Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo BTH
CTCP Chế tạo biến thế và Vật liệu điện Hà Nội
Ha Noi Transformer Manufacturing and Electric Material JSC
18.400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán BTH — trang 26

Mua bán ròng của khối ngoại với BTH

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch BTH từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
23-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
20-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
19-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
18-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
17-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
16-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
13-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
12-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
11-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
10-10-202313.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
9-10-202315.50000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
6-10-202315.50000■ 00,00,0■ 0,012.248.790
5-10-202315.50000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
4-10-202315.50000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
3-10-202317.90000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
2-10-202315.60000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
29-9-202320.70000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
28-9-202318.00000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
27-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
26-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
25-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
22-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
21-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
20-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
19-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
18-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
15-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
14-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794
13-9-202317.80000■ 00,00,0■ 0,012.248.794

Trang 26/133 · 13-9-2023 – 24-10-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-6-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BTH, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của BTH

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BTH (CTCP Chế tạo biến thế và Vật liệu điện Hà Nội) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu BTH (mua 2 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 12.201.587 cổ phiếu.