Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →

Kết quả kinh doanh BCR

Doanh thu và lợi nhuận BCR theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2022: 258Q3/2023: 230Q4/2023: 361Q1/2024: 210Q2/2024: 98Q3/2024: 287Q4/2024: 74361Q4/2020Q4/2024
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2022: 33Q3/2023: 12Q4/2023: 5Q1/2024: 20Q2/2024: 42Q3/2024: 44Q4/2024: 153153Q4/2020Q4/2024
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/202474153
Q3/202428744
Q2/20249842
Q1/202421020
Q4/20233615
Q3/202323012
Q2/2023——
Q4/2022——
Q3/202225833
Q4/2021——
Q4/2020——

Doanh thu và lợi nhuận BCR theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 29Năm 2021: 435Năm 2022: 1.132Năm 2023: 944Năm 2024: 6691.132Năm 2020Năm 2024
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 108Năm 2021: 660Năm 2022: 316Năm 2023: 138Năm 2024: 259660Năm 2020Năm 2024
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2024669259
Năm 2023944138
Năm 20221.132316
Năm 2021435660
Năm 202029108

Báo cáo tài chính gốc BCR theo kỳ

26 tệp

26 tệp báo cáo BCR trên HNX từ năm 2023, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BCR

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BCR.

Kết quả kinh doanh BCR theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh669,4944,41.131,9434,629,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)669,3944,41.131,9434,629,1
4. Giá vốn hàng bán541,6668,3885,3253,519,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)127,7276,1246,7181,19,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính717,9691,91.205,11.609,0359,4
7. Chi phí tài chính454,5549,3721,4820,5228,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay314,3299,3427,6515,1112,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh57,7-53,8-36,3-8,80,0
9. Chi phí bán hàng78,8108,6108,121,40,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp87,385,1124,197,014,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)282,6171,2462,0842,3126,2
12. Thu nhập khác45,81,36,11,70,0
13. Chi phí khác21,612,26,57,90,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)24,2-10,9-0,4-6,1-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)306,8160,3461,6836,2125,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành74,040,9102,1181,018,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-26,1-18,443,4-5,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)47,922,5145,5175,918,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)258,9137,8316,1660,3107,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,248,559,745,30,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)259,189,3256,4615,0106,8

Kết quả kinh doanh BCR theo quý

tỉ đồng

7 kỳ, Quý 3/2022 → Quý 4/2024. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 3/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh74,5287,397,7210,0361,1229,9258,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)74,4287,397,7210,0361,1229,9258,3
4. Giá vốn hàng bán69,8229,972,9169,0260,5174,4166,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,657,324,740,9100,555,591,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính215,1182,9162,1157,8199,1169,3124,0
7. Chi phí tài chính130,9126,6103,293,8105,0144,9125,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay90,577,573,572,771,171,375,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh137,3-26,8-24,0-28,8-122,3-10,1-11,4
9. Chi phí bán hàng18,214,219,027,324,237,011,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp35,818,017,516,035,516,520,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)172,154,623,232,812,616,447,5
12. Thu nhập khác4,32,936,52,10,60,10,7
13. Chi phí khác7,65,62,16,32,10,40,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-3,3-2,734,4-4,1-1,4-0,30,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)168,851,957,528,611,216,147,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành37,714,013,29,211,65,914,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-22,4-5,82,9-0,7-5,2-1,6-0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)15,38,116,08,46,44,314,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)153,543,741,520,24,811,733,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-10,03,83,52,42,89,016,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)163,439,938,017,72,02,816,8

Báo cáo khác của BCR

Dữ liệu khác của BCR

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP BCG Land (mã BCR): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2024: doanh thu 669 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 259 tỉ đồng, tăng 87,8% so với năm 2023.

Quý gần nhất (Q4/2024): doanh thu 74 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 153 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.