Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo BTB
CTCP Bia Hà Nội - Thái Bình
Ha Noi - Thai Binh Beer Joint Stock Company
4.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh BTB

Doanh thu và lợi nhuận BTB theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2018: 4343Q3/2018Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2018: 22Q3/2018Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q2/2021——
Q4/2020——
Q2/2020——
Q4/2019——
Q2/2019——
Q4/2018——
Q3/2018432

Doanh thu và lợi nhuận BTB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 137Năm 2021: 122Năm 2022: 136Năm 2023: 160Năm 2024: 131Năm 2025: 120160Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: -1Năm 2022: 3Năm 2023: 1Năm 2024: 0Năm 2025: 03-1Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251200
Năm 20241310
Năm 20231601
Năm 20221363
Năm 2021122-1
Năm 20201371

Báo cáo tài chính gốc BTB theo kỳ

28 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021————
2020————
2019————
2018—
2017——
2016—————

28 tệp báo cáo BTB trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh BTB theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh120,6131,5161,6135,8122,1136,6152,2141,7165,9181,2173,7207,6156,4167,4162,7187,0200,7168,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,30,31,60,20,10,00,00,00,00,00,080,358,251,349,957,371,760,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)120,3131,2160,0135,7122,0136,6152,2141,7165,9181,2173,7127,298,2116,1112,8129,8129,0108,0
4. Giá vốn hàng bán102,6112,8138,4112,1104,7111,1126,1117,4133,6146,7139,4119,084,991,890,998,7109,693,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,818,321,523,517,325,526,124,332,234,534,28,213,424,321,931,019,414,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,10,20,50,71,71,50,20,1
7. Chi phí tài chính0,81,83,85,05,98,710,612,413,616,718,827,36,60,10,20,20,20,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,81,83,85,05,98,710,612,413,616,718,827,36,60,10,20,20,20,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng5,77,45,73,63,44,03,73,63,75,53,63,83,13,73,53,62,62,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,88,910,610,98,911,48,07,211,68,28,74,54,05,93,23,22,92,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,50,31,54,1-0,91,43,81,13,64,23,1-27,20,215,316,825,513,88,9
12. Thu nhập khác0,30,10,20,10,20,11,61,92,55,44,50,30,00,00,50,00,62,2
13. Chi phí khác0,20,30,30,10,20,20,90,10,10,60,40,70,00,00,10,10,50,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,1-0,1-0,20,00,1-0,10,71,72,44,84,0-0,40,0-0,00,3-0,10,12,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,50,11,34,1-0,81,34,52,96,09,07,1-27,50,215,317,225,413,911,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,10,30,70,10,51,70,10,00,10,00,00,04,84,43,41,31,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,10,30,70,10,51,70,10,00,10,00,00,04,84,43,41,31,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,40,01,03,4-0,90,82,82,86,08,87,1-27,50,110,412,822,012,69,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,40,01,03,4-0,90,82,82,86,08,87,1-27,50,110,412,822,012,69,5

Kết quả kinh doanh BTB theo quý

tỉ đồng

11 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2018. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh43,047,419,238,351,855,620,145,064,657,114,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)43,047,419,238,351,855,620,145,064,657,114,5
4. Giá vốn hàng bán34,937,218,731,939,942,819,137,048,845,715,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)8,110,20,56,411,912,81,08,015,911,4-0,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,10,00,10,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính3,13,33,13,23,33,63,53,84,24,34,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,13,33,13,23,33,63,53,84,24,34,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,91,20,80,71,11,00,80,22,61,90,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,12,11,42,03,94,21,51,92,21,72,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,03,7-4,80,63,74,0-4,72,06,93,5-8,2
12. Thu nhập khác0,50,70,30,30,90,90,40,61,01,07,3
13. Chi phí khác0,10,00,00,00,00,10,00,10,00,44,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,40,70,30,30,90,80,40,51,00,62,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,54,3-4,60,84,64,8-4,32,57,94,1-5,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,54,3-4,60,84,64,8-4,32,57,94,1-5,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,54,3-4,60,84,64,8-4,32,57,94,1-5,6

Báo cáo khác của BTB

Dữ liệu khác của BTB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bia Hà Nội - Thái Bình (mã BTB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 120 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, tăng 1.264,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2018): doanh thu 43 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.