Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo HAP
CTCP Tập Đoàn HAPACO
Hapaco Group Joint Stock Company
7.300
▲ +210 (▲ +2,96%)

Khối ngoại mua bán HAP — trang 104

Mua bán ròng của khối ngoại với HAP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -02-11-2026: -03-11-2026: 04-11-2026: -00-018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-6-20148.300100▲ +100,00,0▲ +0,012.856.908
10-6-20148.1001.0200▲ +1.0200,00,0▲ +0,012.746.698
9-6-20148.70000■ 00,00,0■ 0,012.747.718
6-6-20148.70000■ 00,00,0■ 0,012.747.508
5-6-20148.50030110.220▼ −110.1900,00,9▼ −0,912.747.508
4-6-20148.40000■ 00,00,0■ 0,012.747.438
3-6-20148.7000210▼ −2100,00,0▼ −0,012.747.338
2-6-20148.70000■ 00,00,0■ 0,012.746.938
30-5-20148.9000100▼ −1000,00,0▼ −0,012.746.038
29-5-20148.40030100▼ −700,00,0▼ −0,012.744.488
28-5-20148.5000400▼ −4000,00,0▼ −0,012.716.328
27-5-20148.70010900▼ −8900,00,0▼ −0,012.716.328
26-5-20148.30001.550▼ −1.5500,00,0▼ −0,012.716.238
23-5-20147.800028.190▼ −28.1900,00,2▼ −0,212.716.148
22-5-20147.80000■ 00,00,0■ 0,012.716.148
21-5-20148.1004.800100▲ +4.7000,00,0▲ +0,012.716.148
20-5-20147.600090▼ −900,00,0▼ −0,012.720.948
19-5-20147.60011.3000▲ +11.3000,10,0▲ +0,112.720.948
16-5-20147.300700▲ +700,00,0▲ +0,012.732.228
15-5-20146.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,012.732.298
14-5-20147.30000■ 00,00,0■ 0,012.732.398
13-5-20146.900020▼ −200,00,0▼ −0,012.732.398
12-5-20147.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,012.728.348
9-5-20147.90000■ 00,00,0■ 0,012.728.448
8-5-20147.80000■ 00,00,0■ 0,012.728.448
7-5-20148.30004.050▼ −4.0500,00,0▼ −0,012.728.448
6-5-20148.10000■ 00,00,0■ 0,012.727.444
5-5-20148.3001010▲ +1010,00,0▲ +0,012.727.444
29-4-20148.80001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,012.727.544
28-4-20148.80000■ 00,00,0■ 0,012.727.544

Trang 104/208 · 28-4-2014 – 11-6-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-8-2001

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAP (CTCP Tập Đoàn HAPACO) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu HAP (mua 1 tỉ đồng, bán 5 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 53.015.178 cổ phiếu.