Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BAB
Ngân hàng TMCP Bắc Á
Bac A Commercial Joint Stock Bank
10.700
▲ +100 (▲ +0,94%)

Room ngoại BAB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BAB theo thời gian

344 ngày
0,00%0,00%0,01%0,01%0,01%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 132.109 cổ phiếu BAB, tương đương 0,01% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 345.633.105 cổ phiếu (29,99% vốn), khoảng 3.698 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,01% (30-6-2026), thấp nhất 0,00% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BAB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,01%0,01%▼ −0,00 điểm %-1.000
1 tháng28-8-20260,01%0,01%▼ −0,00 điểm %-2.100
3 tháng3-7-20260,01%0,01%▼ −0,00 điểm %3.113
1 năm2-10-20250,00%0,01%▲ +0,01 điểm %103.736
3 năm8-3-20220,00%0,01%▲ +0,01 điểm %122.897

Sở hữu nước ngoài BAB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,01%▼ −0,00 điểm %132.10930%345.633.105
9-20260,01%▼ −0,00 điểm %133.10930%345.632.105
8-20260,01%▲ +0,00 điểm %134.20930%345.631.005
7-20260,01%▼ −0,00 điểm %133.06130%345.632.153
6-20260,01%▲ +0,01 điểm %128.99630%321.513.064
5-20260,00%▼ −0,00 điểm %29.65330%321.612.407
4-20260,00%▼ −0,00 điểm %30.85330%321.611.207
3-20260,00%▼ −0,00 điểm %31.90730%321.610.153
2-20260,00%▲ +0,00 điểm %31.46730%300.934.248
1-20260,00%▼ −0,00 điểm %27.94930%300.937.766
12-20250,00%▼ −0,00 điểm %28.75930%300.936.956
11-20250,00%▲ +0,00 điểm %28.67130%287.377.881
10-20250,00%▲ +0,00 điểm %28.57030%287.377.982
9-20250,00%▼ −0,00 điểm %27.77330%287.378.779
8-20250,00%▲ +0,00 điểm %29.87330%287.376.679
7-20250,00%▲ +0,00 điểm %27.77330%287.378.779
6-20250,00%▲ +0,00 điểm %25.92330%287.380.629
5-20250,00%▲ +0,00 điểm %25.02330%287.381.529
3-20220,00%▼ −0,00 điểm %9.21230%225.931.438
2-20220,00%—25.11230%225.915.538

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026132.109−1.0000,01%345.633.105
1-10-2026133.10900,01%345.632.105
30-9-2026133.10900,01%345.632.105
29-9-2026133.10900,01%345.632.105
28-9-2026133.10900,01%345.632.105
25-9-2026133.10900,01%345.632.105
24-9-2026133.10900,01%345.632.105
23-9-2026133.10900,01%345.632.105
22-9-2026133.10900,01%345.632.105
21-9-2026133.10900,01%345.632.105
18-9-2026133.109−9000,01%345.632.105
17-9-2026134.00900,01%345.631.205
16-9-2026134.009−2000,01%345.631.205
15-9-2026134.20900,01%345.631.005
14-9-2026134.20900,01%345.631.005
11-9-2026134.20900,01%345.631.005
10-9-2026134.20900,01%345.631.005
9-9-2026134.20900,01%345.631.005
8-9-2026134.20900,01%345.631.005
7-9-2026134.20900,01%345.631.005
4-9-2026134.20900,01%345.631.005
3-9-2026134.20900,01%345.631.005
28-8-2026134.20900,01%345.631.005
27-8-2026134.20900,01%345.631.005
26-8-2026134.20900,01%345.631.005
25-8-2026134.209+1000,01%345.631.005
24-8-2026134.109+930,01%345.631.105
21-8-2026134.01600,01%345.631.198
20-8-2026134.016+8000,01%345.631.198
19-8-2026133.216—0,01%345.631.998

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BAB