Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu ASM — trang 3
Biểu đồ giá ASM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá ASM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.400 | 4.600 | 6.630 | 4.460 | ▼ −28,1% | 197 |
| 2025 | 8.650 | 6.440 | 9.540 | 5.890 | ▼ −25,5% | 249 |
| 2024 | 10.250 | 8.600 | 13.550 | 8.430 | ▼ −16,1% | 250 |
| 2023 | 8.230 | 10.400 | 12.300 | 7.810 | ▲ +26,4% | 249 |
| 2022 | 23.000 | 7.700 | 26.250 | 6.130 | ▼ −66,5% | 249 |
| 2021 | 17.100 | 22.850 | 24.400 | 11.200 | ▲ +33,6% | 250 |
| 2020 | 6.680 | 16.900 | 19.400 | 3.210 | ▲ +153,0% | 252 |
| 2019 | 7.850 | 6.690 | 9.080 | 5.790 | ▼ −14,8% | 250 |
| 2018 | 10.650 | 7.800 | 15.350 | 7.600 | ▼ −26,8% | 248 |
| 2017 | 14.600 | 10.600 | 16.800 | 9.910 | ▼ −27,4% | 250 |
| 2016 | 17.100 | 14.700 | 19.600 | 14.000 | ▼ −14,0% | 251 |
| 2015 | 8.900 | 16.500 | 16.500 | 6.500 | ▲ +85,4% | 248 |
| 2014 | 6.700 | 8.600 | 14.200 | 6.300 | ▲ +28,4% | 247 |
| 2013 | 9.100 | 6.800 | 10.100 | 5.900 | ▼ −25,3% | 250 |
| 2012 | 22.400 | 8.700 | 27.000 | 7.300 | ▼ −61,2% | 250 |
| 2011 | 62.500 | 22.300 | 68.500 | 20.000 | ▼ −64,3% | 248 |
| 2010 | 45.600 | 63.000 | 83.000 | 39.300 | ▲ +38,2% | 240 |
Giá ASM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 5.690 | 5.680 | 5.730 | 5.630 | 5.670 | ▼ −0,35% | 264.000 | 1,5 |
| 23-7-2026 | 5.590 | 5.590 | 5.690 | 5.530 | 5.690 | ▲ +1,79% | 613.900 | 3,4 |
| 22-7-2026 | 5.800 | 5.810 | 5.860 | 5.590 | 5.590 | ▼ −3,62% | 1.390.400 | 7,9 |
| 21-7-2026 | 5.950 | 5.950 | 6.100 | 5.800 | 5.800 | ▼ −2,52% | 825.100 | 4,8 |
| 20-7-2026 | 6.160 | 6.130 | 6.150 | 5.940 | 5.950 | ▼ −3,41% | 814.100 | 4,9 |
| 17-7-2026 | 6.150 | 6.140 | 6.200 | 6.090 | 6.160 | ▲ +0,16% | 435.200 | 2,7 |
| 16-7-2026 | 6.130 | 6.060 | 6.190 | 5.900 | 6.150 | ▲ +0,33% | 673.600 | 4,1 |
| 15-7-2026 | 6.190 | 6.210 | 6.210 | 6.130 | 6.130 | ▼ −0,97% | 405.500 | 2,5 |
| 14-7-2026 | 6.140 | 6.140 | 6.240 | 6.120 | 6.190 | ▲ +0,81% | 702.700 | 4,3 |
| 13-7-2026 | 6.170 | 6.100 | 6.240 | 6.100 | 6.140 | ▼ −0,49% | 690.300 | 4,3 |
| 10-7-2026 | 5.960 | 5.990 | 6.190 | 5.970 | 6.170 | ▲ +3,52% | 1.331.700 | 8,2 |
| 9-7-2026 | 5.950 | 5.920 | 5.990 | 5.920 | 5.960 | ▲ +0,17% | 269.200 | 1,6 |
| 8-7-2026 | 5.900 | 5.990 | 5.990 | 5.950 | 5.950 | ▲ +0,85% | 139.500 | 0,8 |
| 7-7-2026 | 5.960 | 5.950 | 6.000 | 5.850 | 5.900 | ▼ −1,01% | 374.000 | 2,2 |
| 6-7-2026 | 6.010 | 6.010 | 6.050 | 5.960 | 5.960 | ▼ −0,83% | 407.500 | 2,4 |
| 3-7-2026 | 6.000 | 6.010 | 6.080 | 6.000 | 6.010 | ▲ +0,17% | 274.200 | 1,7 |
| 2-7-2026 | 6.030 | 6.030 | 6.040 | 6.000 | 6.000 | ▼ −0,50% | 123.400 | 0,7 |
| 1-7-2026 | 6.000 | 6.010 | 6.070 | 6.000 | 6.030 | ▲ +0,50% | 398.800 | 2,4 |
| 30-6-2026 | 6.000 | 6.030 | 6.030 | 5.980 | 6.000 | ■ 0,00% | 335.400 | 2,0 |
| 29-6-2026 | 5.880 | 5.900 | 6.050 | 5.880 | 6.000 | ▲ +2,04% | 716.100 | 4,3 |
| 26-6-2026 | 5.890 | 5.880 | 5.910 | 5.870 | 5.880 | ▼ −0,17% | 409.400 | 2,4 |
| 25-6-2026 | 5.810 | 5.800 | 5.950 | 5.800 | 5.890 | ▲ +1,38% | 330.800 | 1,9 |
| 24-6-2026 | 5.830 | 5.810 | 5.850 | 5.790 | 5.810 | ▼ −0,34% | 305.600 | 1,8 |
| 23-6-2026 | 5.850 | 5.900 | 5.900 | 5.830 | 5.830 | ▼ −0,34% | 204.700 | 1,2 |
| 22-6-2026 | 5.870 | 5.830 | 5.870 | 5.830 | 5.850 | ▼ −0,34% | 136.300 | 0,8 |
| 19-6-2026 | 5.900 | 5.900 | 5.920 | 5.870 | 5.870 | ▼ −0,51% | 141.900 | 0,8 |
| 18-6-2026 | 5.930 | 5.950 | 5.950 | 5.900 | 5.900 | ▼ −0,51% | 215.000 | 1,3 |
| 17-6-2026 | 5.900 | 5.900 | 5.950 | 5.900 | 5.930 | ▲ +0,51% | 214.900 | 1,3 |
| 16-6-2026 | 5.840 | 5.850 | 5.900 | 5.840 | 5.900 | ▲ +1,03% | 270.700 | 1,6 |
| 15-6-2026 | 5.810 | 5.900 | 5.940 | 5.840 | 5.840 | ▲ +0,52% | 181.900 | 1,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/140 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-1-2010
Dữ liệu khác của ASM
Phân tích kỹ thuật ASMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ASMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ASMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ASMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ASMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức ASMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên ASMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ASMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ASMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ASMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ASMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp ASMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh ASMCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu ASM (CTCP Tập Đoàn Sao Mai) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 18-1-2010 tới nay, tổng cộng 4.178 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 4.600 đồng, tăng 2,91%, khối lượng 295.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 368.060 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, ASM tăng mạnh nhất vào năm 2020 (153,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (66,5%).
