Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo AST
CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco
Taseco Air Services Joint Stock Company
59.000
▼ −700 (▼ −1,17%)

Khối ngoại mua bán AST — trang 30

Mua bán ròng của khối ngoại với AST

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 114-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 117-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 124-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 33-8-2026: 14-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: -010-9-2026: -011-9-2026: -114-9-2026: -015-9-2026: 116-9-2026: 017-9-2026: 118-9-2026: 121-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 124-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 114-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 03-112-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch AST từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-5-202359.80000■ 00,00,0■ 0,01.885.632
4-5-202359.10002.605▼ −2.6050,00,2▼ −0,21.885.632
28-4-202358.50000■ 00,00,0■ 0,01.885.632
27-4-202357.90000■ 00,00,0■ 0,01.885.332
26-4-202358.70000■ 00,00,0■ 0,01.885.332
25-4-202359.1000300▼ −3000,00,0▼ −0,01.883.832
24-4-202358.80000■ 00,00,0■ 0,01.883.832
21-4-202358.90001.500▼ −1.5000,00,1▼ −0,11.883.832
20-4-202357.00000■ 00,00,0■ 0,01.883.032
19-4-202356.0005000▲ +5000,00,0▲ +0,01.883.032
18-4-202355.5000800▼ −8000,00,0▼ −0,01.883.532
17-4-202355.00000■ 00,00,0■ 0,01.881.432
14-4-202355.60000■ 00,00,0■ 0,01.881.432
13-4-202355.50002.100▼ −2.1000,00,1▼ −0,11.881.432
12-4-202355.10000■ 00,00,0■ 0,01.881.432
11-4-202355.2001.9000▲ +1.9000,10,0▲ +0,11.881.432
10-4-202355.70000■ 00,00,0■ 0,01.883.332
7-4-202355.20000■ 00,00,0■ 0,01.879.532
6-4-202355.60000■ 00,00,0■ 0,01.756.032
5-4-202355.40003.800▼ −3.8000,00,2▼ −0,21.755.532
4-4-202355.30096.600123.500▼ −26.9005,46,9▼ −1,51.755.532
3-4-202355.7002.300500▲ +1.8000,10,0▲ +0,11.852.132
31-3-202355.5001.1000▲ +1.1000,10,0▲ +0,11.854.432
30-3-202356.00000■ 00,00,0■ 0,01.855.532
29-3-202356.20000■ 00,00,0■ 0,01.855.532
28-3-202356.00000■ 00,00,0■ 0,01.855.532
27-3-202355.70000■ 00,00,0■ 0,01.855.532
24-3-202355.70000■ 00,00,0■ 0,01.855.532
23-3-202355.80000■ 00,00,0■ 0,01.855.532
22-3-202355.80000■ 00,00,0■ 0,01.855.532

Trang 30/74 · 22-3-2023 – 5-5-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-1-2018

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại AST, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của AST

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu AST (CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 36 tỉ đồng cổ phiếu AST (mua 1.159 tỉ đồng, bán 1.124 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.398.866 cổ phiếu.