Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DNL — trang 82
Biểu đồ giá DNL
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DNL theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24.600 | 34.000 | 35.400 | 13.600 | ▲ +38,2% | 198 |
| 2025 | 34.000 | 24.600 | 40.000 | 16.600 | ▼ −27,6% | 249 |
| 2024 | 34.500 | 34.000 | 35.000 | 21.700 | ▼ −1,4% | 250 |
| 2023 | 19.800 | 30.000 | 33.300 | 14.200 | ▲ +51,5% | 249 |
| 2022 | 22.500 | 18.200 | 36.000 | 12.100 | ▼ −19,1% | 249 |
| 2021 | 17.500 | 22.500 | 24.000 | 17.500 | ▲ +28,6% | 250 |
| 2020 | 18.900 | 17.500 | 23.000 | 12.000 | ▼ −7,4% | 252 |
| 2019 | 11.700 | 18.900 | 19.100 | 11.500 | ▲ +61,5% | 250 |
| 2018 | 14.500 | 11.700 | 14.500 | 9.800 | ▼ −19,3% | 250 |
| 2017 | 14.000 | 14.500 | 18.700 | 10.700 | ▲ +3,6% | 250 |
| 2016 | 13.000 | 14.000 | 18.100 | 9.100 | ▲ +7,7% | 251 |
| 2015 | 10.100 | 13.000 | 17.000 | 9.600 | ▲ +28,7% | 248 |
| 2014 | 5.000 | 10.100 | 11.000 | 5.000 | ▲ +102,0% | 247 |
| 2013 | 10.400 | 5.000 | 10.400 | 5.000 | ▼ −51,9% | 249 |
| 2012 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,0% | 249 |
| 2011 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,0% | 96 |
Giá DNL từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-1-2017 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-1-2017 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-1-2017 | 17.200 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ▲ +4,65% | 100 | 0,0 |
| 20-1-2017 | 15.200 | 17.200 | 17.200 | 17.200 | 17.200 | ▲ +13,16% | 100 | 0,0 |
| 19-1-2017 | 17.800 | 18.000 | 18.000 | 15.200 | 15.200 | ▼ −14,61% | 200 | 0,0 |
| 18-1-2017 | 15.900 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ▲ +11,95% | 100 | 0,0 |
| 17-1-2017 | 17.800 | 15.500 | 15.900 | 15.500 | 15.900 | ▼ −10,67% | 200 | 0,0 |
| 16-1-2017 | 15.900 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ▲ +11,95% | 100 | 0,0 |
| 13-1-2017 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-1-2017 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-1-2017 | 14.800 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | ▲ +7,43% | 100 | 0,0 |
| 10-1-2017 | 16.000 | 14.800 | 14.800 | 14.800 | 14.800 | ▼ −7,50% | 600 | 0,0 |
| 9-1-2017 | 14.000 | 12.500 | 16.000 | 12.000 | 16.000 | ▲ +14,29% | 1.040 | 0,0 |
| 6-1-2017 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-1-2017 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-1-2017 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-1-2017 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-12-2016 | 16.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ▼ −12,50% | 100 | 0,0 |
| 29-12-2016 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-12-2016 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-12-2016 | 16.500 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ▼ −3,03% | 1.000 | 0,0 |
| 26-12-2016 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-12-2016 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-12-2016 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-12-2016 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-12-2016 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-12-2016 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-12-2016 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-12-2016 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-12-2016 | 16.000 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ▲ +3,12% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 82/127 · 14-12-2016 – 25-1-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-8-2011
Dữ liệu khác của DNL
Phân tích kỹ thuật DNLBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DNLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DNLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DNLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DNLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DNLCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DNLBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DNLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DNLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DNLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DNLCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo DNLBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp DNLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DNL (CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 18-8-2011 tới nay, tổng cộng 3.787 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 34.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DNL tăng mạnh nhất vào năm 2014 (102,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2013 (51,9%).
