Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BAB
Ngân hàng TMCP Bắc Á
Bac A Commercial Joint Stock Bank
10.600
■ 0 (■ 0,00%)

Lưu chuyển tiền tệ BAB

Lưu chuyển tiền tệ BAB theo năm

tỉ đồng

14 kỳ, Năm 2012 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được10.026,39.370,711.539,28.808,88.389,79.072,58.810,57.246,97.031,26.185,64.570,25.261,34.944,13.618,5
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-9.065,0-10.134,9-9.497,4-7.745,0-7.533,7-7.673,8-6.675,1-5.374,1-4.897,9-4.198,0-3.317,7-3.007,0-3.373,9-4.123,1
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được181,2105,6104,991,186,556,4102,230,856,23,33,44,2-3,440,6
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)2.362,32.088,01.636,81.219,01.387,71.234,063,878,929,321,429,072,423,313,3
  - Thu nhập khác-17,0-13,9-3,5-43,2-77,6-10,815,02,6-17,025,837,136,640,312,4
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro116,415,092,7140,5158,675,866,299,110,30,00,00,0——
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-2.315,9-1.998,5-1.933,8-1.550,3-1.269,9-1.157,1-1.023,9-878,8-640,4-671,2-544,1-500,5-616,3-566,5
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-248,1-262,1-170,9-183,3-182,8-159,7-179,6-117,9-187,8-107,5-68,1-106,0-23,2-20,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động1.040,1-830,01.768,0737,6958,51.437,21.178,91.087,31.383,81.259,5709,81.761,0990,9-1.024,7
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác2.610,5-441,3-902,71.058,1-1.314,7-143,2-457,80,00,00,0410,0-366,01.055,0-548,9
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-717,8-2.037,8-13.718,22.065,6-1.391,3-172,9-1.061,41.120,5-1.450,7-3.761,1639,8-364,3-11.299,9-282,3
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác-96,8-184,1103,0-97,94,617,955,2-47,1-6,5-29,32,8-2,8——
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-16.852,4-9.698,8-5.733,4-9.522,2-5.152,7-6.503,8-8.956,0-9.051,4-7.385,3-6.347,7-5.316,4-6.925,1-7.190,0-5.458,8
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-8,6-26,5-6,1-109,75,9-456,5-2,1279,80,00,0-18,8-104,9-337,1244,4
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động-352,153,5261,1-461,327,3-57,3-61,4-33,055,6256,7-50,6-108,4443,6—
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN1.014,9-16,6-28,5-42,9-52,0-48,583,66,5-322,2-548,2938,9-267,8-49,6-2.971,8
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD13.476,3722,368,62.003,6-4.145,4-1.426,51.252,6-5.431,511.698,94.631,1-2.533,91.544,12.578,3-8.037,9
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng4.473,94.072,821.572,33.464,26.998,210.279,03.628,89.119,34.258,46.261,16.583,13.904,913.378,919.685,7
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá9.733,05.700,0-2.100,52.288,5-575,9-244,44.800,4383,8-500,0949,90,0499,9-0,0-100,2
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro37,915,86,7-0,60,6-2,5-6,98,6-4,07,9-1,9-6,6-7,3-0,9
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động-111,655,8-31,722,1-128,531,124,1-15,3-153,4193,924,8-49,976,1-469,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh14.247,4-2.712,11.355,81.373,2-4.798,72.676,5459,4-2.607,97.552,92.805,91.345,2-534,9-361,9993,6
  - Mua sắm TSCĐ-35,4-51,8-338,1-44,3-70,4-84,4-47,8-86,7-30,8-391,1-10,2-12,0-137,8-28,5
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ0,20,10,30,01,00,00,00,00,10,00,00,0——
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn53,812,627,66,92,03,215,325,414,78,827,37,510,011,5
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư18,7-44,3-310,2-26,6-45,4-5,2-32,5-57,816,4-355,9349,0125,9-198,52,2
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu451,8625,1300,30,00,00,00,038,00,0600,0700,0700,0——
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác1.500,03.500,01.325,0235,40,00,00,00,00,00,00,00,0——
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác-2.464,0-263,3——0,00,00,00,00,00,00,00,0——
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-512,33.236,71.625,3235,40,00,00,038,00,0367,0589,0586,4-19,0-90,3
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13.753,9480,42.670,91.582,0-4.844,12.671,3426,9-2.627,87.569,32.816,92.283,2177,4-579,4905,5
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ14.769,115.206,312.535,410.953,415.797,513.126,312.699,415.327,27.757,84.940,92.657,72.480,33.059,72.154,2
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ28.523,015.686,715.206,312.535,410.953,415.797,513.126,312.699,415.327,27.757,84.940,92.657,72.480,33.059,7
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác—-97,297,2—0,00,00,00,00,00,00,00,0——
    - Chi từ các quỹ của TCTD—0,0—-31,8-33,2-33,1-18,7-35,5-21,8-67,8-42,4-48,9-0,6-41,6
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ—0,00,00,00,0-3,20,0-3,60,00,00,00,0-5,6—
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác—-5,3——0,00,00,00,00,0-28,3-1,2-18,0-75,1-7,0
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia—-625,1—0,00,00,00,00,00,0-233,0-111,0-113,6-19,0-90,3
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư———10,80,04,10,01,232,47,912,60,0——
  - Tiền giảm do bán công ty con————0,00,00,00,00,00,00,00,0——
  - Mua sắm bất động sản đầu tư————-10,80,00,00,00,00,0-0,7-8,0-23,2—
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư————0,00,00,00,0-0,00,00,00,0——
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác————32,875,00,05,90,046,9321,2156,533,226,1
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ————0,00,00,00,00,00,00,00,0——
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ————0,00,00,00,00,00,00,00,0——
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ————0,00,00,00,00,00,00,00,0——

Lưu chuyển tiền tệ BAB theo quý

tỉ đồng

41 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được2.823,02.230,23.373,62.214,92.781,31.656,42.340,52.533,92.748,31.747,93.297,63.267,43.041,41.932,72.061,92.685,42.545,81.515,73.085,21.861,32.000,21.481,32.576,92.141,52.781,51.566,43.049,71.314,52.238,8993,31.925,91.450,01.619,5923,81.624,1634,52.584,5868,11.083,21.364,6799,5
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-2.509,3-2.365,3-2.715,6-2.228,0-2.143,9-1.977,6-1.945,5-2.559,8-2.652,5-2.977,2-2.596,5-2.347,6-2.633,1-1.920,2-1.957,6-1.850,6-1.980,8-1.956,1-1.685,0-1.721,4-1.936,3-2.191,1-2.283,1-1.628,2-1.721,7-2.040,9-1.777,1-1.690,1-1.522,3-1.685,6-1.434,0-1.322,0-1.285,7-1.332,3-1.375,4-1.215,3-1.244,4-1.062,7-1.295,3-1.074,0-946,0
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được25,820,577,639,542,621,525,830,626,223,028,523,322,530,531,523,619,416,619,49,020,815,78,836,47,07,57,411,420,933,036,36,924,05,922,430,68,30,44,11,8-1,5
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)638,6516,3746,0552,3423,5640,4375,5473,0422,1817,5595,0256,6314,4470,8332,4222,2201,6462,8125,7338,6275,6647,9365,4123,2248,4497,0337,9157,2238,9577,3280,4137,0349,9620,0311,11.002,4-447,8470,190,9190,8486,2
  - Thu nhập khác-0,70,1-20,1-3,05,80,4-16,22,80,0-0,44,80,4-3,4-4,9-13,20,3-36,5-0,7-68,9-2,0-6,1-0,6-0,60,3-8,8-1,713,5-1,6-4,07,1-81,93,130,047,819,30,83,32,44,817,58,5
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro0,10,3110,16,3-0,80,82,01,77,83,571,32,310,58,79,782,253,32,2137,13,812,94,836,29,028,52,110,341,40,813,799,10,00,00,00,00,0—0,00,00,00,0
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-608,1-743,9-556,8-492,0-506,1-761,0-571,2-424,8-452,9-549,5-484,7-395,5-440,4-613,2-465,8-325,0-305,4-454,0-275,4-305,3-275,8-413,4-318,3-239,1-251,8-347,9-304,9-220,8-231,1-266,5-275,0-177,2-173,3-232,4-179,0-169,3-151,9-141,2-134,6-127,5-123,1
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-78,2-122,2-27,1-60,6-74,1-86,4-54,3-40,7-67,7-99,4-13,2-27,8-66,0-63,9-52,7-40,5-49,3-40,8-53,5-41,1-45,8-42,4-33,2-34,7-35,8-56,0-41,7-37,0-49,1-51,9-27,1-43,7-41,3-5,9-78,4-29,9-28,6-50,9-28,0-24,3-32,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động291,2-464,1987,829,5528,2-505,4156,616,731,3-1.034,6902,9779,0245,8-159,4-53,8797,6448,3-454,41.284,5142,945,6-497,9352,2408,41.047,4-373,51.295,1-424,9693,0-379,4523,654,1523,226,8344,0253,9723,586,2-274,9348,9191,3
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác-703,7508,6467,7-271,75.230,8-2.816,38.569,1-3.658,1-4.117,0-1.235,3-1.760,3—0,0857,6676,3429,6635,3-683,1-1.915,70,0—601,0-601,0519,333,5-95,0-178,977,763,7-420,20,01.000,0-672,0-328,0526,1973,9-608,0-877,0360,0-235,0-400,0
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-11.884,99.502,22.373,5-450,4480,8-3.121,7-8.060,6607,31.801,03.614,6340,5-6.776,4-3.045,8-4.236,64,3865,7-3.200,85.446,4-3.708,04.442,9-4.157,02.030,83.407,3-352,9-468,7-2.773,5103,61.467,0-2.344,1-288,0-15,81.259,2-624,8501,943,1566,2-742,1-1.532,8404,3-801,7-2.394,1
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác-154,9211,0-82,9-131,5-66,4184,1-184,1—0,00,0—139,0-57,121,1-77,311,6-25,9-6,413,8-5,7-13,29,72,57,1-19,427,6-18,50,210,063,6-57,54,47,2-1,2-29,4-0,526,8-3,50,00,00,0
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-6.656,1-3.168,4-1.048,8-10.246,9-3.935,8-1.621,0-5.928,3-1.493,0-1.588,8-688,8-1.212,2-2.046,9-2.620,0145,6-1.655,3-3.100,5-2.385,3-2.381,2-6.381,5-69,4-1.667,52.960,5-5.537,1111,8-620,0-461,7-3.102,5-597,2-3.645,7-1.608,5-3.001,5-1.388,3-3.213,2-888,8-3.403,3-1.161,7-2.037,6-782,7-441,9-943,5-1.047,4
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản0,5-0,0-7,5-0,04,6-5,6-122,74,7116,1-24,65,70,3-1,9-10,4-17,6-104,612,4—-1,5-25,543,8-5,6-461,42,65,60,08,1-12,90,00,0-317,9-5,60,00,0-25,412,90,00,0-0,5-9,80,0
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động12,0-145,8-110,3-66,415,8-191,264,1255,9-28,8-237,7-109,8-13,5327,232,0-109,8-56,7-305,811,0-0,459,7-34,4-14,3-1,9-34,2-21,02,627,1-59,2-7,2-27,752,3-33,78,7-59,139,6-9,335,5-11,0258,24,9-125,4
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN-261,4165,31.019,8-1.605,71.602,7-1,9-338,8-321,5648,3-4,6-5,8-7,6-7,5-7,5-9,4-10,5-11,7-11,3-13,0-13,3-13,7-12,0-13,8-17,9-12,7-4,2-2,723,746,416,10,25,4-1,32,3-1,5-11,6-490,6181,623,30,4-887,3
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD16.394,4-3.419,07.063,7-1.527,1767,57.172,291,33.076,3-583,0-1.862,22.982,0-1.422,4-194,8-1.296,22.932,11.594,01.661,4-4.183,95.629,8-1.150,02.289,5-10.914,88.444,5-3.888,5-984,5-4.998,05.010,4-901,6198,5-3.054,84.491,2-4.994,11.339,5-6.268,15.927,91.361,54.565,6-156,2573,01.065,0-1.755,1
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng-7.316,4434,5-3.394,9-666,16.290,22.244,82.547,8258,11.619,0-352,23.891,19.219,63.711,84.749,91.205,9-1.469,02.136,31.591,02.469,91.943,6-616,13.200,8-462,22.626,31.801,86.313,1483,6-1.354,02.102,92.396,42.074,24.594,21.192,21.258,8206,299,4680,53.272,31.200,2762,83.517,9
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá12.806,8-82,4-2.594,612.327,6——5.000,0-1.300,02.000,00,0-1.400,01.299,7-2.464,6764,4-0,7-809,23.192,9-94,480,2-1.006,9796,0-445,2-2.643,01.799,899,6499,21.949,0-2,72.099,1755,1383,80,00,00,0-500,00,00,00,00,00,00,0
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro-0,7-0,417,1-3.979,23.987,812,24,67,0-0,04,26,2-0,00,5—0,00,0-0,6——0,6—0,00,00,0-2,50,0—0,0-6,90,00,09,8-1,20,01,60,0-5,60,00,07,90,0
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác0,0——-26,8-3,330,2-135,5-142,740,8140,269,028,1———————0,0-10,010,00,00,0-8,88,8—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động-333,4226,4-82,476,9-147,741,65,08,442,5-0,2-101,467,217,99,983,7-279,750,727,0-56,2-172,8-29,68,7-110,8-39,235,10,8-16,821,0-87,9-12,3-6,9-60,7-333,9204,845,3-146,7-193,543,4-273,536,0127,9
    - Chi từ các quỹ của TCTD-48,7——————104,1-104,1—12,4-1,4-11,0—0,0126,7-18,2——103,6-15,80,00,0113,1-1,10,0-15,10,0101,60,00,0-0,087,80,00,086,3-9,40,00,053,90,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh2.144,83.767,94.608,1-6.537,914.755,31.421,91.668,5-2.576,8-122,6-1.681,13.620,41.264,8-4.099,6870,52.978,5-2.005,12.189,0-739,2-2.598,04.249,5-3.382,3-3.068,22.375,31.255,7884,3-1.853,95.542,4-1.762,7-776,7-2.559,74.125,8444,6-1.687,8-5.550,73.174,22.024,11.945,3220,41.828,1289,7-2.772,2
  - Tiền giảm do bán công ty con0,0——0,0———————————————0,0—0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Mua sắm TSCĐ-4,7-39,4-14,5-5,0-9,6-6,3-38,41,5-7,2-7,7-27,3-5,7-281,1-23,2-9,1-16,00,1-16,4-53,6-0,1-8,7-7,7-16,2-1,2-54,7-12,2-31,9-6,9-6,6-1,4-10,6-3,5-11,1-1,2-11,4-3,8-4,7-9,8-37,7-3,1-2,4
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ0,2—0,2———0,1———0,0———-2,8———1,00,0——0,00,00,00,0-0,10,10,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,014,9-13,9-1,0
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ0,6-0,6————13,5-13,5——-0,0-0,8——13,6-1,3-0,8-0,7—0,0——0,0-1,0-1,9-0,2——0,00,0-0,4-1,9-0,8-0,5-0,7-0,50,00,00,0-1,00,0
  - Mua sắm bất động sản đầu tư0,0—————————————————-10,80,0——0,00,00,0-0,0——0,00,00,00,00,00,0-27,60,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư0,0——————————————————0,0——0,00,04,10,0——0,00,00,00,70,50,027,60,06,60,04,10,00,0
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác0,0—————-1,1-4,2———————————0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-30,3-14,50,0
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác0,0——————————————————32,8——75,00,00,00,0——0,00,00,00,05,50,40,00,00,00,014,40,032,5
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn4,3—37,411,64,9—12,6—0,0—10,911,60,05,22,44,5——2,00,0——14,93,20,00,07,32,25,80,00,015,54,65,211,80,52,30,12,02,84,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư0,5-40,123,16,6-4,7-6,3-13,2-16,2-7,2-7,7-16,45,0-281,1-18,04,0-12,8-0,7-17,2-61,432,7-8,7-7,773,71,0-52,5-12,4-24,7-4,6-0,8-1,4-11,010,9-1,33,8-0,3-3,84,2-9,7-32,6-29,833,0
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu-689,1689,1-0,01.072,7-620,9620,90,0625,1-625,1625,1—-0,3300,6—0,0602,5———446,4——0,0585,00,00,01.000,0—0,00,00,0500,0-462,0462,00,00,00,00,00,0489,0111,0
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác0,0——1.500,0——1.500,00,02.000,0—1.004,5—-235,4255,90,0235,4———0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác-1.264,4-6,21.215,0-215,2-3.453,1-10,70,0-38,70,0-224,6—————————0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia689,2-689,2—-620,9620,9-620,90,0-625,1625,1-625,1————0,0-602,5———-446,4——0,0-585,00,00,0-984,9—0,00,00,0-462,0462,0-462,00,00,00,00,00,0-233,00,0
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1.264,3-6,31.215,01.736,6-3.453,1-10,71.500,0-38,72.000,0-224,61.004,5-0,365,2255,90,0235,4———0,0——0,00,00,0—15,1—0,00,00,038,00,00,00,00,00,00,00,0256,0111,0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ880,93.721,55.846,2-4.794,711.297,51.404,93.155,3-2.631,81.870,2-1.913,44.608,41.269,5-4.315,41.108,52.982,5-1.782,52.188,3-756,3-2.659,44.282,3-3.391,0-3.075,92.449,01.256,7831,8-1.866,25.532,8-1.767,3-777,5-2.561,14.114,8493,5-1.689,2-5.546,93.173,82.020,31.949,5210,71.795,5515,9-2.628,2
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ32.244,528.523,022.676,827.471,516.174,014.769,112.531,415.163,113.292,915.206,310.597,99.328,413.643,912.535,410.602,912.385,410.197,110.953,413.612,89.330,612.721,615.797,513.348,512.549,611.717,813.584,07.593,59.360,810.138,312.699,48.584,68.091,19.780,315.327,211.938,39.918,07.968,57.757,82.828,62.312,74.940,9
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,0———————————0,0——————0,0—0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33.125,432.244,528.523,022.676,827.471,516.174,015.686,712.531,415.163,113.292,915.206,310.597,99.328,413.643,913.585,410.602,912.385,410.197,110.953,413.612,89.330,612.721,615.797,513.348,512.549,611.717,813.126,37.593,59.360,810.138,312.699,48.584,68.091,19.780,315.112,211.938,39.918,07.968,54.624,12.828,62.312,7

Báo cáo khác của BAB

Dữ liệu khác của BAB

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Ngân hàng TMCP Bắc Á (mã BAB), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc BAB.