Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GHC
CTCP Thủy điện Gia Lai
Gia Lai Hydropower Joint Stock Company
23.950
▼ −100 (▼ −0,42%)

Room ngoại GHC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GHC theo thời gian

344 ngày
0,35%1,36%2,37%3,38%4,39%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.788.626 cổ phiếu GHC, tương đương 3,75% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 21.565.999 cổ phiếu (45,25% vốn), khoảng 517 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,11% (25-6-2025), thấp nhất 0,63% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GHC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,75%3,75%▲ +0,00 điểm %500
1 tháng28-8-20263,73%3,75%▲ +0,02 điểm %10.900
3 tháng3-7-20263,79%3,75%▼ −0,04 điểm %-17.700
1 năm2-10-20254,07%3,75%▼ −0,32 điểm %-152.957
3 năm8-3-20220,93%3,75%▲ +2,82 điểm %1.345.860

Sở hữu nước ngoài GHC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,75%▲ +0,00 điểm %1.788.62649%21.565.999
9-20263,75%▲ +0,02 điểm %1.788.42649%21.566.199
8-20263,73%▼ −0,04 điểm %1.777.72649%21.576.899
7-20263,77%▼ −0,02 điểm %1.796.12649%21.558.499
6-20263,79%▼ −0,10 điểm %1.806.32649%21.548.299
5-20263,88%▲ +0,00 điểm %1.851.62649%21.502.999
4-20263,88%▼ −0,08 điểm %1.850.22649%21.504.399
3-20263,97%▼ −0,02 điểm %1.890.22649%21.464.399
2-20263,98%▼ −0,07 điểm %1.897.82649%21.456.799
1-20264,05%▼ −0,02 điểm %1.929.78349%21.424.842
12-20254,07%▲ +0,01 điểm %1.939.78349%21.414.842
11-20254,06%▼ −0,03 điểm %1.936.98349%21.417.642
10-20254,09%▲ +0,02 điểm %1.950.28349%21.404.342
9-20254,07%▼ −0,01 điểm %1.940.98349%21.413.642
8-20254,08%▼ −0,01 điểm %1.944.28349%21.410.342
7-20254,09%▼ −0,02 điểm %1.950.58349%21.404.042
6-20254,11%▲ +0,02 điểm %1.958.08349%21.396.542
5-20254,09%▲ +3,16 điểm %1.949.68349%21.404.942
3-20220,93%▲ +0,30 điểm %442.76649%22.911.859
2-20220,63%—297.91149%23.056.714

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.788.626+2003,75%21.565.999
1-10-20261.788.42603,75%21.566.199
30-9-20261.788.42603,75%21.566.199
29-9-20261.788.426+3003,75%21.566.199
28-9-20261.788.12603,75%21.566.499
25-9-20261.788.12603,75%21.566.499
24-9-20261.788.12603,75%21.566.499
23-9-20261.788.12603,75%21.566.499
22-9-20261.788.12603,75%21.566.499
21-9-20261.788.12603,75%21.566.499
18-9-20261.788.12603,75%21.566.499
17-9-20261.788.126−3003,75%21.566.499
16-9-20261.788.426+8003,75%21.566.199
15-9-20261.787.62603,75%21.566.999
14-9-20261.787.626+1003,75%21.566.999
11-9-20261.787.526+3.8003,75%21.567.099
10-9-20261.783.726+5.7003,74%21.570.899
9-9-20261.778.026+2003,73%21.576.599
8-9-20261.777.82603,73%21.576.799
7-9-20261.777.826+1.0003,73%21.576.799
4-9-20261.776.826−9003,73%21.577.799
3-9-20261.777.72603,73%21.576.899
28-8-20261.777.72603,73%21.576.899
27-8-20261.777.72603,73%21.576.899
26-8-20261.777.72603,73%21.576.899
25-8-20261.777.72603,73%21.576.899
24-8-20261.777.72603,73%21.576.899
21-8-20261.777.726−10.0003,73%21.576.899
20-8-20261.787.72603,75%21.566.899
19-8-20261.787.726—3,75%21.566.899

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GHC