Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Kết quả kinh doanh CNA
Lợi nhuận CNA theo quý
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Q4/2025 | — |
| Q4/2024 | — |
| Q4/2023 | — |
| Q4/2022 | — |
| Q4/2021 | — |
| Q4/2020 | — |
| Q2/2020 | — |
| Q4/2019 | — |
| Q4/2018 | — |
Doanh thu và lợi nhuận CNA theo năm
Doanh thu tỉ đồng
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 14 | -1 |
| Năm 2024 | 15 | -1 |
| Năm 2023 | 12 | -1 |
| Năm 2022 | 9 | -1 |
| Năm 2021 | 16 | -1 |
| Năm 2020 | 24 | -0 |
Báo cáo tài chính gốc CNA theo kỳ
10 tệp| Năm | Quý 1 | Quý 2 | Bán niên | Quý 3 | Quý 4 | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | — | — | — | — | — | |
| 2024 | — | — | — | — | — | |
| 2023 | — | — | — | — | — | |
| 2022 | — | — | — | — | — | |
| 2021 | — | — | — | — | — |
10 tệp báo cáo CNA trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Kết quả kinh doanh CNA theo năm
tỉ đồng8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 14,1 | 14,6 | 12,5 | 9,2 | 16,1 | 23,9 | 29,8 | 50,8 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 14,1 | 14,6 | 12,5 | 9,2 | 16,1 | 23,9 | 29,7 | 50,8 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 12,2 | 12,1 | 9,9 | 7,1 | 12,0 | 17,7 | 24,0 | 40,5 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 1,9 | 2,5 | 2,6 | 2,1 | 4,1 | 6,1 | 5,6 | 10,3 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,9 | 0,4 | 0,9 | 1,7 | 1,5 |
| 7. Chi phí tài chính | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,8 | 1,5 | 2,1 | 2,4 | 3,0 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,8 | 1,4 | 2,1 | 2,4 | 2,7 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 0,3 | 0,4 | 0,4 | 0,8 | 1,1 | 1,9 | 2,2 | 3,6 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2,5 | 3,4 | 3,4 | 2,8 | 3,0 | 3,5 | 4,0 | 4,9 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | -0,9 | -1,2 | -0,9 | -1,3 | -1,0 | -0,5 | -1,2 | 0,2 |
| 12. Thu nhập khác | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,3 | 0,1 | 1,3 | 0,3 |
| 13. Chi phí khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,3 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,2 | 0,1 | 1,2 | 0,1 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | -0,9 | -1,2 | -0,9 | -1,3 | -0,8 | -0,5 | 0,0 | 0,3 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | -0,9 | -1,2 | -0,9 | -1,3 | -0,8 | -0,5 | 0,0 | 0,2 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | -0,9 | -1,2 | -0,9 | -1,3 | -0,8 | -0,5 | 0,0 | 0,2 |
Báo cáo khác của CNA
Dữ liệu khác của CNA
Giá lịch sử CNAGiá đóng cửa từng phiên và từng nămCân đối kế toán CNATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CNADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CNADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên CNABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyRoom ngoại CNATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CNACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CNANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Tổng Công ty Chè Nghệ An (mã CNA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 14 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -1 tỉ đồng, tăng 30,1% so với năm 2024.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
