Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo DNE
CTCP Môi trường Đô Thị Đà Nẵng
Da Nang Urban Environment Joint Stock Company
9.400
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh DNE

Doanh thu và lợi nhuận DNE theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2015: 5050Q4/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2015: 33Q4/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q4/2015503

Doanh thu và lợi nhuận DNE theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 260Năm 2021: 255Năm 2022: 240Năm 2023: 259Năm 2024: 271Năm 2025: 288288Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 12Năm 2021: 11Năm 2022: 6Năm 2023: 6Năm 2024: 7Năm 2025: 912Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252889
Năm 20242717
Năm 20232596
Năm 20222406
Năm 202125511
Năm 202026012

Báo cáo tài chính gốc DNE theo kỳ

17 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

17 tệp báo cáo DNE trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh DNE theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh288,3271,0258,9240,0254,6259,6262,1246,4212,4199,6185,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)288,3271,0258,9240,0254,6259,6262,1246,4212,4199,6185,1
4. Giá vốn hàng bán264,0249,0240,6220,7230,2234,1233,0221,0193,8179,8171,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)24,322,018,319,324,425,529,125,418,519,813,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,80,70,90,90,91,10,60,10,10,80,3
7. Chi phí tài chính0,50,60,70,00,00,00,00,10,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,50,60,70,00,00,00,00,10,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp14,415,514,514,013,013,215,012,410,610,99,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)10,26,64,06,212,313,414,713,18,09,64,2
12. Thu nhập khác0,11,42,90,50,50,90,10,00,60,00,0
13. Chi phí khác0,10,00,10,00,70,50,40,20,30,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,11,32,80,5-0,20,4-0,3-0,20,30,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)10,37,96,96,812,113,914,412,98,39,74,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,11,11,20,91,31,71,71,40,91,10,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,11,11,20,91,31,71,71,40,91,10,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,16,85,75,910,712,112,711,67,48,63,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,16,85,75,910,712,112,711,67,48,63,6

Kết quả kinh doanh DNE theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 4/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh50,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)50,4
4. Giá vốn hàng bán44,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)6,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,1
7. Chi phí tài chính0,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0
9. Chi phí bán hàng0,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,7
12. Thu nhập khác0,0
13. Chi phí khác0,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,3

Báo cáo khác của DNE

Dữ liệu khác của DNE

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Môi trường Đô Thị Đà Nẵng (mã DNE): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 288 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng, tăng 34,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q4/2015): doanh thu 50 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.