Số liệu tới phiên3-11-2026
Trong phiên 09:43:29
Logo FMC
CTCP Thực phẩm Sao Ta
Sao Ta Foods Joint Stock Company
34.400
▼ −350 (▼ −1,01%)
trong phiên · 09:43:29

Khối ngoại mua bán FMC — trang 115

Mua bán ròng của khối ngoại với FMC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: -021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: -113-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: -011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -223-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 00-215-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch FMC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-2-201310.30000■ 00,00,0■ 0,03.434.910
8-2-201310.30000■ 00,00,0■ 0,03.434.910
7-2-201310.30000■ 00,00,0■ 0,03.434.910
6-2-201310.30000■ 00,00,0■ 0,03.434.910
5-2-201310.30000■ 00,00,0■ 0,03.434.910
4-2-201310.00000■ 00,00,0■ 0,03.434.910
1-2-201310.30000■ 00,00,0■ 0,03.434.910
31-1-201310.70000■ 00,00,0■ 0,03.434.910
30-1-201310.80000■ 00,00,0■ 0,03.434.910
29-1-201310.70000■ 00,00,0■ 0,03.434.910
28-1-201310.700100▲ +100,00,0▲ +0,03.434.910
25-1-201310.80000■ 00,00,0■ 0,03.434.920
24-1-201310.50000■ 00,00,0■ 0,03.434.920
23-1-201310.10000■ 00,00,0■ 0,03.434.920
22-1-201310.70000■ 00,00,0■ 0,03.434.920
21-1-201310.70000■ 00,00,0■ 0,03.434.920
18-1-201310.50000■ 00,00,0■ 0,03.434.920
17-1-201310.50000■ 00,00,0■ 0,03.434.920
16-1-201310.90000■ 00,00,0■ 0,03.434.920
15-1-201310.60000■ 00,00,0■ 0,03.434.920
14-1-201310.20000■ 00,00,0■ 0,03.434.920
11-1-201310.700400▲ +400,00,0▲ +0,03.434.920
10-1-201310.50000■ 00,00,0■ 0,03.434.960
9-1-201310.50000■ 00,00,0■ 0,03.434.960
8-1-201310.50000■ 00,00,0■ 0,03.434.960
7-1-201310.20000■ 00,00,0■ 0,03.434.960
4-1-201310.30000■ 00,00,0■ 0,03.434.960
3-1-201310.30000■ 00,00,0■ 0,03.434.960
2-1-201310.2005000▲ +5000,00,0▲ +0,03.434.960
28-12-201210.20000■ 00,00,0■ 0,03.435.460

Trang 115/166 · 28-12-2012 – 18-2-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại FMC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của FMC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu FMC (CTCP Thực phẩm Sao Ta) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 5 tỉ đồng cổ phiếu FMC (mua 25 tỉ đồng, bán 30 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 12.594.737 cổ phiếu.