Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo BWA
CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc
Bao Loc Supply Sewerage and Construction Joint Stock Company
10.700
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh BWA

Lợi nhuận BWA theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận BWA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 26Năm 2021: 30Năm 2022: 32Năm 2023: 35Năm 2024: 37Năm 2025: 3337Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 1Năm 2022: 1Năm 2023: 1Năm 2024: 1Năm 2025: -02-0Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202533-0
Năm 2024371
Năm 2023351
Năm 2022321
Năm 2021301
Năm 2020262

Báo cáo tài chính gốc BWA theo kỳ

15 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

15 tệp báo cáo BWA trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh BWA theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh32,937,035,332,129,826,225,725,425,123,922,922,219,016,912,410,07,25,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)32,937,035,332,129,826,225,725,425,023,922,922,219,016,912,410,07,25,9
4. Giá vốn hàng bán22,426,125,220,919,415,315,215,815,714,413,613,410,59,98,68,26,14,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)10,510,910,111,210,410,910,69,69,49,59,38,88,57,03,81,81,01,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,10,30,30,10,20,10,20,00,00,00,00,00,10,10,10,10,1
7. Chi phí tài chính0,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng5,95,95,66,65,95,45,25,14,84,74,44,34,03,11,40,10,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,53,63,02,92,42,92,92,32,62,72,22,01,61,31,00,80,50,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,31,41,81,92,32,82,62,41,92,22,72,52,92,71,51,10,60,6
12. Thu nhập khác0,00,10,00,00,00,00,01,30,00,00,00,00,00,00,00,20,00,0
13. Chi phí khác0,10,10,60,00,40,00,10,20,00,00,30,00,00,00,10,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,0-0,6-0,0-0,4-0,0-0,11,1-0,0-0,0-0,3-0,0-0,00,0-0,10,20,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,21,41,21,91,92,82,53,51,92,12,42,52,92,71,41,40,70,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,40,40,40,50,40,40,50,70,40,50,60,50,70,50,30,30,10,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,0-0,0-0,00,0-0,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,40,40,40,50,50,40,50,70,40,40,60,50,70,50,30,30,10,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,21,00,81,41,52,42,02,81,51,71,82,02,32,21,21,10,50,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,21,00,81,41,52,42,02,81,51,71,82,02,32,21,21,10,50,4

Báo cáo khác của BWA

Dữ liệu khác của BWA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc (mã BWA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 33 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng, giảm 124,4% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.