Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức H11
Các đợt chi trả cổ tức H11
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 29-3-2017 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | |
| 19-3-2012 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng năm 2011 |
Cổ tức H11 theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2023 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2022 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2019 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2018 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2017 | 300 | 0% | 3,37% | 756,0% |
| 2016 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2015 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2014 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2013 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2012 | 500 | 0% | 18,52% | 1.175,7% |
| 2011 | 1.200 | 0% | 34,29% | 224,8% |
Dữ liệu khác của H11
Giá lịch sử H11Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật H11Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh H11Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán H11Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ H11Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn H11Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên H11Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ H11Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại H11Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại H11Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp H11Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Xây dựng HUD101 (mã H11) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2017, 300 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 3,37%.
Trong 16 năm có dữ liệu, H11 trả cổ tức tiền mặt ở 3 năm, gần nhất là 2017 và xa nhất là 2011.
