Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo CCS
CTCP Chíp Sáng
Brilliant Chip Joint Stock Company
6.500
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:40

Kết quả kinh doanh CCS

Lợi nhuận CCS theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q2/2025—
Q4/2024—

Doanh thu và lợi nhuận CCS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 9Năm 2021: 8Năm 2022: 7Năm 2023: 9Năm 2024: 11Năm 2025: 1111Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 5Năm 2021: 5Năm 2022: 6Năm 2023: 10Năm 2024: 11Năm 2025: 1111Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251111
Năm 20241111
Năm 2023910
Năm 202276
Năm 202185
Năm 202095

Báo cáo tài chính gốc CCS theo kỳ

1 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————

1 tệp báo cáo CCS trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CCS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CCS.

Kết quả kinh doanh CCS theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh11,010,59,26,87,58,95,89,69,812,819,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)11,010,59,26,87,58,95,89,69,812,819,5
4. Giá vốn hàng bán7,57,67,36,25,86,55,29,010,912,917,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3,52,91,80,61,72,30,60,5-1,1-0,12,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính11,68,713,66,14,02,54,00,10,10,30,8
7. Chi phí tài chính0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,30,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,02,7-2,80,91,21,72,54,00,6-0,8-2,2
9. Chi phí bán hàng0,00,00,10,00,00,00,00,00,21,51,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,92,42,11,71,41,51,11,43,15,36,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,111,910,55,85,55,06,03,3-3,7-7,8-7,0
12. Thu nhập khác0,00,00,20,00,00,00,00,00,20,40,5
13. Chi phí khác0,10,00,80,10,10,23,70,20,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,10,0-0,6-0,1-0,1-0,1-3,7-0,20,10,40,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)12,011,99,95,85,44,92,33,1-3,7-7,4-6,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,60,40,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,05,10,4-0,7-1,4-1,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,60,40,00,00,05,10,4-0,7-1,4-1,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,411,39,65,85,44,9-2,82,7-3,0-6,0-5,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,0-0,0-0,2-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,1-0,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,411,39,75,85,44,9-2,82,7-3,0-5,9-4,8

Báo cáo khác của CCS

Dữ liệu khác của CCS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chíp Sáng (mã CCS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 11 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng, tăng 0,8% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.