Kết quả kinh doanh BHH
Lợi nhuận BHH theo quý
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Q4/2025 | — |
| Q4/2024 | — |
Doanh thu và lợi nhuận BHH theo năm
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 263 | 5 |
| Năm 2024 | 261 | 5 |
Báo cáo tài chính gốc BHH theo kỳ
1 tệp| Năm | Quý 1 | Quý 2 | Bán niên | Quý 3 | Quý 4 | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | — | — | — | — | — |
1 tệp báo cáo BHH trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BHH
1 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BHH.
Kết quả kinh doanh BHH theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 |
|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 273,4 | 269,4 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 10,6 | 8,6 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 262,8 | 260,8 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 180,1 | 186,5 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 82,7 | 74,3 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 0,1 | 0,3 |
| 7. Chi phí tài chính | 1,6 | 0,9 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 1,6 | 0,5 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 49,0 | 45,1 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25,1 | 22,3 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 7,0 | 6,3 |
| 12. Thu nhập khác | 1,1 | 0,4 |
| 13. Chi phí khác | 1,0 | 0,7 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 0,1 | -0,3 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 7,1 | 6,0 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1,7 | 1,3 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 1,7 | 1,3 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 5,4 | 4,7 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 5,4 | 4,7 |
Báo cáo khác của BHH
Dữ liệu khác của BHH
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Bia Hà Nội - Hưng Yên 89 (mã BHH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 263 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng, tăng 16,2% so với năm 2024.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
