2.633Q4/2025: 2.615Q1/2026: 2.470Q2/2026: 3.2523.379Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 66Q4/2023: 16Q1/2024: 76Q2/2024: 106Q3/2024: 71Q4/2024: 1Q1/2025: 38Q2/2025: 42Q3/2025: 35Q4/2025: 32Q1/2026: 120Q2/2026: 95120Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20263.25295
Q1/20262.470120
Q4/20252.61532
Q3/20252.63335
Q2/20253.35442
Q1/20252.71538
Q4/20242.8661
Q3/20243.21971
Q2/20243.379106
Q1/20242.54976
Q4/20232.78916
Q3/20232.87566

Doanh thu và lợi nhuận ASM theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 12.525Năm 2021: 11.398Năm 2022: 13.749Năm 2023: 11.973Năm 2024: 12.013Năm 2025: 11.31713.749Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 572Năm 2021: 704Năm 2022: 963Năm 2023: 252Năm 2024: 251Năm 2025: 137963Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202511.317137
Năm 202412.013251
Năm 202311.973252
Năm 202213.749963
Năm 202111.398704
Năm 202012.525572

Báo cáo tài chính gốc ASM theo kỳ

227 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021—
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009———
2008—————
2007—————

227 tệp báo cáo ASM trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ASM

62 văn bản
31-3-2026Giải trình chênh lệch LNST năm 2025 trước và sau kiểm toánHOSE5-5-2025Giải trình biến động KQKD HN và riêng quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp31-7-2024Đính chính BCTC riêng quý 2/2024HOSE3-5-2024Đính chính BCTC riêng quý 1/2024HOSE5-4-2023Giải trình lợi nhuận năm 2022HOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE29-3-2022Giải trình KQKD HN năm 2021 so với năm 2020HOSE30-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE13-4-2021Giải trình KQKD HN năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-4-2020Giải trình KQKD HN và riêng năm 2019 so với năm 2018HOSE5-3-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho ASMHOSE27-2-2020Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTC quý năm tài chính 2020HOSE3-9-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE2-8-2019Đính chính BCTC HN và riêng quý 2/2019HOSE12-4-2019Giải trình chênh lệch KQKD năm 2018 kiểm toán so với năm 2017HOSE1-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE19-2-2019Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE4-9-2018Giải trình KQKD hợp nhất 6 tháng năm 2018 trước và sau soát xétHOSE13-8-2018Bổ sung thông tin về BCTC quý 2/2018HOSE10-8-2018Giải trình chậm nộp BCTC HN quý 2/2018HOSE2-8-2018Giải trình KQKD HN quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-5-2018Đính chính BCTC HN quý 1 năm 2018HOSE10-5-2018Đính chính báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2017HOSE27-2-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE8-2-2018Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTC quý năm tài chính 2018HOSE13-9-2017Giải trình KQKD HN quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-2-2017UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2017HOSE11-1-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính năm 2017HOSE11-10-2016Điều chỉnh số liệu BCTC HN soát xét bán niên năm 2016HOSE6-9-2016Giải trình chậm nộp BCTC soát xét bán niên năm 2016HOSE6-4-2016Thông báo công văn của UBCKNN trả lời về đề nghị gia hạn nộp BCTC của ASMHOSE31-3-2016Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTC kiểm toán năm 2015HOSE28-3-2016Thông báo điều chỉnh số liệu BCTC HN và Cty mẹ quý 4.2015HOSE10-3-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE2-3-2016Gia hạn công bố BCTC quý năm tài chính 2016HOSE18-8-2015Điều chỉnh thông tin BCTC HN quý 2.2015HOSE16-9-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh 6 tháng trước và sau SXHOSE10-9-2013Giải trình kết quả kinh doanh 6 tháng 2013HOSE3-5-2013Đính chính nội dung Thuyết minh 30 trên BCTC kiểm toán năm 2012HOSE25-4-2013Giải trình chậm nộp BCTC kiểm toán năm 2012HOSE
Xem thêm 22 văn bản cũ hơn (tới 20-1-2010)
4-4-2013Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ 2012HOSE28-2-2013Giải trình kết quả kinh doanh lỗ Q4-2012HOSE7-11-2012Giải trình Kết quả kinh doanh Q3-2012HOSE24-8-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q2/2012HOSE26-7-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2012HOSE21-5-2012Giải trình về việc trình bày và Thuyết minh các công cụ tài chính trong BCTC KT 2011HOSE21-5-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q1-2012HOSE4-5-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q1-2012HOSE21-2-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q4/2011HOSE30-1-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE22-11-2011Giải trình kết quả hoạt động kinh doanh Q3-2011HOSE28-10-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2011HOSE25-8-2011Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất 6 tháng đầu năm 2011HOSE29-7-2011Giải trình kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2011 so với 6 tháng đầu năm 2010HOSE23-7-2010Gia hạn nộp Báo cáo tài chính Q2-2010HOSE20-5-2010Gia hạn thời gian nộp BCTC HN Q1-2010HOSE13-5-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q1-2010HOSE28-4-2010Gia hạn thời gian nộp báo cáo tài chính Công ty mẹ Q1-2010HOSE15-3-2010Công bố thông tin Báo cáo tài chính 2009HOSE26-2-2010Gia hạn nộp BCTC hợp nhất Quý 4/2009HOSE3-2-2010Gia hạn nộp báo cáo tài chính hợp nhất Q4-2009HOSE20-1-2010Dự kiến kết quả kinh doanh 2009HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ASM.

Kết quả kinh doanh ASM theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh11.340,312.021,811.991,513.807,711.465,112.641,314.409,88.960,62.164,91.536,2952,81.223,01.182,01.185,1925,2585,7548,2280,6203,3102,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu22,88,718,458,567,2116,7186,173,564,1129,772,223,746,9167,051,632,51,20,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)11.317,512.013,111.973,213.749,211.397,912.524,614.223,88.887,12.100,81.406,5880,61.199,31.135,11.018,1873,6553,2546,9280,6203,3102,8
4. Giá vốn hàng bán9.948,010.635,710.632,211.803,010.098,311.174,212.855,07.818,41.850,81.062,2691,21.001,91.012,7897,7688,8378,3450,9239,1136,070,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.369,51.377,41.341,01.946,31.299,61.350,41.368,71.068,7249,9344,3189,4197,4122,4120,4184,8174,996,041,567,332,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính238,6198,1233,5280,7200,5232,4202,0370,0159,69,312,010,62,68,026,341,29,87,30,20,0
7. Chi phí tài chính809,1722,0791,4564,5463,0534,7275,7266,863,841,920,952,756,066,865,115,320,413,05,38,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay694,1661,1741,8470,4445,5518,0253,5172,165,142,817,949,552,265,347,214,514,710,95,38,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,065,126,439,110,714,413,27,40,817,310,59,60,50,0
9. Chi phí bán hàng208,6218,8164,7370,9236,8199,7261,8194,354,527,032,739,833,833,635,716,418,611,40,01,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp331,6296,1299,6246,4190,9226,6227,0191,8137,699,051,222,619,817,023,914,99,78,89,12,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)258,7338,7318,91.045,1609,4621,8806,2850,9180,0224,9107,2107,428,518,587,3186,867,725,253,620,4
12. Thu nhập khác11,116,918,130,1207,89,190,9476,68,53,41,00,80,80,28,63,83,80,40,10,2
13. Chi phí khác65,438,517,813,230,96,625,412,02,74,82,00,40,13,48,23,33,20,30,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-54,3-21,70,316,9176,92,565,5464,65,7-1,5-1,00,40,7-3,30,40,50,60,10,10,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)204,4317,1319,11.062,0786,3624,3871,71.315,5185,7223,4106,2107,829,315,287,7187,368,325,353,720,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành67,164,370,695,285,350,444,0113,819,151,122,020,43,82,021,230,27,83,011,41,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,51,9-3,14,2-2,91,64,43,9-1,2-1,4-1,6-1,7-0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)67,666,167,499,482,451,948,4117,718,049,720,418,63,82,021,230,27,83,011,41,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)136,8251,0251,7962,6703,9572,4823,31.197,9167,7173,885,989,225,513,266,5157,160,522,342,319,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát99,170,156,7334,2103,596,9186,4159,3-6,50,70,20,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)37,7180,9195,0628,4600,4475,5636,91.038,5174,2173,185,689,225,513,266,5157,160,522,342,319,2

Kết quả kinh doanh ASM theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.259,52.486,42.627,72.632,93.359,92.719,92.867,23.223,33.379,22.552,22.789,12.876,73.256,73.064,33.197,33.359,84.024,23.226,52.724,72.429,13.514,62.796,53.672,22.855,22.940,43.206,63.858,63.397,43.656,33.496,33.780,42.446,72.084,6668,01.005,8490,0676,3329,9837,8583,8266,9193,0256,9275,6255,3165,0735,8239,2297,0258,5392,5204,3300,7284,5364,7346,3264,9209,2167,6266,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu7,416,812,30,15,64,80,94,00,23,60,42,21,913,913,115,712,716,9-0,713,739,414,911,729,446,820,989,265,919,911,023,115,012,323,122,33,210,511,836,411,119,85,03,612,436,619,615,35,00,67,99,19,025,03,8140,522,70,03,821,94,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.252,02.469,62.615,32.632,83.354,32.715,12.866,33.219,33.379,12.548,52.788,72.874,63.254,83.050,43.184,23.344,14.011,43.209,52.725,42.415,43.475,22.781,73.660,52.825,92.893,63.185,83.769,43.331,53.636,43.485,33.757,32.431,72.072,3645,0983,5486,8665,8318,0801,4572,7247,1188,0253,3263,1218,7145,5720,5234,2296,5250,6383,4195,3275,7280,7224,2323,6264,9205,4145,7261,9
4. Giá vốn hàng bán2.790,52.094,92.259,12.316,02.962,82.409,02.547,12.874,62.982,62.227,92.515,02.569,92.867,52.670,62.851,22.900,73.375,72.691,12.385,82.128,53.132,82.451,23.287,22.533,32.529,42.855,73.457,32.996,63.334,13.067,73.436,82.137,81.709,8534,3856,2429,1574,3282,3701,6419,1179,6132,6179,1209,5182,1120,5584,0192,5255,8219,5348,6172,0240,8251,3223,8285,9225,8162,2112,5209,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)461,5374,7356,2316,8391,4306,1319,1344,7396,5320,6273,7304,6387,3379,8333,0443,3635,7518,4339,6286,9342,5330,5373,3292,6364,2330,1312,1334,9302,3417,6320,5293,9362,5110,7127,257,791,535,899,8153,767,555,474,253,736,624,9136,541,740,631,034,823,334,929,40,537,739,143,233,252,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính106,345,094,136,767,842,480,838,749,429,391,955,956,229,555,956,271,6101,763,833,032,870,862,656,055,556,075,776,228,0103,4-33,353,4-86,3340,026,03,32,024,14,71,8-2,05,25,60,50,55,310,39,1-0,20,50,40,41,30,55,39,70,60,92,81,5
7. Chi phí tài chính298,9150,3214,4150,6267,4174,8205,1175,1195,2151,3203,1167,8220,0200,5181,3122,0146,5109,996,7115,7129,4120,8138,2129,3142,5123,2124,983,890,075,9107,151,7104,713,726,315,718,67,719,513,36,610,09,34,74,31,828,313,615,810,616,812,515,713,518,216,416,615,618,713,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay286,9144,8194,7139,7203,2154,5180,3164,4173,6147,7176,2161,9212,1191,5145,6122,297,8104,985,9114,1124,7118,6134,8128,6132,5120,4116,987,180,667,257,656,054,513,430,914,418,712,223,013,07,96,01,00,64,16,028,20,012,710,315,410,113,313,418,15,915,815,417,612,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,065,134,057,920,310,02,31,321,811,36,32,83,0-1,41,2-11,010,23,04,4-0,2-0,04,84,4-6,14,40,9-7,04,9
9. Chi phí bán hàng66,640,658,255,150,044,763,556,454,444,547,035,735,846,159,576,8140,494,357,463,276,739,670,339,241,149,367,772,767,553,669,458,455,211,430,612,119,111,531,46,35,85,717,33,95,85,721,28,09,99,711,43,99,98,512,212,76,72,18,49,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp86,889,390,878,374,785,396,856,271,871,786,972,569,670,682,851,253,859,045,740,242,867,268,852,954,257,658,453,546,649,044,539,541,926,169,617,436,832,937,717,67,624,717,112,910,910,321,78,03,44,95,04,65,54,75,05,22,66,96,36,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)115,7139,686,969,567,143,734,595,6124,482,428,584,6118,192,165,3249,6366,6356,9203,6100,8126,3173,8158,6127,1181,9156,0136,8201,0126,2342,566,2197,774,5464,660,873,739,317,818,3119,667,231,642,435,519,111,076,810,321,59,36,42,55,08,0-25,27,118,320,5-4,429,0
12. Thu nhập khác2,23,13,63,2-5,710,03,62,25,05,33,02,27,15,4-3,16,218,09,07,8180,916,32,9-1,23,53,83,178,44,85,52,18,423,2360,884,24,42,40,93,51,40,90,80,20,10,10,40,31,10,10,30,10,10,30,20,30,10,00,00,00,10,3
13. Chi phí khác4,54,032,720,67,14,219,29,95,12,82,910,86,72,4-11,73,12,43,94,50,612,37,2-3,13,34,12,45,816,05,72,01,26,7-23,725,12,10,20,02,10,61,90,12,10,61,20,10,10,90,00,00,00,00,10,00,00,03,30,00,00,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,2-0,9-29,1-17,4-12,85,8-15,7-7,7-0,02,50,1-8,60,43,08,63,115,65,13,3180,34,0-4,31,90,2-0,30,772,6-11,2-0,20,27,216,5384,659,02,32,20,91,40,8-1,00,7-1,9-0,5-1,10,40,30,20,10,30,00,10,20,20,30,1-3,30,00,00,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)113,4138,657,852,154,349,518,987,9124,484,928,776,0118,595,273,9252,7382,2362,0206,9281,1130,3169,4160,6127,3181,6156,7209,4189,8126,0342,773,4214,3459,0523,663,175,940,119,219,1118,667,929,741,934,419,411,377,010,421,89,46,52,75,28,3-25,13,818,320,5-4,429,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành18,918,526,217,112,811,218,216,517,98,316,210,313,27,98,026,433,036,22,615,225,518,917,28,920,83,8-5,811,513,427,726,624,228,426,012,32,97,54,85,223,018,44,27,76,73,83,514,53,34,21,50,70,61,21,0-5,10,63,65,10,76,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,50,10,10,51,1-4,0-0,70,11,40,21,50,41,70,9-1,5-2,60,4-0,00,0-0,01,70,40,71,22,21,75,4-1,73,70,60,52,0-1,4-0,0-0,0-3,2-1,70,0-0,0-0,0-1,60,01,7-1,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)18,918,526,217,112,811,618,416,618,49,312,29,613,29,38,227,933,537,93,513,722,819,317,28,920,85,5-5,512,214,529,928,229,626,729,712,93,49,53,45,223,015,22,57,76,73,81,914,55,02,51,50,70,61,21,0-5,10,63,65,10,76,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)94,5120,131,534,941,537,90,571,2106,075,616,566,4105,385,965,7224,8348,8324,1203,3267,4107,5150,1143,4118,5160,8151,2214,9177,7111,5312,745,2184,6432,3493,950,272,630,615,813,895,652,727,234,227,715,79,462,55,419,37,85,82,04,07,2-20,13,214,715,5-5,023,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát41,535,530,123,523,822,013,921,9-23,958,50,921,125,116,621,972,1122,8115,344,86,615,936,324,020,025,516,226,642,338,079,05,079,474,20,1-5,7-0,5-6,30,6-23,70,1-0,10,30,5-0,40,8-0,60,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)53,084,61,411,417,715,9-13,449,3129,817,115,645,380,269,343,8152,6226,0208,8158,5260,991,6113,9119,498,4135,2135,0188,3135,473,5233,840,2105,2358,1493,855,973,136,915,237,595,552,826,833,728,114,910,062,55,419,37,85,82,04,07,2-20,13,214,715,5-5,023,0

Báo cáo khác của ASM

Dữ liệu khác của ASM

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập Đoàn Sao Mai (mã ASM): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 11.317 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 137 tỉ đồng, giảm 45,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 3.252 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 95 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.