Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DSN — trang 4
Biểu đồ giá DSN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DSN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 45.400 | 36.650 | 45.650 | 34.550 | ▼ −19,3% | 197 |
| 2025 | 53.700 | 44.650 | 54.700 | 42.950 | ▼ −16,9% | 249 |
| 2024 | 54.600 | 55.000 | 58.900 | 50.400 | ▲ +0,7% | 250 |
| 2023 | 51.500 | 54.800 | 62.500 | 49.800 | ▲ +6,4% | 249 |
| 2022 | 49.900 | 51.400 | 58.500 | 43.950 | ▲ +3,0% | 249 |
| 2021 | 48.700 | 50.800 | 52.000 | 39.500 | ▲ +4,3% | 250 |
| 2020 | 58.000 | 48.000 | 59.000 | 40.000 | ▼ −17,2% | 252 |
| 2019 | 58.500 | 59.000 | 66.600 | 56.000 | ▲ +0,9% | 250 |
| 2018 | 64.700 | 62.900 | 65.900 | 52.000 | ▼ −2,8% | 248 |
| 2017 | 61.400 | 64.700 | 65.500 | 53.000 | ▲ +5,4% | 250 |
| 2016 | 80.000 | 61.800 | 99.500 | 60.000 | ▼ −22,8% | 251 |
| 2015 | 61.500 | 80.000 | 85.500 | 59.000 | ▲ +30,1% | 248 |
| 2014 | 58.500 | 61.000 | 68.000 | 52.000 | ▲ +4,3% | 247 |
| 2013 | 40.000 | 58.000 | 66.000 | 39.100 | ▲ +45,0% | 250 |
| 2012 | 22.900 | 44.000 | 44.400 | 22.000 | ▲ +92,1% | 250 |
| 2011 | 22.700 | 22.800 | 26.900 | 19.300 | ▲ +0,4% | 248 |
| 2010 | 24.000 | 22.600 | 28.200 | 20.500 | ▼ −5,8% | 49 |
Giá DSN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-6-2026 | 37.400 | 37.500 | 37.500 | 37.200 | 37.450 | ▲ +0,13% | 900 | 0,0 |
| 11-6-2026 | 36.600 | 37.550 | 37.550 | 37.400 | 37.400 | ▲ +2,19% | 400 | 0,0 |
| 10-6-2026 | 37.200 | 37.000 | 37.500 | 36.600 | 36.600 | ▼ −1,61% | 8.100 | 0,3 |
| 9-6-2026 | 37.200 | 37.200 | 37.200 | 37.200 | 37.200 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 8-6-2026 | 37.500 | 37.500 | 37.600 | 37.000 | 37.200 | ▼ −0,80% | 7.200 | 0,3 |
| 5-6-2026 | 37.550 | 37.500 | 37.500 | 37.000 | 37.500 | ▼ −0,13% | 1.900 | 0,1 |
| 4-6-2026 | 37.150 | 37.700 | 37.700 | 37.550 | 37.550 | ▲ +1,08% | 2.000 | 0,1 |
| 3-6-2026 | 37.700 | 37.700 | 37.700 | 37.150 | 37.150 | ▼ −1,46% | 4.900 | 0,2 |
| 2-6-2026 | 37.600 | 37.900 | 37.900 | 37.300 | 37.700 | ▲ +0,27% | 2.200 | 0,1 |
| 1-6-2026 | 37.150 | 37.150 | 37.800 | 37.150 | 37.600 | ▲ +1,21% | 4.000 | 0,1 |
| 29-5-2026 | 37.750 | 37.750 | 37.750 | 37.150 | 37.150 | ▼ −1,59% | 6.400 | 0,2 |
| 28-5-2026 | 37.900 | 37.900 | 38.000 | 37.750 | 37.750 | ▼ −0,40% | 3.900 | 0,1 |
| 27-5-2026 | 37.800 | 37.800 | 37.900 | 37.500 | 37.900 | ▲ +0,26% | 1.300 | 0,0 |
| 26-5-2026 | 37.600 | 37.400 | 39.000 | 37.200 | 37.800 | ▲ +0,53% | 4.500 | 0,2 |
| 25-5-2026 | 37.400 | 37.400 | 37.700 | 37.400 | 37.600 | ▲ +0,53% | 4.300 | 0,2 |
| 22-5-2026 | 37.200 | 37.200 | 37.400 | 37.200 | 37.400 | ▲ +0,54% | 1.000 | 0,0 |
| 21-5-2026 | 37.200 | 37.300 | 37.800 | 37.200 | 37.200 | ■ 0,00% | 6.200 | 0,2 |
| 20-5-2026 | 37.200 | 37.250 | 37.250 | 37.000 | 37.200 | ■ 0,00% | 4.200 | 0,2 |
| 19-5-2026 | 37.500 | 37.500 | 37.500 | 37.100 | 37.200 | ▼ −0,80% | 3.400 | 0,1 |
| 18-5-2026 | 36.850 | 37.800 | 37.800 | 37.150 | 37.500 | ▲ +1,76% | 11.000 | 0,4 |
| 15-5-2026 | 38.650 | 38.400 | 38.500 | 38.400 | 38.450 | ▼ −0,52% | 4.900 | 0,2 |
| 14-5-2026 | 38.500 | 39.100 | 39.100 | 38.500 | 38.650 | ▲ +0,39% | 2.400 | 0,1 |
| 13-5-2026 | 38.650 | 38.900 | 38.900 | 38.500 | 38.500 | ▼ −0,39% | 9.300 | 0,4 |
| 12-5-2026 | 38.650 | 38.650 | 38.750 | 38.650 | 38.650 | ■ 0,00% | 4.200 | 0,2 |
| 11-5-2026 | 38.750 | 38.700 | 38.700 | 38.650 | 38.650 | ▼ −0,26% | 3.900 | 0,2 |
| 8-5-2026 | 38.300 | 38.250 | 38.800 | 38.250 | 38.750 | ▲ +1,17% | 6.800 | 0,3 |
| 7-5-2026 | 38.100 | 38.150 | 38.300 | 38.150 | 38.300 | ▲ +0,52% | 2.300 | 0,1 |
| 6-5-2026 | 38.250 | 38.000 | 38.100 | 38.000 | 38.100 | ▼ −0,39% | 7.400 | 0,3 |
| 5-5-2026 | 38.700 | 38.750 | 38.750 | 38.250 | 38.250 | ▼ −1,16% | 7.500 | 0,3 |
| 4-5-2026 | 38.250 | 38.250 | 38.800 | 38.250 | 38.700 | ▲ +1,18% | 5.100 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 4/133 · 4-5-2026 – 12-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-10-2010
Dữ liệu khác của DSN
Phân tích kỹ thuật DSNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DSNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DSNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DSNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DSNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DSNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DSNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DSNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DSNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DSNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DSNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DSNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DSNCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DSN (CTCP Công viên nước Đầm Sen) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 26-10-2010 tới nay, tổng cộng 3.987 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 36.650 đồng, tăng 0,14%, khối lượng 2.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 11.215 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DSN tăng mạnh nhất vào năm 2012 (92,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2016 (22,8%).
