Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
28.380
▼ −10 (▼ −0,04%)
Cân đối kế toán FUESSV50
Cân đối kế toán FUESSV50 theo quý
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Quý 4/2017 |
|---|---|
| 1. Tiền gửi ngân hàng | 0,4 |
| 2. Đầu tư chứng khoán | 124,3 |
| 3. Đầu tư khác | 0,0 |
| 4. Phải thu hoạt động đầu tư | 0,0 |
| 5. Phải thu khác | 0,2 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 124,9 |
| I - NỢ PHẢI TRẢ | 0,2 |
| 1. Vay ngắn hạn | 0,0 |
| 2. Phải trả hoạt động đầu tư | 0,0 |
| 3. Phải trả thu nhập cho Nhà đầu tư | 0,0 |
| 4. Phải trả phụ cấp Ban đại diện Quỹ | 0,0 |
| 5. Phải trả cho Công ty quản lý Quỹ, NH giám sát | 0,1 |
| 6. Phải trả khác | 0,1 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 124,9 |
Báo cáo khác của FUESSV50
Dữ liệu khác của FUESSV50
Giá lịch sử FUESSV50Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật FUESSV50Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh FUESSV50Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýLưu chuyển tiền tệ FUESSV50Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn FUESSV50Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoGiao dịch nội bộ FUESSV50Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại FUESSV50Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại FUESSV50Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp FUESSV50Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Cân đối kế toán của Quỹ ETF SSIAM VNX50 (mã FUESSV50), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.
Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc FUESSV50.