Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo E12
CTCP Xây dựng điện Vneco 12
Vneco12 Electricity Construction Joint Stock Company
3.100
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:50:45

Lưu chuyển tiền tệ E12

Lưu chuyển tiền tệ E12 theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác31,957,035,659,067,044,045,756,249,0
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-28,2-43,4-26,5-67,4-56,2-37,8-34,1-49,8-47,4
  3. Tiền chi trả cho người lao động-3,5-7,1-7,2-8,0-7,8-7,6-8,1-8,8-8,8
  4. Tiền chi trả lãi vay-2,8-3,0-3,8-2,2-1,4-1,5-1,0-1,3-0,9
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp-0,0-0,1-0,3-0,2-0,0-0,2-0,0-0,5-0,7
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh3,33,45,52,37,44,86,54,54,6
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-0,8-8,9-4,2-3,0-5,6-2,1-2,4-0,3-4,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-0,0-2,1-0,9-19,53,5-0,56,60,0-8,7
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia0,10,10,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư0,10,1-0,2-0,2-5,90,2-2,7-0,3-0,8
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được62,174,675,681,359,740,338,447,649,2
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-59,3-77,1-67,4-59,5-60,6-40,7-39,0-50,0-39,7
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính2,8-2,58,121,9-0,9-0,4-0,5-3,68,7
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,8-4,57,02,1-3,3-0,73,3-3,8-0,8
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ6,110,53,51,44,85,42,15,96,7
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,0—————0,0——
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,96,110,53,51,44,85,42,15,9
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác——-0,2-0,2-3,7-0,3-2,7-0,3-0,8
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác————-2,2—0,0——
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác—————0,50,0—0,0
  6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng——————0,0——
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác——————0,0——
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác——————0,0——
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác——————0,0——
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu——————0,0——
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành——————0,0——
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư——————0,0——
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính——————0,0——
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu——————0,0-1,2-0,8
  8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp——————0,0——

Lưu chuyển tiền tệ E12 theo quý

tỉ đồng

26 kỳ, Quý 1/2020 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác2,25,411,39,61,610,017,017,711,710,88,914,44,110,318,415,613,013,523,618,95,721,819,47,414,011,7
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-1,4-5,1-14,4-14,2-5,3-7,4-12,1-12,4-10,7-15,417,1-14,1-16,4-13,1-13,7-11,2-17,5-22,2-8,9-18,6-8,6-16,2-14,3-0,9-13,1-11,8
  3. Tiền chi trả cho người lao động-0,6-0,8-0,7-0,6-0,9-1,4-1,9-2,3-1,3-2,0-0,8-1,6-1,3-2,8-2,0-0,8-3,0-2,3-1,7-2,4-1,8-2,0-2,0-2,0-1,2-2,5
  4. Tiền chi trả lãi vay-0,0-0,3-0,7-0,7-0,9-0,5-0,9-0,5-0,9-0,6-0,9-1,0-1,2-0,6-0,9-0,6-0,6-0,2-0,4-0,3-0,4-0,2-0,4-0,3-0,3-0,2
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp-0,00,0-0,0———-0,1———-0,0-0,1-0,1—-0,0-0,2——0,0-0,0——-0,00,0-0,10,0
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh0,20,05,96,63,01,61,20,31,39,2-24,17,511,36,57,21,32,50,1-2,31,45,61,80,21,42,30,3
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-0,6-1,0-0,3-1,0-0,1-0,7-1,5-2,8-1,3-0,6-0,1-1,0-0,1-1,5-10,9-2,6-2,3-0,7-0,7-1,1-5,7-8,13,4-5,7-1,9-2,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-0,3-1,71,0-0,4-2,61,51,70,1-1,31,4-0,04,0-3,7-1,2-1,91,7-7,9-11,89,7-2,1-5,3-2,96,3-0,0-0,4-4,8
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia0,00,00,00,00,00,0-0,20,20,00,0-0,20,2-0,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư0,00,00,40,00,00,0-0,20,20,00,0-0,20,2-0,30,10,22,1-2,20,0-3,70,00,00,0-2,00,20,00,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-0,20,0-14,6-16,6-14,2-13,9-19,0-15,4-15,8-26,9-12,0-18,9-23,1-13,4-22,3-16,9-15,4-8,2105,5-18,8-7,9-18,2-7,2-22,1-10,90,0
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính0,1-0,1————————————————————0,0-14,00,014,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-0,1-0,11,01,71,2-1,1-0,4-0,3-1,3-0,41,8-0,04,02,42,2-3,19,812,9-5,42,84,9-1,3-0,6-0,50,60,6
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-0,4-1,82,41,3-1,30,51,1-0,1-2,61,01,64,2-0,01,20,50,7-0,31,20,60,6-0,4-4,13,7-0,30,2-4,2
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ7,18,96,55,26,66,18,99,011,510,58,94,74,73,52,42,32,61,40,90,20,64,81,11,41,25,4
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,87,18,96,55,26,610,08,99,011,510,58,94,74,73,52,42,32,61,40,90,20,64,81,11,41,2
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác—0,0——————————-0,2——-0,2——-1,5———-2,0-0,30,00,0
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác—0,00,4———————————0,1———————0,00,50,00,0
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác—0,0—————————————2,2-2,2—-2,2———0,00,00,00,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác—0,0————————————————————0,00,00,00,0
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—0,0————————————————————0,00,00,00,0
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—0,0————————————————————0,00,00,00,0
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu—0,0————————————————————0,00,00,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành—0,0————————————————————0,00,00,00,0
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được—0,015,618,315,412,818,615,114,526,413,818,927,115,824,513,825,121,2-110,921,512,817,06,635,611,5-13,4
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu—0,0————————————————————0,00,00,00,0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ—0,0————————————————————0,00,00,00,0
  6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng——————————————————————0,00,00,00,0
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư——————————————————————0,00,00,00,0
  8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp——————————————————————0,00,00,00,0

Báo cáo khác của E12

Dữ liệu khác của E12

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Xây dựng điện Vneco 12 (mã E12), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc E12.