Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức GHC
Các đợt chi trả cổ tức GHC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 29-10-2026 (sắp tới) | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | 10-11-2026 |
| 21-10-2025 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | 30-10-2025 |
| 1-11-2024 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | |
| 28-11-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2 | 12-12-2023 |
| 14-9-2023 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | 28-9-2023 |
| 9-12-2022 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng đợt 2 | |
| 15-7-2022 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | còn lại năm 2021 (tỷ lệ 7%) và tạm ứng cổ tức đợt 1/2022 (tỷ lệ: 13%) | |
| 25-8-2021 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | |
| 18-12-2020 | Tiền mặt | 2.200 đồng/cp | tạm ứng đợt 2 | 29-12-2020 |
| 1-10-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng phần còn lại năm 2019 | |
| 19-11-2019 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2 | |
| 19-8-2019 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng phần còn lại năm 2018 | |
| 5-12-2018 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | |
| 5-4-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 3 | |
| 28-12-2017 | Tiền mặt | 2.300 đồng/cp | tạm ứng đợt 2 | 9-2-2018 |
| 23-6-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 3 | |
| 29-12-2016 | Tiền mặt | 2.200 đồng/cp | đợt 2 | |
| 23-8-2016 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 1 | |
| 14-4-2016 | Tiền mặt | 250 đồng/cp | đợt 2 | 28-4-2016 |
| 28-12-2015 | Tiền mặt | 2.750 đồng/cp | đợt 1 | |
| 25-12-2014 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | |
| 27-12-2013 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 3 | |
| 27-11-2013 | Tiền mặt | 2.200 đồng/cp | tạm ứng đợt 2 | |
| 26-6-2013 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | |
| 10-4-2013 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2 | |
| 20-8-2012 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | |
| 5-4-2012 | Tiền mặt | 2.100 đồng/cp | đợt 2 |
Cổ tức GHC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 2.000 | 0% | 6,87% | 56,4% |
| 2024 | 2.000 | 0% | 7,14% | 52,5% |
| 2023 | 2.500 | 0% | 9,40% | 76,6% |
| 2022 | 3.200 | 0% | 12,45% | 96,8% |
| 2021 | 2.500 | 0% | 8,04% | 111,3% |
| 2020 | 3.200 | 0% | 10,22% | 104,1% |
| 2019 | 4.000 | 0% | 13,25% | 86,5% |
| 2018 | 4.000 | 0% | 12,58% | 81,4% |
| 2017 | 3.300 | 0% | 9,54% | 58,9% |
| 2016 | 2.950 | 0% | 10,42% | 87,4% |
| 2015 | 2.750 | 0% | 10,83% | 89,4% |
| 2014 | 2.500 | 0% | 10,87% | 91,9% |
| 2013 | 6.000 | 0% | 21,66% | 102,6% |
| 2012 | 5.100 | 0% | 21,16% | 73,8% |
| 2011 | 1.500 | 0% | 12,00% | 42,0% |
| 2009 | 500 | 0% | 0,00% | 38,4% |
Công bố thông tin về cổ tức GHC
1 văn bảnNghị quyết chi trả, ngày đăng ký cuối cùng, phát hành cổ phiếu trả cổ tức và cổ phiếu thưởng. Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố GHC.
Dữ liệu khác của GHC
Giá lịch sử GHCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật GHCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh GHCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán GHCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ GHCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn GHCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên GHCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ GHCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại GHCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại GHCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố GHCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp GHCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thủy điện Gia Lai (mã GHC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2025, 2.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 6,87%.
Trong 17 năm có dữ liệu, GHC trả cổ tức tiền mặt ở 16 năm, gần nhất là 2025 và xa nhất là 2009.
