Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo CTS
CTCP Chứng khoán Vietinbank
Vietinbank Securities Joint Stock Company
21.550
▲ +250 (▲ +1,17%)

Khối ngoại mua bán CTS — trang 115

Mua bán ròng của khối ngoại với CTS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 318-5-2026: 619-5-2026: 220-5-2026: 221-5-2026: 122-5-2026: -125-5-2026: -126-5-2026: 127-5-2026: -128-5-2026: -329-5-2026: -21-6-2026: -12-6-2026: -23-6-2026: -04-6-2026: 25-6-2026: 38-6-2026: -39-6-2026: -110-6-2026: 511-6-2026: 412-6-2026: -315-6-2026: 116-6-2026: -017-6-2026: 518-6-2026: 019-6-2026: 322-6-2026: -923-6-2026: 224-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: -229-6-2026: -030-6-2026: -101-7-2026: -32-7-2026: 83-7-2026: -16-7-2026: 117-7-2026: -18-7-2026: -49-7-2026: -1210-7-2026: -613-7-2026: 214-7-2026: 315-7-2026: 016-7-2026: 417-7-2026: -320-7-2026: 221-7-2026: -122-7-2026: 923-7-2026: -224-7-2026: -627-7-2026: 328-7-2026: 429-7-2026: -130-7-2026: -431-7-2026: -63-8-2026: 14-8-2026: 25-8-2026: -36-8-2026: 07-8-2026: -110-8-2026: 211-8-2026: -512-8-2026: -113-8-2026: -214-8-2026: 317-8-2026: 018-8-2026: -119-8-2026: -120-8-2026: -021-8-2026: 524-8-2026: 525-8-2026: 426-8-2026: -227-8-2026: -628-8-2026: -93-9-2026: 24-9-2026: 07-9-2026: -18-9-2026: 09-9-2026: -210-9-2026: 111-9-2026: 114-9-2026: 415-9-2026: 116-9-2026: -117-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: 322-9-2026: 023-9-2026: -124-9-2026: -125-9-2026: -128-9-2026: -129-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 15-10-2026: -06-10-2026: 27-10-2026: -18-10-2026: 09-10-2026: -112-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: -215-10-2026: 316-10-2026: 819-10-2026: 220-10-2026: 321-10-2026: -1022-10-2026: 423-10-2026: 226-10-2026: 127-10-2026: -528-10-2026: -129-10-2026: 030-10-2026: -02-11-2026: 103-11-2026: -211-1215-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CTS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
6-2-20138.1002.2000▲ +2.2000,00,0▲ +0,038.064.666
5-2-20137.80000■ 00,00,0■ 0,038.066.866
4-2-20137.90000■ 00,00,0■ 0,038.060.866
1-2-20138.00000■ 00,00,0■ 0,038.060.866
31-1-20137.9002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,038.060.866
30-1-20138.1004.5006.000▼ −1.5000,00,0▼ −0,038.062.866
29-1-20138.2006000▲ +6000,00,0▲ +0,038.067.366
28-1-20138.20000■ 00,00,0■ 0,038.067.966
25-1-20138.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,038.067.966
24-1-20138.00000■ 00,00,0■ 0,038.068.066
23-1-20137.70000■ 00,00,0■ 0,038.068.066
22-1-20137.60000■ 00,00,0■ 0,038.068.066
21-1-20137.90000■ 00,00,0■ 0,038.063.066
18-1-20138.00000■ 00,00,0■ 0,038.063.066
17-1-20138.30000■ 00,00,0■ 0,038.063.066
16-1-20138.50013.0005.000▲ +8.0000,10,0▲ +0,138.063.066
15-1-20138.50015.0000▲ +15.0000,10,0▲ +0,138.076.066
14-1-20137.90000■ 00,00,0■ 0,038.091.066
11-1-20138.00000■ 00,00,0■ 0,038.089.066
10-1-20138.00000■ 00,00,0■ 0,038.089.066
9-1-20137.7005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,038.089.066
8-1-20137.7003.0002.000▲ +1.0000,00,0▲ +0,038.094.066
7-1-20137.70000■ 00,00,0■ 0,038.097.066
4-1-20137.70000■ 00,00,0■ 0,038.097.066
3-1-20137.6005.1000▲ +5.1000,00,0▲ +0,038.097.066
2-1-20137.80000■ 00,00,0■ 0,038.102.166
28-12-20127.30000■ 00,00,0■ 0,038.102.166
27-12-20127.10000■ 00,00,0■ 0,038.102.166
26-12-20127.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,038.102.166
25-12-20126.60000■ 00,00,0■ 0,038.102.266

Trang 115/144 · 25-12-2012 – 6-2-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 31-7-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CTS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của CTS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CTS (CTCP Chứng khoán Vietinbank) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 15 tỉ đồng cổ phiếu CTS (mua 627 tỉ đồng, bán 642 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 131.795.409 cổ phiếu.