Kết quả kinh doanh FBC
Lợi nhuận FBC theo quý
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Q4/2025 | — |
| Q4/2024 | — |
| Q4/2023 | — |
| Q4/2022 | — |
| Q4/2021 | — |
| Q4/2020 | — |
| Q4/2019 | — |
| Q4/2018 | — |
| Q4/2017 | — |
| Q4/2016 | — |
| Q4/2015 | — |
| Q4/2014 | — |
Doanh thu và lợi nhuận FBC theo năm
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 1.152 | 78 |
| Năm 2024 | 1.117 | 76 |
| Năm 2023 | 1.050 | 73 |
| Năm 2022 | 1.310 | 66 |
| Năm 2021 | 1.065 | 34 |
| Năm 2020 | 846 | 47 |
Báo cáo tài chính gốc FBC theo kỳ
13 tệp| Năm | Quý 1 | Quý 2 | Bán niên | Quý 3 | Quý 4 | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | — | — | — | — | — | |
| 2024 | — | — | — | — | — | |
| 2023 | — | — | — | — | — | |
| 2022 | — | — | — | — | — | |
| 2021 | — | — | — | — | — | |
| 2020 | — | — | — | — | — | |
| 2019 | — | — | — | — | — | |
| 2018 | — | — | — | — | — | |
| 2017 | — | — | — | — | — |
13 tệp báo cáo FBC trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính FBC
1 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố FBC.
Kết quả kinh doanh FBC theo năm
tỉ đồng13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 1.152,9 | 1.117,7 | 1.050,0 | 1.311,1 | 1.066,4 | 847,9 | 958,0 | 870,0 | 685,1 | 560,3 | 509,8 | 494,4 | 425,1 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,9 | 0,6 | 0,3 | 1,3 | 1,1 | 1,5 | 1,8 | 2,0 | 3,2 | 0,9 | 0,2 | 0,4 | 2,3 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 1.152,0 | 1.117,1 | 1.049,7 | 1.309,9 | 1.065,3 | 846,4 | 956,2 | 867,9 | 681,9 | 559,3 | 509,6 | 494,1 | 422,8 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 929,7 | 910,1 | 857,2 | 1.122,2 | 946,4 | 724,1 | 835,1 | 768,5 | 589,9 | 478,9 | 430,1 | 421,2 | 359,0 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 222,3 | 207,0 | 192,5 | 187,7 | 118,9 | 122,4 | 121,1 | 99,4 | 92,0 | 80,5 | 79,5 | 72,8 | 63,8 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 5,8 | 8,6 | 8,2 | 7,0 | 3,2 | 2,1 | 0,7 | 0,7 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,3 | 0,3 |
| 7. Chi phí tài chính | 0,8 | 2,4 | 0,6 | 2,1 | 0,7 | 0,4 | 1,2 | 2,6 | 3,3 | 6,3 | 9,5 | 11,4 | 14,3 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,8 | 2,4 | 3,1 | 5,6 | 8,5 | 10,9 | 14,2 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 26,5 | 24,5 | 22,2 | 28,1 | 18,7 | 14,0 | 13,2 | 12,3 | 10,3 | 11,4 | 10,6 | 10,3 | 8,7 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 101,5 | 93,1 | 87,6 | 81,8 | 63,5 | 51,5 | 68,8 | 57,8 | 52,5 | 46,5 | 45,2 | 42,0 | 34,8 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 99,3 | 95,5 | 90,4 | 82,5 | 39,2 | 58,5 | 38,7 | 27,4 | 26,3 | 16,7 | 14,7 | 9,4 | 6,3 |
| 12. Thu nhập khác | 1,6 | 1,9 | 3,2 | 0,3 | 3,5 | 0,7 | 0,8 | 1,2 | 0,9 | 1,7 | 1,3 | 0,3 | 0,5 |
| 13. Chi phí khác | 0,2 | 2,1 | 1,2 | 0,4 | 0,2 | 0,7 | 0,3 | 0,2 | 0,7 | 0,6 | 0,3 | 0,4 | 0,6 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 1,5 | -0,3 | 2,0 | -0,1 | 3,2 | 0,1 | 0,5 | 1,0 | 0,2 | 1,1 | 1,1 | -0,1 | -0,1 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 100,7 | 95,2 | 92,4 | 82,4 | 42,4 | 58,6 | 39,2 | 28,4 | 26,5 | 17,8 | 15,8 | 9,3 | 6,2 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 22,5 | 19,6 | 19,7 | 16,6 | 8,6 | 11,8 | 8,0 | 5,7 | 5,6 | 3,8 | 3,7 | 2,2 | 1,9 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 22,5 | 19,6 | 19,7 | 16,6 | 8,6 | 11,8 | 8,0 | 5,7 | 5,6 | 3,8 | 3,7 | 2,2 | 1,9 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 78,2 | 75,7 | 72,7 | 65,9 | 33,8 | 46,8 | 31,2 | 22,7 | 20,9 | 14,0 | 12,1 | 7,1 | 4,4 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 78,2 | 75,7 | 72,7 | 65,9 | 33,8 | 46,8 | 31,2 | 22,7 | 20,9 | 14,0 | 12,1 | 7,1 | 4,4 |
Báo cáo khác của FBC
Dữ liệu khác của FBC
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Cơ khí Phổ Yên (mã FBC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.152 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 78 tỉ đồng, tăng 3,3% so với năm 2024.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
