Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu CMN — trang 73
Biểu đồ giá CMN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá CMN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 70.400 | 15.300 | 88.800 | 14.500 | ▼ −78,3% | 198 |
| 2025 | 65.000 | 73.100 | 100.000 | 46.100 | ▲ +12,5% | 249 |
| 2024 | 64.500 | 65.000 | 80.000 | 55.200 | ▲ +0,8% | 250 |
| 2023 | 56.600 | 64.500 | 77.900 | 40.300 | ▲ +14,0% | 249 |
| 2022 | 59.800 | 50.400 | 104.000 | 38.400 | ▼ −15,7% | 249 |
| 2021 | 54.500 | 59.800 | 91.000 | 38.600 | ▲ +9,7% | 250 |
| 2020 | 46.100 | 51.600 | 71.000 | 35.200 | ▲ +11,9% | 252 |
| 2019 | 40.700 | 46.100 | 57.300 | 33.500 | ▲ +13,3% | 250 |
| 2018 | 30.200 | 40.700 | 57.800 | 26.700 | ▲ +34,8% | 250 |
| 2017 | 36.100 | 34.400 | 50.000 | 23.300 | ▼ −4,7% | 124 |
Giá CMN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-2-2018 | 43.500 | 37.300 | 43.900 | 37.300 | 43.900 | ▲ +0,92% | 200 | 0,0 |
| 27-2-2018 | 40.500 | 43.500 | 43.500 | 43.500 | 43.500 | ▲ +7,41% | 100 | 0,0 |
| 26-2-2018 | 40.500 | 40.500 | 40.500 | 40.500 | 40.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-2-2018 | 38.600 | 41.900 | 41.900 | 39.000 | 39.000 | ▲ +1,04% | 200 | 0,0 |
| 22-2-2018 | 43.700 | 38.500 | 40.000 | 38.500 | 38.600 | ▼ −11,67% | 2.500 | 0,1 |
| 21-2-2018 | 43.700 | 43.700 | 43.700 | 43.700 | 43.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-2-2018 | 38.900 | 43.700 | 43.700 | 43.700 | 43.700 | ▲ +12,34% | 100 | 0,0 |
| 12-2-2018 | 37.000 | 38.000 | 38.900 | 38.000 | 38.900 | ▲ +5,14% | 200 | 0,0 |
| 9-2-2018 | 34.300 | 35.000 | 38.900 | 35.000 | 38.900 | ▲ +13,41% | 300 | 0,0 |
| 8-2-2018 | 38.500 | 34.300 | 34.300 | 34.300 | 34.300 | ▼ −10,91% | 100 | 0,0 |
| 7-2-2018 | 34.100 | 34.000 | 38.500 | 28.600 | 38.500 | ▲ +12,90% | 7.400 | 0,2 |
| 6-2-2018 | 36.900 | 33.500 | 34.100 | 33.500 | 34.100 | ▼ −7,59% | 12.000 | 0,4 |
| 5-2-2018 | 36.800 | 42.200 | 42.200 | 36.900 | 36.900 | ▲ +0,27% | 1.900 | 0,1 |
| 2-2-2018 | 31.700 | 36.800 | 36.800 | 36.800 | 36.800 | ▲ +16,09% | 100 | 0,0 |
| 1-2-2018 | 36.700 | 38.000 | 38.000 | 31.700 | 31.700 | ▼ −13,62% | 6.000 | 0,2 |
| 31-1-2018 | 43.000 | 41.000 | 41.000 | 36.700 | 36.700 | ▼ −14,65% | 5.000 | 0,2 |
| 30-1-2018 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-1-2018 | 40.400 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | ▲ +6,44% | 100 | 0,0 |
| 26-1-2018 | 45.800 | 40.400 | 40.400 | 40.300 | 40.300 | ▼ −12,01% | 300 | 0,0 |
| 25-1-2018 | 46.800 | 45.700 | 45.800 | 45.700 | 45.800 | ▼ −2,14% | 1.200 | 0,1 |
| 24-1-2018 | 45.300 | 48.000 | 48.000 | 38.100 | 46.800 | ▲ +3,31% | 9.100 | 0,4 |
| 23-1-2018 | 42.000 | 45.300 | 45.300 | 40.200 | 45.300 | ▲ +7,86% | 19.800 | 0,9 |
| 22-1-2018 | 45.600 | 48.000 | 48.000 | 39.100 | 42.000 | ▼ −7,89% | 8.100 | 0,3 |
| 19-1-2018 | 40.100 | 45.600 | 45.600 | 45.400 | 45.600 | ▲ +13,72% | 18.900 | 0,9 |
| 18-1-2018 | 34.900 | 34.900 | 40.100 | 34.900 | 40.100 | ▲ +14,90% | 53.500 | 2,1 |
| 17-1-2018 | 30.700 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | ▲ +13,68% | 200 | 0,0 |
| 16-1-2018 | 26.700 | 30.700 | 30.700 | 30.700 | 30.700 | ▲ +14,98% | 100 | 0,0 |
| 15-1-2018 | 30.800 | 26.700 | 26.700 | 26.700 | 26.700 | ▼ −13,31% | 2.500 | 0,1 |
| 12-1-2018 | 36.400 | 30.500 | 32.000 | 30.500 | 32.000 | ▼ −12,09% | 5.600 | 0,2 |
| 11-1-2018 | 33.500 | 34.500 | 36.400 | 32.200 | 36.400 | ▲ +8,66% | 10.600 | 0,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 73/78 · 11-1-2018 – 28-2-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-7-2017
Dữ liệu khác của CMN
Phân tích kỹ thuật CMNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CMNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CMNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CMNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CMNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CMNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CMNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CMNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CMNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CMNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CMNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CMNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu CMN (CTCP Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 10-7-2017 tới nay, tổng cộng 2.321 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 15.300 đồng, giảm 1,29%, khối lượng 3.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.150 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, CMN tăng mạnh nhất vào năm 2018 (34,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (78,3%).
