Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo HAH
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
Hai An Transport And Stevedoring Joint Stock Company
51.300
▲ +400 (▲ +0,79%)

Khối ngoại mua bán HAH

Mua bán ròng của khối ngoại với HAH

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: -37-5-2026: -78-5-2026: -111-5-2026: 212-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: -215-5-2026: -218-5-2026: -419-5-2026: 020-5-2026: 121-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: -326-5-2026: -127-5-2026: -328-5-2026: -229-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: 24-6-2026: 15-6-2026: 88-6-2026: 09-6-2026: -110-6-2026: -311-6-2026: -112-6-2026: -215-6-2026: 416-6-2026: -217-6-2026: -718-6-2026: -219-6-2026: -622-6-2026: -623-6-2026: -524-6-2026: -1025-6-2026: -726-6-2026: -729-6-2026: -1730-6-2026: -81-7-2026: -52-7-2026: -143-7-2026: -36-7-2026: -137-7-2026: -68-7-2026: -39-7-2026: -410-7-2026: -413-7-2026: -614-7-2026: -415-7-2026: -116-7-2026: 317-7-2026: -220-7-2026: -021-7-2026: 322-7-2026: -023-7-2026: 624-7-2026: 127-7-2026: -528-7-2026: -329-7-2026: 030-7-2026: -231-7-2026: -33-8-2026: -14-8-2026: -25-8-2026: -86-8-2026: -97-8-2026: -810-8-2026: -711-8-2026: -912-8-2026: -713-8-2026: -914-8-2026: -1517-8-2026: -918-8-2026: -219-8-2026: -1820-8-2026: -1221-8-2026: -524-8-2026: -825-8-2026: -1926-8-2026: -727-8-2026: -728-8-2026: -53-9-2026: -104-9-2026: -67-9-2026: -88-9-2026: -99-9-2026: -510-9-2026: -211-9-2026: -814-9-2026: -1915-9-2026: -316-9-2026: 217-9-2026: -318-9-2026: -121-9-2026: -822-9-2026: -323-9-2026: -2324-9-2026: -625-9-2026: -2028-9-2026: -2229-9-2026: -2230-9-2026: -171-10-2026: -92-10-2026: -105-10-2026: -136-10-2026: -57-10-2026: -348-10-2026: -279-10-2026: -1512-10-2026: -413-10-2026: -1114-10-2026: -815-10-2026: -1816-10-2026: -1019-10-2026: -1420-10-2026: -421-10-2026: -522-10-2026: 023-10-2026: 28-346-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAH từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-10-202651.30039.4005.700▲ +33.7002,00,3▲ +1,750.653.191
22-10-202650.90034.40034.400■ 01,71,7■ 0,050.387.652
21-10-202650.70065.300173.678▼ −108.3783,38,8▼ −5,550.246.392
20-10-202649.55034.100118.139▼ −84.0391,75,8▼ −4,150.053.392
19-10-202649.10039.400333.060▼ −293.6601,916,3▼ −14,449.681.792
16-10-202648.90016.700232.200▼ −215.5000,811,3▼ −10,549.532.842
15-10-202648.20010.400378.400▼ −368.0000,518,1▼ −17,649.278.982
14-10-202648.35042.300213.950▼ −171.6502,010,2▼ −8,248.990.282
13-10-202647.650116.700345.660▼ −228.9605,616,6▼ −11,048.617.750
12-10-202648.900352.600440.000▼ −87.40017,521,8▼ −4,348.041.492
9-10-202650.300167.800466.332▼ −298.5328,523,7▼ −15,247.602.160
8-10-202651.80025.000538.358▼ −513.3581,328,4▼ −27,147.614.160
7-10-202652.500150.705804.637▼ −653.9327,841,7▼ −33,947.214.205
6-10-202650.500153.900260.400▼ −106.5007,813,3▼ −5,447.049.610
5-10-202651.50075.000335.750▼ −260.7503,917,3▼ −13,446.947.410
2-10-202651.20037.200231.300▼ −194.1001,911,9▼ −10,046.656.710
1-10-202651.500127.200311.500▼ −184.3006,516,0▼ −9,546.022.980
30-9-202652.200140.500462.800▼ −322.3007,324,2▼ −16,845.673.380
29-9-202652.900138.100547.530▼ −409.4307,328,9▼ −21,645.208.970
28-9-202652.300180.200611.500▼ −431.3009,331,7▼ −22,445.134.628
25-9-202651.700291.200695.510▼ −404.31014,835,3▼ −20,544.499.318
24-9-202649.350223.000354.642▼ −131.64211,017,4▼ −6,544.577.518
23-9-202648.95019.200486.710▼ −467.5100,923,9▼ −22,944.615.918
22-9-202648.300288.400349.300▼ −60.90013,816,7▼ −2,944.313.218
21-9-202646.90030.800200.400▼ −169.6001,49,4▼ −8,044.474.982
18-9-202647.950113.800144.600▼ −30.8005,56,9▼ −1,544.436.782
17-9-202647.900280.004333.340▼ −53.33613,415,9▼ −2,644.146.568
16-9-202647.450302.200269.800▲ +32.40014,312,8▲ +1,543.750.972
15-9-202646.500191.100261.810▼ −70.7108,812,1▼ −3,343.716.642
14-9-202644.95038.500466.200▼ −427.7001,720,7▼ −19,043.825.042

Trang 1/97 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-3-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAH, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAH

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAH (CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 2 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 880 tỉ đồng cổ phiếu HAH (mua 1.775 tỉ đồng, bán 2.655 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 50.653.191 cổ phiếu.