Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 486 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Lưu chuyển tiền tệ CBS
Lưu chuyển tiền tệ CBS theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 253,6 | 291,5 | 277,1 | 259,2 | 258,4 |
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ | -185,9 | -180,2 | -191,9 | -155,6 | -164,6 |
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | -19,6 | -16,9 | -14,7 | -13,4 | -14,1 |
| 4. Tiền chi trả lãi vay | -0,3 | -0,8 | -1,1 | -3,7 | -4,1 |
| 7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 2,0 | 1,6 | 1,0 | 1,8 | 0,8 |
| 8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | -27,7 | -24,5 | -21,4 | -21,3 | -22,0 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 22,1 | 58,2 | 48,4 | 67,0 | 54,4 |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | -10,9 | -2,9 | -4,2 | -5,1 | -8,4 |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,4 | — |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | -270,5 | -244,0 | -100,0 | — | — |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác | 260,5 | 174,0 | 70,0 | — | — |
| 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 6,5 | 2,5 | 0,8 | 0,3 | 0,0 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | -14,2 | -70,3 | -33,4 | -4,5 | -8,4 |
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 40,0 | 30,0 | 70,0 | 58,5 | 63,5 |
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | -40,0 | -36,4 | -97,5 | -74,5 | -94,0 |
| 7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | -12,6 | -10,1 | -3,4 | -0,2 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | -12,6 | -16,5 | -30,9 | -16,2 | -30,5 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,7 | -28,6 | -15,8 | 46,4 | 15,5 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 18,9 | 47,5 | 63,3 | 16,9 | 1,3 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14,2 | 18,9 | 47,5 | 63,3 | 16,9 |
| 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp | — | -12,5 | -0,5 | — | — |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | — | 0,0 | 0,0 | -0,0 | 0,0 |
Báo cáo khác của CBS
Dữ liệu khác của CBS
Giá lịch sử CBSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật CBSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CBSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CBSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuCổ đông lớn CBSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CBSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CBSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CBSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại CBSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CBSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CBSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Mía đường Cao Bằng (mã CBS), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.
Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc CBS.
