Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
11.830
▲ +530 (▲ +4,69%)
Hồ sơ doanh nghiệp FUEDCMID
Giới thiệu Quỹ ETF DCVFM VNMIDCAP
DCVFM VNMIDCAP lấy VNMIDCAP làm chỉ số tham chiếu. Mục tiêu đầu tư của Quỹ là mô phỏng gần nhất có thể những biến động (performance) của chỉ số VNMIDCAP. Đây là bộ chỉ số được xây dựng từ rổ cổ phiếu thành phần của VNAllshare, gồm 70 công ty có giá trị vốn hóa cao nhất sau VN30.
Thông tin doanh nghiệp FUEDCMID
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Tên doanh nghiệp | Quỹ ETF DCVFM VNMIDCAP |
| Tên tiếng Anh | DCVFMVNMIDCAP ETF |
| Tên viết tắt | Quỹ ETF DCVFM VNMIDCAP |
| Sàn giao dịch | HOSE |
| Ngày niêm yết trên HOSE | 29-9-2022 |
| Ngành | Quỹ đóng |
| Loại hình | Fund |
| Vốn điều lệ | 237 tỉ đồng |
| Sở hữu nước ngoài | 87,67% |
| Sở hữu nhà nước | 0,00% |
| Sở hữu khác | 12,33% |
Ngành nghề kinh doanh
- Vì chỉ mới thành lập nên hiện tại vẫn chưa có nhiều thông tin về danh mục đầu tư của Quỹ. Tuy nhiên, theo điều lệ của DCVFM VNMIDCAP ETF, quỹ sẽ không đầu tư quá 10% số cổ phần đang lưu hành của một tổ chức niêm yết. Quỹ cũng không đầu tư quá 20% tài sản vào một chứng khoán niêm yết, ngoại trừ công cụ nợ của Chính phủ. Dựa vào mục tiêu đầu tư cùng thông tin thêm về cơ cấu theo ngành của rổ VN Midcap. Có thể thấy được nhóm ngân hàng có tỷ trọng lớn nhất với 31,8%, tiếp theo là bất động sản (15,2%) và nguyên vật liệu (16,1%).
Số cổ phiếu lưu hành FUEDCMID qua các lần thay đổi
| Từ phiên | Số cổ phiếu | Thay đổi | Quy ra mệnh giá (tỉ đồng) |
|---|---|---|---|
| 21-9-2026 | 23.700.000 | ▲ +0,4% | 237 |
| 24-8-2026 | 23.600.000 | ▼ −2,9% | 236 |
| 8-4-2026 | 24.300.000 | ▼ −1,2% | 243 |
| 3-4-2026 | 24.600.000 | ▼ −0,4% | 246 |
| 30-3-2026 | 24.700.000 | ▼ −3,5% | 247 |
| 11-2-2026 | 25.600.000 | ▲ +0,8% | 256 |
| 22-1-2026 | 25.400.000 | ▲ +2,0% | 254 |
| 14-10-2025 | 24.900.000 | ▼ −6,7% | 249 |
| 12-9-2025 | 26.700.000 | ▼ −1,5% | 267 |
| 9-9-2025 | 27.100.000 | ▼ −1,5% | 271 |
| 27-8-2025 | 27.500.000 | ▼ −3,5% | 275 |
| 15-8-2025 | 28.500.000 | ▼ −0,7% | 285 |
| 22-7-2025 | 28.700.000 | ▼ −0,3% | 287 |
| 10-7-2025 | 28.800.000 | ▼ −0,3% | 288 |
| 25-6-2025 | 28.900.000 | ▲ +3,2% | 289 |
| 18-6-2025 | 28.000.000 | ▼ −1,4% | 280 |
| 17-4-2025 | 28.400.000 | ▲ +0,4% | 284 |
| 11-4-2025 | 28.300.000 | ▼ −2,4% | 283 |
| 4-4-2025 | 29.000.000 | ▼ −1,7% | 290 |
| 19-2-2025 | 29.500.000 | ▼ −3,3% | 295 |
| 5-9-2024 | 30.500.000 | ▲ +15,5% | 305 |
| 10-7-2024 | 26.400.000 | ▲ +9,1% | 264 |
| 2-7-2024 | 24.200.000 | ▲ +2,1% | 242 |
| 26-6-2024 | 23.700.000 | ▲ +0,4% | 237 |
| 14-3-2024 | 23.600.000 | ▲ +0,4% | 236 |
| 22-2-2024 | 23.500.000 | ▲ +4,4% | 235 |
| 12-1-2024 | 22.500.000 | ▲ +16,0% | 225 |
| 29-12-2023 | 19.400.000 | ▲ +2,6% | 194 |
| 5-12-2023 | 18.900.000 | ▲ +5,6% | 189 |
| 21-11-2023 | 17.900.000 | ▲ +5,9% | 179 |
| 2-11-2023 | 16.900.000 | ▲ +20,7% | 169 |
| 23-10-2023 | 14.000.000 | ▲ +7,7% | 140 |
| 16-10-2023 | 13.000.000 | ▲ +8,3% | 130 |
| 9-10-2023 | 12.000.000 | ▲ +14,3% | 120 |
| 19-9-2023 | 10.500.000 | ▲ +1,0% | 105 |
| 1-8-2023 | 10.400.000 | ▲ +10,6% | 104 |
| 2-11-2022 | 9.400.000 | ▲ +19,0% | 94 |
| 27-10-2022 | 7.900.000 | ▲ +17,9% | 79 |
| 20-10-2022 | 6.700.000 | ▲ +8,1% | 67 |
| 17-10-2022 | 6.200.000 | ▼ −6,1% | 62 |
| 10-10-2022 | 6.600.000 | ▲ +10,0% | 66 |
| 29-9-2022 | 6.000.000 | Lên sàn | 60 |
Tự tính từ số cổ phiếu lưu hành từng phiên nên luôn theo phiên mới nhất. Số lưu hành không gồm cổ phiếu quỹ, nên có thể thấp hơn vốn điều lệ ghi trên giấy phép; tăng thường do chia cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu hoặc phát hành thêm.
Lịch sử hình thành
Quỹ FUEDCMID thực hiện đầu tư theo các mục tiêu đã định trước với chiến lược mô phỏng chỉ số có chọn lọc (sampling strategy). Sau khi tối ưu hóa việc lựa chọn mẫu, Quỹ sẽ ưu tiên đầu các cổ phiếu có giá trị vốn hóa và thanh khoản cao.
Đoạn lịch sử do nguồn dữ liệu biên soạn, không được cập nhật thường xuyên — diễn biến gần đây xem ở bảng số cổ phiếu lưu hành.
Dữ liệu khác của FUEDCMID
Giá lịch sử FUEDCMIDGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật FUEDCMIDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngCổ đông lớn FUEDCMIDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoGiao dịch nội bộ FUEDCMIDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại FUEDCMIDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại FUEDCMIDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lại
Tóm tắt
Hồ sơ doanh nghiệp của Quỹ ETF DCVFM VNMIDCAP — mã chứng khoán FUEDCMID, ngành Quỹ đóng, sàn HOSE. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE từ ngày 29-9-2022.
Theo thông tin doanh nghiệp công bố: vốn điều lệ 237 tỉ đồng.
Cơ cấu sở hữu: nhà đầu tư nước ngoài 87,67%, nhà nước 0,00%.