Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức CNC
Các đợt chi trả cổ tức CNC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 9-12-2026 (sắp tới) | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2026 | 25-12-2026 |
| 15-6-2026 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2025 | 26-6-2026 |
| 13-11-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2025 | |
| 16-12-2024 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2024 | |
| 18-12-2023 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2023 | |
| 22-5-2023 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | phần còn lại năm 2022 | |
| 17-11-2022 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2022 | |
| 20-5-2022 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | phần còn lại năm 2021 | |
| 17-11-2021 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | |
| 28-6-2021 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2020 | |
| 27-10-2020 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | |
| 4-12-2019 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | |
| 3-5-2019 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | phần còn lại năm 2018 | |
| 5-12-2018 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | |
| 11-5-2018 | Cổ phiếu | tỉ lệ 5:1 | ||
| 11-4-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2017 | |
| 28-11-2017 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 17-5-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2016 | |
| 14-11-2016 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | |
| 23-10-2015 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | |
| 1-4-2015 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2014 | |
| 9-7-2014 | Cổ phiếu | tỉ lệ 2:1 |
Cổ tức CNC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.000 | 0% | 10,20% | 0,0% |
| 2025 | 1.000 | 0% | 3,03% | 30,5% |
| 2024 | 2.000 | 0% | 5,73% | 63,1% |
| 2023 | 2.500 | 0% | 8,87% | 72,0% |
| 2022 | 2.500 | 0% | 8,87% | 63,1% |
| 2021 | 2.500 | 0% | 8,12% | 66,0% |
| 2020 | 2.000 | 0% | 9,09% | 65,0% |
| 2019 | 2.500 | 0% | 11,52% | 93,2% |
| 2018 | 3.000 | 20% | 14,63% | 106,2% |
| 2017 | 3.000 | 0% | 8,57% | 84,1% |
| 2016 | 2.000 | 0% | 4,44% | 53,1% |
| 2015 | 4.000 | 0% | 15,75% | 110,5% |
| 2014 | 0 | 50% | 0,00% | 0,0% |
| 2011 | 0 | 20% | 0,00% | 0,0% |
| 2010 | 0 | 100% | 0,00% | 0,0% |
Công bố thông tin về cổ tức CNC
1 văn bảnNghị quyết chi trả, ngày đăng ký cuối cùng, phát hành cổ phiếu trả cổ tức và cổ phiếu thưởng. Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CNC.
Dữ liệu khác của CNC
Giá lịch sử CNCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật CNCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CNCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CNCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CNCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CNCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên CNCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CNCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CNCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CNCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CNCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo CNCBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp CNCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Công nghệ cao Traphaco (mã CNC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 3.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 10,20%.
Trong 15 năm có dữ liệu, CNC trả cổ tức tiền mặt ở 12 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2015.
Ngoài ra doanh nghiệp có 4 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2018 với tỉ lệ 20%.
