Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo HAP
CTCP Tập Đoàn HAPACO
Hapaco Group Joint Stock Company
7.500
▲ +410 (▲ +5,78%)
nghỉ trưa · 12:15:25

Khối ngoại mua bán HAP — trang 115

Mua bán ròng của khối ngoại với HAP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -02-11-2026: -03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
1-2-20136.000050▼ −500,00,0▼ −0,010.858.257
31-1-20135.7000300▼ −3000,00,0▼ −0,010.858.257
30-1-20135.800020.000▼ −20.0000,00,1▼ −0,110.858.257
29-1-20135.9000280▼ −2800,00,0▼ −0,010.858.257
28-1-20136.0003.7000▲ +3.7000,00,0▲ +0,010.858.257
25-1-20135.90000■ 00,00,0■ 0,010.861.247
24-1-20135.60000■ 00,00,0■ 0,010.832.297
23-1-20135.6002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,010.831.747
22-1-20135.800300710▼ −4100,00,0▼ −0,010.833.747
21-1-20136.000028.950▼ −28.9500,00,2▼ −0,210.834.047
18-1-20135.7000550▼ −5500,00,0▼ −0,010.834.047
17-1-20135.8003000▲ +3000,00,0▲ +0,010.834.047
16-1-20136.10022.0000▲ +22.0000,10,0▲ +0,110.832.657
15-1-20135.80000■ 00,00,0■ 0,010.854.657
14-1-20135.50000■ 00,00,0■ 0,010.854.657
11-1-20135.30001.690▼ −1.6900,00,0▼ −0,010.854.657
10-1-20135.1005000▲ +5000,00,0▲ +0,010.854.657
9-1-20134.90000■ 00,00,0■ 0,010.855.157
8-1-20134.90000■ 00,00,0■ 0,010.705.157
7-1-20135.10000■ 00,00,0■ 0,010.705.157
4-1-20135.10000■ 00,00,0■ 0,010.705.157
3-1-20135.0006.000150.000▼ −144.0000,00,8▼ −0,710.705.157
2-1-20135.10000■ 00,00,0■ 0,010.711.157
28-12-20124.9002400▲ +2400,00,0▲ +0,010.711.157
27-12-20124.800150.0000▲ +150.0000,70,0▲ +0,710.711.397
26-12-20124.70000■ 00,00,0■ 0,010.861.397
25-12-20124.60000■ 00,00,0■ 0,010.861.397
24-12-20124.60000■ 00,00,0■ 0,010.861.397
21-12-20124.40000■ 00,00,0■ 0,010.861.397
20-12-20124.4004.8000▲ +4.8000,00,0▲ +0,010.861.397

Trang 115/208 · 20-12-2012 – 1-2-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-8-2001

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAP (CTCP Tập Đoàn HAPACO) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu HAP (mua 1 tỉ đồng, bán 5 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 53.014.678 cổ phiếu.