Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 13:25:43
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Logo BTD
CTCP Bê tông Ly tâm Thủ Đức
Thuduc Centrifugal Concrete Joint Stock Company
15.700
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 13:25:43

Kết quả kinh doanh BTD

Doanh thu và lợi nhuận BTD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2018: 153Q2/2018: 216216Q4/2017Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2018: 8Q2/2018: 1010Q4/2017Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q2/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q2/201821610
Q1/20181538
Q4/2017——

Doanh thu và lợi nhuận BTD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.181Năm 2021: 1.202Năm 2022: 726Năm 2023: 784Năm 2024: 919Năm 2025: 1.0141.202Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 54Năm 2021: 45Năm 2022: 16Năm 2023: 15Năm 2024: 15Năm 2025: 2054Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.01420
Năm 202491915
Năm 202378415
Năm 202272616
Năm 20211.20245
Năm 20201.18154

Báo cáo tài chính gốc BTD theo kỳ

21 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

21 tệp báo cáo BTD trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh BTD theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.014,1919,3783,9726,21.202,11.181,3929,5951,9966,6774,5627,4398,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.014,1919,3783,9726,21.202,11.181,3929,5951,6966,6774,5627,4398,0
4. Giá vốn hàng bán912,9841,2711,4653,71.086,31.037,4821,5853,0850,1658,2531,4337,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)101,178,172,572,5115,8143,9108,098,6116,6116,396,060,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,71,10,81,01,91,60,72,02,62,60,90,1
7. Chi phí tài chính13,813,316,117,212,612,912,79,16,45,45,55,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay12,912,115,314,811,811,511,07,73,42,63,03,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0-0,1-0,6-1,0-1,1-1,3-0,6-0,6-1,60,11,30,4
9. Chi phí bán hàng5,26,13,50,65,07,910,01,58,712,27,25,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp59,842,634,933,442,056,137,640,843,847,540,821,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)23,017,118,121,357,167,347,948,758,754,044,729,2
12. Thu nhập khác2,32,81,11,52,71,02,10,60,40,70,80,8
13. Chi phí khác0,20,10,21,73,20,10,10,10,30,31,10,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,12,70,9-0,1-0,50,91,90,50,10,4-0,30,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)25,119,819,021,156,768,249,849,258,854,444,429,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,34,23,74,511,413,810,110,012,011,310,34,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,10,20,20,60,20,30,10,0-0,0-0,20,62,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,24,43,95,211,714,110,210,012,011,110,96,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)19,915,415,116,045,054,239,639,246,943,333,423,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát7,96,17,06,012,514,69,210,312,210,97,14,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)12,09,38,19,932,539,530,428,934,732,526,318,3

Kết quả kinh doanh BTD theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh215,6152,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)215,6152,8
4. Giá vốn hàng bán189,2134,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)26,418,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,4
7. Chi phí tài chính0,92,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,32,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng2,00,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp12,16,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)11,99,4
12. Thu nhập khác0,50,0
13. Chi phí khác0,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,4-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)12,39,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,51,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0-0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,61,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,77,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát3,20,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)6,56,7

Báo cáo khác của BTD

Dữ liệu khác của BTD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bê tông Ly tâm Thủ Đức (mã BTD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.014 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 20 tỉ đồng, tăng 29,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2018): doanh thu 216 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.