Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo GHC
CTCP Thủy điện Gia Lai
Gia Lai Hydropower Joint Stock Company
25.500
▼ −250 (▼ −0,97%)

Khối ngoại mua bán GHC — trang 16

Mua bán ròng của khối ngoại với GHC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -15-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 19-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 01-111-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch GHC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-12-202428.0006.5000▲ +6.5000,20,0▲ +0,221.452.642
16-12-202428.1006.8000▲ +6.8000,20,0▲ +0,221.459.142
13-12-202427.90010.7000▲ +10.7000,30,0▲ +0,321.457.442
12-12-202428.00000■ 00,00,0■ 0,021.468.142
11-12-202428.00008.500▼ −8.5000,00,2▼ −0,221.468.142
10-12-202428.30000■ 00,00,0■ 0,021.468.142
9-12-202428.4001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,021.468.142
6-12-202428.40000■ 00,00,0■ 0,021.469.142
5-12-202428.40000■ 00,00,0■ 0,021.466.442
4-12-202428.20000■ 00,00,0■ 0,021.466.442
3-12-202428.40002.700▼ −2.7000,00,1▼ −0,121.465.342
2-12-202428.50000■ 00,00,0■ 0,021.465.342
29-11-202428.30001.100▼ −1.1000,00,0▼ −0,021.465.342
28-11-202428.30000■ 00,00,0■ 0,021.465.342
27-11-202428.40000■ 00,00,0■ 0,021.465.342
26-11-202428.50000■ 00,00,0■ 0,021.465.342
25-11-202428.5005.3000▲ +5.3000,20,0▲ +0,221.463.442
22-11-202428.4002000▲ +2000,00,0▲ +0,021.464.942
21-11-202428.10001.900▼ −1.9000,00,1▼ −0,121.464.742
20-11-202428.10003.800▼ −3.8000,00,1▼ −0,121.464.442
19-11-202428.1000400▼ −4000,00,0▼ −0,021.464.442
18-11-202428.5001.800300▲ +1.5000,10,0▲ +0,021.464.442
15-11-202428.20000■ 00,00,0■ 0,021.466.242
14-11-202428.30000■ 00,00,0■ 0,021.464.042
13-11-202428.50000■ 00,00,0■ 0,021.461.742
12-11-202428.40002.200▼ −2.2000,00,1▼ −0,121.461.742
11-11-202428.50002.300▼ −2.3000,00,1▼ −0,121.461.742
8-11-202428.50000■ 00,00,0■ 0,021.456.642
7-11-202428.70000■ 00,00,0■ 0,021.444.642
6-11-202428.70005.100▼ −5.1000,00,1▼ −0,121.437.942

Trang 16/129 · 6-11-2024 – 17-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-4-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại GHC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của GHC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu GHC (CTCP Thủy điện Gia Lai) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu GHC (mua 2 tỉ đồng, bán 5 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 21.531.099 cổ phiếu.