Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo BT6
CTCP Beton 6
Beton 6 Corporation
3.400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán BT6 — trang 123

Mua bán ròng của khối ngoại với BT6

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 04-11-2026: 0018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch BT6 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
26-11-201068.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
25-11-201072.00000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
24-11-201071.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
23-11-201071.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
22-11-201071.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
19-11-201071.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
18-11-201071.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
17-11-201071.00000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
16-11-201069.00000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
15-11-201069.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
12-11-201069.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
11-11-201070.00000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
10-11-201070.00000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
9-11-201070.00000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
8-11-201070.00000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
5-11-201070.00000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
4-11-201070.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.747
3-11-201070.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.647
2-11-201070.50000■ 00,00,0■ 0,04.362.647
1-11-201070.50000■ 00,00,0■ 0,0324.854
29-10-201070.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,0324.854
28-10-201068.00000■ 00,00,0■ 0,0324.754
27-10-201071.00000■ 00,00,0■ 0,0324.754
26-10-201069.00000■ 00,00,0■ 0,0324.754
25-10-201066.00000■ 00,00,0■ 0,0324.754
22-10-201066.00000■ 00,00,0■ 0,0324.754
21-10-201069.00000■ 00,00,0■ 0,0324.754
20-10-201066.50000■ 00,00,0■ 0,0324.754
19-10-201069.00000■ 00,00,0■ 0,0324.754
18-10-201067.50000■ 00,00,0■ 0,0324.754

Trang 123/194 · 18-10-2010 – 26-11-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-4-2002

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BT6, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của BT6

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BT6 (CTCP Beton 6) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu BT6 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 13.435.709 cổ phiếu.