Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CMN
CTCP Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket
Colusa - Miliket Foodstuff Joint Stock Company
14.800
▼ −200 (▼ −1,33%)

Room ngoại CMN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CMN theo thời gian

344 ngày
-0,04%0,09%0,22%0,35%0,47%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 58.406 cổ phiếu CMN, tương đương 0,41% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 6.997.594 cổ phiếu (48,59% vốn), khoảng 104 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,44% (12-6-2026), thấp nhất 0,00% (23-12-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CMN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,41%0,41%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,40%0,41%▲ +0,00 điểm %180
3 tháng3-7-20260,39%0,41%▲ +0,01 điểm %39.604
1 năm2-10-20250,04%0,41%▲ +0,36 điểm %56.406
3 năm8-3-20220,02%0,41%▲ +0,38 điểm %57.406

Sở hữu nước ngoài CMN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,41%■ 0,00 điểm %58.40649%6.997.594
9-20260,41%▲ +0,00 điểm %58.40649%6.997.594
8-20260,40%▼ −0,00 điểm %58.22649%6.997.774
7-20260,41%▲ +0,01 điểm %58.42649%6.997.574
6-20260,39%▲ +0,39 điểm %18.80249%2.333.198
5-20260,00%■ 0,00 điểm %049%2.352.000
4-20260,00%■ 0,00 điểm %049%2.352.000
3-20260,00%■ 0,00 điểm %049%2.352.000
2-20260,00%■ 0,00 điểm %049%2.352.000
1-20260,00%■ 0,00 điểm %049%2.352.000
12-20250,00%▼ −0,01 điểm %049%2.352.000
11-20250,01%▼ −0,03 điểm %40049%2.351.600
10-20250,04%■ 0,00 điểm %2.00049%2.350.000
9-20250,04%■ 0,00 điểm %2.00049%2.350.000
8-20250,04%■ 0,00 điểm %2.00049%2.350.000
7-20250,04%■ 0,00 điểm %2.00049%2.350.000
6-20250,04%■ 0,00 điểm %2.00049%2.350.000
5-20250,04%▲ +0,02 điểm %2.00049%2.350.000
3-20220,02%■ 0,00 điểm %1.00049%2.351.000
2-20220,02%—1.00049%2.351.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202658.40600,41%6.997.594
1-10-202658.40600,41%6.997.594
30-9-202658.40600,41%6.997.594
29-9-202658.40600,41%6.997.594
28-9-202658.40600,41%6.997.594
25-9-202658.40600,41%6.997.594
24-9-202658.40600,41%6.997.594
23-9-202658.40600,41%6.997.594
22-9-202658.40600,41%6.997.594
21-9-202658.40600,41%6.997.594
18-9-202658.40600,41%6.997.594
17-9-202658.40600,41%6.997.594
16-9-202658.40600,41%6.997.594
15-9-202658.40600,41%6.997.594
14-9-202658.40600,41%6.997.594
11-9-202658.40600,41%6.997.594
10-9-202658.40600,41%6.997.594
9-9-202658.406−200,41%6.997.594
8-9-202658.42600,41%6.997.574
7-9-202658.42600,41%6.997.574
4-9-202658.426+2000,41%6.997.574
3-9-202658.22600,40%6.997.774
28-8-202658.226−2000,40%6.997.774
27-8-202658.42600,41%6.997.574
26-8-202658.42600,41%6.997.574
25-8-202658.42600,41%6.997.574
24-8-202658.42600,41%6.997.574
21-8-202658.42600,41%6.997.574
20-8-202658.42600,41%6.997.574
19-8-202658.426—0,41%6.997.574

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CMN