Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo E29
CTCP Đầu tư xây dựng và kỹ thuật 29
29 INVESTMENT CONSTRUCTION AND ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY
8.400
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh E29

Doanh thu và lợi nhuận E29 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2019: 176Q2/2019: 193Q2/2020: 68Q3/2020: 146193Q4/2018Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2019: 1Q2/2019: 1Q2/2020: 0Q3/2020: 01Q4/2018Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q3/20201460
Q2/2020680
Q4/2019——
Q2/20191931
Q1/20191761
Q4/2018——

Doanh thu và lợi nhuận E29 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 442Năm 2021: 232Năm 2022: 174Năm 2023: 1.061Năm 2024: 1.347Năm 2025: 7051.347Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 1Năm 2022: 1Năm 2023: 4Năm 2024: 5Năm 2025: 35Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20257053
Năm 20241.3475
Năm 20231.0614
Năm 20221741
Năm 20212321
Năm 20204422

Báo cáo tài chính gốc E29 theo kỳ

14 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020———
2019—————

14 tệp báo cáo E29 trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính E29

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố E29.

Kết quả kinh doanh E29 theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh704,81.346,71.060,6174,3233,3448,1661,6451,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,70,86,010,512,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)704,81.346,71.060,6173,6232,5442,1651,0438,8
4. Giá vốn hàng bán675,81.302,11.031,3161,3218,8431,5625,9420,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)29,044,629,312,313,710,625,118,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,50,53,00,30,41,10,00,1
7. Chi phí tài chính3,33,31,91,71,82,06,33,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,33,31,91,71,82,06,33,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp22,835,632,29,711,513,119,716,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,46,3-1,91,10,8-3,4-0,8-1,9
12. Thu nhập khác0,80,56,30,71,06,36,16,5
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,10,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,80,56,30,61,06,26,16,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,26,84,41,81,82,85,34,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,01,40,90,50,50,81,10,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,01,40,90,50,50,81,10,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,25,43,51,21,31,94,23,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,25,43,51,21,31,94,23,7

Kết quả kinh doanh E29 theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2020Quý 2/2020Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 2/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh151,970,4198,8177,2147,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu5,82,45,61,00,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)146,168,0193,2176,2147,0
4. Giá vốn hàng bán146,567,6189,5169,8138,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,30,43,76,48,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,10,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,90,31,00,40,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,80,31,00,40,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,02,45,55,06,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-5,7-2,2-2,81,01,4
12. Thu nhập khác6,12,53,70,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)6,12,53,70,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,40,31,01,01,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,10,20,20,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,10,20,20,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,20,10,80,81,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,20,10,80,81,1

Báo cáo khác của E29

Dữ liệu khác của E29

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư xây dựng và kỹ thuật 29 (mã E29): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 705 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, giảm 41,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2020): doanh thu 146 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.