Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo CBS
CTCP Mía đường Cao Bằng
Cao Bang Sugar JSC
22.200
▲ +400 (▲ +1,83%)

Kết quả kinh doanh CBS

Lợi nhuận CBS theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2025—
Q2/2024—
Q2/2023—
Q2/2020—
Q2/2019—
Q2/2018—
Q2/2017—
Q2/2016—

Doanh thu và lợi nhuận CBS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2019: 256Năm 2020: 244Năm 2021: 240Năm 2022: 297Năm 2023: 244297Năm 2019Năm 2023
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2019: 8Năm 2020: 56Năm 2021: 50Năm 2022: 55Năm 2023: 5356Năm 2019Năm 2023
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202324453
Năm 202229755
Năm 202124050
Năm 202024456
Năm 20192568

Báo cáo tài chính gốc CBS theo kỳ

9 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

9 tệp báo cáo CBS trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CBS

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CBS.

Kết quả kinh doanh CBS theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh243,7297,3240,6243,8256,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,10,00,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)243,7297,3240,5243,8255,8
4. Giá vốn hàng bán188,0236,6169,4180,4236,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)55,660,771,163,319,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính4,75,00,80,60,1
7. Chi phí tài chính0,50,91,23,25,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,81,13,15,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,01,31,21,21,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,16,56,55,55,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)53,756,963,054,06,8
12. Thu nhập khác12,114,213,612,44,7
13. Chi phí khác12,014,014,19,43,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,3-0,52,90,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)53,857,262,557,07,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,02,212,50,50,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,02,212,50,50,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)52,855,049,956,57,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)52,855,049,956,57,6

Báo cáo khác của CBS

Dữ liệu khác của CBS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Mía đường Cao Bằng (mã CBS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2023: doanh thu 244 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 53 tỉ đồng, giảm 3,9% so với năm 2022.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.