Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo HAP
CTCP Tập Đoàn HAPACO
Hapaco Group Joint Stock Company
7.090
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HAP — trang 136

Mua bán ròng của khối ngoại với HAP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -02-11-2026: -03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-7-201018.90000■ 00,00,0■ 0,04.936.961
28-7-201019.00000■ 00,00,0■ 0,04.936.961
27-7-201019.40000■ 00,00,0■ 0,04.936.961
26-7-201019.70001.350▼ −1.3500,00,0▼ −0,04.936.961
23-7-201019.80000■ 00,00,0■ 0,04.935.611
22-7-201020.000300340▼ −400,00,0▼ −0,04.935.611
21-7-201020.30000■ 00,00,0■ 0,04.935.571
20-7-201020.4000130▼ −1300,00,0▼ −0,04.935.571
19-7-201020.5002000▲ +2000,00,0▲ +0,04.935.441
16-7-201020.4001500▲ +1500,00,0▲ +0,04.935.641
15-7-201020.20000■ 00,00,0■ 0,04.939.853
14-7-201020.10000■ 00,00,0■ 0,04.935.791
13-7-201020.60005.330▼ −5.3300,00,1▼ −0,14.935.791
12-7-201019.8005008.000▼ −7.5000,00,2▼ −0,14.930.461
9-7-201019.900030.560▼ −30.5600,00,6▼ −0,64.922.961
8-7-201020.10000■ 00,00,0■ 0,04.892.401
7-7-201020.20000■ 00,00,0■ 0,04.892.401
6-7-201021.10000■ 00,00,0■ 0,04.892.401
5-7-201020.80000■ 00,00,0■ 0,04.892.401
2-7-201019.90000■ 00,00,0■ 0,04.892.401
1-7-201019.90000■ 00,00,0■ 0,04.892.401
30-6-201020.40000■ 00,00,0■ 0,04.892.401
29-6-201021.1007500▲ +7500,00,0▲ +0,04.892.401
28-6-201021.10000■ 00,00,0■ 0,04.893.151
25-6-201020.10000■ 00,00,0■ 0,04.893.313
24-6-201020.10001.200▼ −1.2000,00,0▼ −0,04.893.151
23-6-201020.10000■ 00,00,0■ 0,04.891.951
22-6-201019.90008.030▼ −8.0300,00,2▼ −0,24.891.951
21-6-201020.90000■ 00,00,0■ 0,04.883.921
18-6-201020.5000250▼ −2500,00,0▼ −0,04.883.921

Trang 136/208 · 18-6-2010 – 29-7-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-8-2001

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAP (CTCP Tập Đoàn HAPACO) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu HAP (mua 1 tỉ đồng, bán 5 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 53.014.678 cổ phiếu.