Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 412 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, CKV, CST · Xem bảng →
Logo DVC
CTCP Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải Phòng
Hai Phong Port Trading and Services Joint Stock Company
9.400
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:40:22

Kết quả kinh doanh DVC

Lợi nhuận DVC theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận DVC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 156Năm 2021: 181Năm 2022: 209Năm 2023: 137Năm 2024: 102Năm 2025: 98209Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 10Năm 2021: 11Năm 2022: 10Năm 2023: 6Năm 2024: 23Năm 2025: 2525Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20259825
Năm 202410223
Năm 20231376
Năm 202220910
Năm 202118111
Năm 202015610

Báo cáo tài chính gốc DVC theo kỳ

20 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

20 tệp báo cáo DVC trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh DVC theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh98,2102,3137,0209,2181,5155,9178,9198,7164,2194,0286,7304,9289,3315,7347,2247,2215,6217,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)98,2102,3137,0209,2181,5155,9178,9198,7164,2194,0286,7304,9289,3315,7347,2247,2215,6217,4
4. Giá vốn hàng bán32,343,977,5147,8123,7104,6131,4151,9125,6157,2245,1270,2256,5282,7310,1216,5187,4193,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)65,958,559,561,457,751,347,546,838,636,841,634,732,832,937,130,828,224,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,61,11,00,50,30,30,40,40,40,61,40,61,00,71,82,40,40,3
7. Chi phí tài chính9,111,115,917,018,213,813,214,011,01,41,52,02,73,43,41,81,32,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,111,115,917,018,213,813,214,011,01,31,52,02,73,43,41,71,32,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng11,113,615,917,517,317,114,416,116,518,622,819,018,815,919,314,613,513,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp16,816,020,212,510,510,09,29,07,63,93,75,04,44,74,85,83,93,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)30,418,98,514,812,110,711,08,13,913,614,99,37,99,611,311,09,95,3
12. Thu nhập khác1,213,41,51,00,70,61,00,90,90,80,32,41,82,61,73,10,10,1
13. Chi phí khác0,12,50,00,50,10,00,00,20,10,00,00,30,00,10,30,00,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,210,91,50,50,60,51,00,60,80,80,32,11,72,51,53,10,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)31,629,810,015,412,711,212,08,74,714,415,211,49,612,112,814,110,05,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,66,44,25,12,20,91,71,82,13,13,62,92,83,33,43,72,61,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,0-0,10,00,10,1-0,20,00,00,00,0-0,0-0,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,66,44,25,22,20,91,51,82,23,23,42,92,83,33,43,62,51,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)24,923,45,710,210,510,310,47,02,511,211,88,46,88,79,410,57,53,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát5,94,02,32,63,22,68,10,4-1,80,00,0-0,7-0,6-0,6-0,4-0,20,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)19,119,33,57,67,37,72,46,54,311,211,89,27,49,49,710,77,53,8

Kết quả kinh doanh DVC theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 1/2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh70,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)70,0
4. Giá vốn hàng bán62,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)7,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,1
7. Chi phí tài chính0,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0
9. Chi phí bán hàng4,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,9
12. Thu nhập khác0,3
13. Chi phí khác0,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,7

Báo cáo khác của DVC

Dữ liệu khác của DVC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải Phòng (mã DVC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 98 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 25 tỉ đồng, tăng 6,8% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.