Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CNC
CTCP Công nghệ cao Traphaco
Traphaco High Tech JSC.
29.500
▲ +600 (▲ +2,08%)

Room ngoại CNC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CNC theo thời gian

344 ngày
-0,35%1,78%3,90%6,02%8,14%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 846.840 cổ phiếu CNC, tương đương 7,45% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 4.721.679 cổ phiếu (41,55% vốn), khoảng 139 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 7,56% (5-11-2025), thấp nhất 0,24% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CNC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20267,45%7,45%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20267,45%7,45%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20267,50%7,45%▼ −0,05 điểm %-6.000
1 năm2-10-20257,55%7,45%▼ −0,10 điểm %-10.980
3 năm8-3-20220,24%7,45%▲ +7,21 điểm %819.500

Sở hữu nước ngoài CNC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20267,45%■ 0,00 điểm %846.84049%4.721.679
9-20267,45%■ 0,00 điểm %846.84049%4.721.679
8-20267,45%▼ −0,05 điểm %846.84049%4.721.679
7-20267,50%■ 0,00 điểm %852.84049%4.715.679
6-20267,50%▲ +0,00 điểm %852.84049%4.715.679
5-20267,50%■ 0,00 điểm %852.64049%4.715.879
4-20267,50%▼ −0,01 điểm %852.64049%4.715.879
3-20267,51%▼ −0,02 điểm %853.54049%4.714.979
2-20267,53%■ 0,00 điểm %855.54049%4.712.979
1-20267,53%▼ −0,03 điểm %855.54049%4.712.979
12-20257,56%■ 0,00 điểm %858.92049%4.709.599
11-20257,56%▲ +0,02 điểm %858.92049%4.709.599
10-20257,54%▼ −0,01 điểm %856.92049%4.711.599
9-20257,55%■ 0,00 điểm %857.82049%4.710.699
8-20257,55%■ 0,00 điểm %857.82049%4.710.699
7-20257,55%▲ +0,01 điểm %857.82049%4.710.699
6-20257,54%▲ +0,02 điểm %856.32049%4.712.199
5-20257,52%▲ +7,28 điểm %854.12049%4.714.399
3-20220,24%▲ +0,00 điểm %27.34049%5.541.179
2-20220,24%—27.24049%5.541.279

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026846.84007,45%4.721.679
1-10-2026846.84007,45%4.721.679
30-9-2026846.84007,45%4.721.679
29-9-2026846.84007,45%4.721.679
28-9-2026846.84007,45%4.721.679
25-9-2026846.84007,45%4.721.679
24-9-2026846.84007,45%4.721.679
23-9-2026846.84007,45%4.721.679
22-9-2026846.84007,45%4.721.679
21-9-2026846.84007,45%4.721.679
18-9-2026846.84007,45%4.721.679
17-9-2026846.84007,45%4.721.679
16-9-2026846.84007,45%4.721.679
15-9-2026846.84007,45%4.721.679
14-9-2026846.84007,45%4.721.679
11-9-2026846.84007,45%4.721.679
10-9-2026846.84007,45%4.721.679
9-9-2026846.84007,45%4.721.679
8-9-2026846.84007,45%4.721.679
7-9-2026846.84007,45%4.721.679
4-9-2026846.84007,45%4.721.679
3-9-2026846.84007,45%4.721.679
28-8-2026846.84007,45%4.721.679
27-8-2026846.84007,45%4.721.679
26-8-2026846.84007,45%4.721.679
25-8-2026846.84007,45%4.721.679
24-8-2026846.84007,45%4.721.679
21-8-2026846.84007,45%4.721.679
20-8-2026846.84007,45%4.721.679
19-8-2026846.840—7,45%4.721.679

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CNC