Khối ngoại mua bán HAH
Mua bán ròng của khối ngoại với HAH
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch HAH từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 51.300 | 39.400 | 5.700 | ▲ +33.700 | 2,0 | 0,3 | ▲ +1,7 | 50.653.191 |
| 22-10-2026 | 50.900 | 34.400 | 34.400 | ■ 0 | 1,7 | 1,7 | ■ 0,0 | 50.387.652 |
| 21-10-2026 | 50.700 | 65.300 | 173.678 | ▼ −108.378 | 3,3 | 8,8 | ▼ −5,5 | 50.246.392 |
| 20-10-2026 | 49.550 | 34.100 | 118.139 | ▼ −84.039 | 1,7 | 5,8 | ▼ −4,1 | 50.053.392 |
| 19-10-2026 | 49.100 | 39.400 | 333.060 | ▼ −293.660 | 1,9 | 16,3 | ▼ −14,4 | 49.681.792 |
| 16-10-2026 | 48.900 | 16.700 | 232.200 | ▼ −215.500 | 0,8 | 11,3 | ▼ −10,5 | 49.532.842 |
| 15-10-2026 | 48.200 | 10.400 | 378.400 | ▼ −368.000 | 0,5 | 18,1 | ▼ −17,6 | 49.278.982 |
| 14-10-2026 | 48.350 | 42.300 | 213.950 | ▼ −171.650 | 2,0 | 10,2 | ▼ −8,2 | 48.990.282 |
| 13-10-2026 | 47.650 | 116.700 | 345.660 | ▼ −228.960 | 5,6 | 16,6 | ▼ −11,0 | 48.617.750 |
| 12-10-2026 | 48.900 | 352.600 | 440.000 | ▼ −87.400 | 17,5 | 21,8 | ▼ −4,3 | 48.041.492 |
| 9-10-2026 | 50.300 | 167.800 | 466.332 | ▼ −298.532 | 8,5 | 23,7 | ▼ −15,2 | 47.602.160 |
| 8-10-2026 | 51.800 | 25.000 | 538.358 | ▼ −513.358 | 1,3 | 28,4 | ▼ −27,1 | 47.614.160 |
| 7-10-2026 | 52.500 | 150.705 | 804.637 | ▼ −653.932 | 7,8 | 41,7 | ▼ −33,9 | 47.214.205 |
| 6-10-2026 | 50.500 | 153.900 | 260.400 | ▼ −106.500 | 7,8 | 13,3 | ▼ −5,4 | 47.049.610 |
| 5-10-2026 | 51.500 | 75.000 | 335.750 | ▼ −260.750 | 3,9 | 17,3 | ▼ −13,4 | 46.947.410 |
| 2-10-2026 | 51.200 | 37.200 | 231.300 | ▼ −194.100 | 1,9 | 11,9 | ▼ −10,0 | 46.656.710 |
| 1-10-2026 | 51.500 | 127.200 | 311.500 | ▼ −184.300 | 6,5 | 16,0 | ▼ −9,5 | 46.022.980 |
| 30-9-2026 | 52.200 | 140.500 | 462.800 | ▼ −322.300 | 7,3 | 24,2 | ▼ −16,8 | 45.673.380 |
| 29-9-2026 | 52.900 | 138.100 | 547.530 | ▼ −409.430 | 7,3 | 28,9 | ▼ −21,6 | 45.208.970 |
| 28-9-2026 | 52.300 | 180.200 | 611.500 | ▼ −431.300 | 9,3 | 31,7 | ▼ −22,4 | 45.134.628 |
| 25-9-2026 | 51.700 | 291.200 | 695.510 | ▼ −404.310 | 14,8 | 35,3 | ▼ −20,5 | 44.499.318 |
| 24-9-2026 | 49.350 | 223.000 | 354.642 | ▼ −131.642 | 11,0 | 17,4 | ▼ −6,5 | 44.577.518 |
| 23-9-2026 | 48.950 | 19.200 | 486.710 | ▼ −467.510 | 0,9 | 23,9 | ▼ −22,9 | 44.615.918 |
| 22-9-2026 | 48.300 | 288.400 | 349.300 | ▼ −60.900 | 13,8 | 16,7 | ▼ −2,9 | 44.313.218 |
| 21-9-2026 | 46.900 | 30.800 | 200.400 | ▼ −169.600 | 1,4 | 9,4 | ▼ −8,0 | 44.474.982 |
| 18-9-2026 | 47.950 | 113.800 | 144.600 | ▼ −30.800 | 5,5 | 6,9 | ▼ −1,5 | 44.436.782 |
| 17-9-2026 | 47.900 | 280.004 | 333.340 | ▼ −53.336 | 13,4 | 15,9 | ▼ −2,6 | 44.146.568 |
| 16-9-2026 | 47.450 | 302.200 | 269.800 | ▲ +32.400 | 14,3 | 12,8 | ▲ +1,5 | 43.750.972 |
| 15-9-2026 | 46.500 | 191.100 | 261.810 | ▼ −70.710 | 8,8 | 12,1 | ▼ −3,3 | 43.716.642 |
| 14-9-2026 | 44.950 | 38.500 | 466.200 | ▼ −427.700 | 1,7 | 20,7 | ▼ −19,0 | 43.825.042 |
Trang 1/97 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-3-2015
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAH, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của HAH
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAH (CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 2 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 880 tỉ đồng cổ phiếu HAH (mua 1.775 tỉ đồng, bán 2.655 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 50.653.191 cổ phiếu.
