Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu FHS — trang 35
Biểu đồ giá FHS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá FHS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 40.000 | 25.200 | 49.000 | 24.000 | ▼ −37,0% | 197 |
| 2025 | 34.000 | 40.000 | 41.000 | 25.100 | ▲ +17,6% | 249 |
| 2024 | 24.800 | 34.000 | 37.800 | 22.800 | ▲ +37,1% | 250 |
| 2023 | 27.300 | 24.800 | 37.000 | 21.200 | ▼ −9,2% | 249 |
| 2022 | 21.700 | 27.000 | 40.000 | 16.100 | ▲ +24,4% | 249 |
| 2021 | 27.000 | 21.700 | 36.800 | 11.100 | ▼ −19,6% | 250 |
| 2020 | 25.000 | 27.000 | 35.000 | 24.000 | ▲ +8,0% | 252 |
| 2019 | 35.100 | 25.000 | 37.000 | 22.000 | ▼ −28,8% | 250 |
| 2018 | 15.800 | 37.000 | 38.500 | 15.800 | ▲ +134,2% | 42 |
Giá FHS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-9-2022 | 18.300 | 20.800 | 21.000 | 20.800 | 21.000 | ▲ +14,75% | 300 | 0,0 |
| 15-9-2022 | 20.500 | 18.000 | 23.200 | 18.000 | 18.500 | ▼ −9,76% | 5.300 | 0,1 |
| 14-9-2022 | 23.100 | 22.000 | 22.000 | 20.200 | 20.200 | ▼ −12,55% | 1.200 | 0,0 |
| 13-9-2022 | 23.700 | 23.600 | 23.600 | 23.000 | 23.000 | ▼ −2,95% | 1.800 | 0,0 |
| 12-9-2022 | 22.700 | 23.900 | 23.900 | 19.700 | 22.400 | ▼ −1,32% | 3.500 | 0,1 |
| 9-9-2022 | 21.900 | 20.900 | 24.900 | 20.900 | 23.000 | ▲ +5,02% | 2.900 | 0,1 |
| 8-9-2022 | 25.700 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | ▼ −14,79% | 100 | 0,0 |
| 7-9-2022 | 24.400 | 24.400 | 25.900 | 24.400 | 24.500 | ▲ +0,41% | 1.600 | 0,0 |
| 6-9-2022 | 22.200 | 22.200 | 25.000 | 22.200 | 25.000 | ▲ +12,61% | 500 | 0,0 |
| 5-9-2022 | 20.400 | 22.800 | 22.800 | 20.400 | 22.600 | ▲ +10,78% | 400 | 0,0 |
| 31-8-2022 | 20.600 | 19.500 | 23.100 | 19.500 | 23.100 | ▲ +12,14% | 4.300 | 0,1 |
| 30-8-2022 | 23.400 | 20.100 | 23.200 | 20.100 | 23.200 | ▼ −0,85% | 600 | 0,0 |
| 29-8-2022 | 22.900 | 19.800 | 25.900 | 19.800 | 20.300 | ▼ −11,35% | 5.400 | 0,1 |
| 26-8-2022 | 23.500 | 25.400 | 26.900 | 20.300 | 20.300 | ▼ −13,62% | 1.500 | 0,0 |
| 25-8-2022 | 20.500 | 23.500 | 23.500 | 23.500 | 23.500 | ▲ +14,63% | 200 | 0,0 |
| 24-8-2022 | 18.900 | 21.700 | 21.700 | 18.800 | 18.800 | ▼ −0,53% | 1.900 | 0,0 |
| 23-8-2022 | 19.400 | 17.600 | 22.300 | 17.600 | 20.200 | ▲ +4,12% | 4.700 | 0,1 |
| 22-8-2022 | 20.000 | 17.200 | 23.000 | 17.200 | 19.100 | ▼ −4,50% | 600 | 0,0 |
| 19-8-2022 | 23.500 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ▼ −14,89% | 300 | 0,0 |
| 18-8-2022 | 23.200 | 23.100 | 26.500 | 20.000 | 20.000 | ▼ −13,79% | 3.400 | 0,1 |
| 17-8-2022 | 21.700 | 23.200 | 23.200 | 23.200 | 23.200 | ▲ +6,91% | 100 | 0,0 |
| 16-8-2022 | 19.000 | 21.800 | 21.800 | 21.300 | 21.800 | ▲ +14,74% | 900 | 0,0 |
| 15-8-2022 | 17.700 | 16.100 | 20.300 | 16.100 | 20.300 | ▲ +14,69% | 1.400 | 0,0 |
| 12-8-2022 | 20.200 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | 17.700 | ▼ −12,38% | 200 | 0,0 |
| 11-8-2022 | 20.800 | 20.100 | 20.200 | 20.100 | 20.200 | ▼ −2,88% | 900 | 0,0 |
| 10-8-2022 | 20.000 | 19.600 | 22.500 | 19.600 | 22.500 | ▲ +12,50% | 1.700 | 0,0 |
| 9-8-2022 | 21.400 | 21.500 | 21.500 | 19.300 | 19.500 | ▼ −8,88% | 1.300 | 0,0 |
| 8-8-2022 | 20.500 | 18.300 | 23.500 | 18.300 | 23.500 | ▲ +14,63% | 2.600 | 0,1 |
| 5-8-2022 | 20.500 | 21.800 | 21.800 | 19.200 | 20.500 | ■ 0,00% | 700 | 0,0 |
| 4-8-2022 | 19.700 | 19.100 | 22.200 | 19.100 | 19.300 | ▼ −2,03% | 2.100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 35/67 · 4-8-2022 – 16-9-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-11-2018
Dữ liệu khác của FHS
Phân tích kỹ thuật FHSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh FHSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán FHSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ FHSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn FHSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức FHSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên FHSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ FHSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại FHSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố FHSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp FHSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu FHS (CTCP Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 1-11-2018 tới nay, tổng cộng 1.988 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 25.200 đồng, giảm 1,18%, khối lượng 500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.496 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, FHS tăng mạnh nhất vào năm 2018 (134,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (37,0%).
