Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo CSM
CTCP Công nghiệp cao su Miền Nam
The Southern Rubber Industry Joint Stock Company
11.950
▼ −50 (▼ −0,42%)

Khối ngoại mua bán CSM — trang 28

Mua bán ròng của khối ngoại với CSM

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: -021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 124-7-2026: -027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 130-7-2026: -031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: -011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: -029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: -09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -027-10-2026: -028-10-2026: -01-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CSM từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
27-7-202313.95000■ 00,00,0■ 0,051.055.886
26-7-202313.95000■ 00,00,0■ 0,051.055.686
25-7-202314.000037▼ −370,00,0▼ −0,051.055.686
24-7-202314.0500200▼ −2000,00,0▼ −0,051.055.486
21-7-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.055.486
20-7-202313.8500200▼ −2000,00,0▼ −0,051.055.388
19-7-202313.85000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
18-7-202314.050098▼ −980,00,0▼ −0,051.055.388
17-7-202314.05000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
14-7-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
13-7-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
12-7-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
11-7-202314.05000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
10-7-202314.05000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
7-7-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
6-7-202313.85000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
5-7-202314.05000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
4-7-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
3-7-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
30-6-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.055.388
29-6-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.049.982
28-6-202314.10000■ 00,00,0■ 0,051.049.982
27-6-202314.10005.406▼ −5.4060,00,1▼ −0,151.049.982
26-6-202313.8005.6000▲ +5.6000,10,0▲ +0,151.049.382
23-6-202313.80000■ 00,00,0■ 0,051.054.982
22-6-202313.9500600▼ −6000,00,0▼ −0,051.054.982
21-6-202313.95000■ 00,00,0■ 0,051.054.982
20-6-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.054.882
19-6-202314.00000■ 00,00,0■ 0,051.054.682
16-6-202314.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,051.054.682

Trang 28/144 · 16-6-2023 – 27-7-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-8-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CSM, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của CSM

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CSM (CTCP Công nghiệp cao su Miền Nam) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu CSM (mua 21 tỉ đồng, bán 22 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 51.246.682 cổ phiếu.