Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo HAP
CTCP Tập Đoàn HAPACO
Hapaco Group Joint Stock Company
7.090
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HAP — trang 75

Mua bán ròng của khối ngoại với HAP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -02-11-2026: -03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
28-11-20174.35002.290▼ −2.2900,00,0▼ −0,0—
27-11-20174.380014.000▼ −14.0000,00,1▼ −0,122.936.125
24-11-20174.36000■ 00,00,0■ 0,022.936.125
23-11-20174.30003.220▼ −3.2200,00,0▼ −0,022.936.125
22-11-20174.06000■ 00,00,0■ 0,022.935.475
21-11-20173.98000■ 00,00,0■ 0,022.935.475
20-11-20173.9900650▼ −6500,00,0▼ −0,022.935.475
17-11-20173.99000■ 00,00,0■ 0,022.930.355
16-11-20174.00000■ 00,00,0■ 0,022.911.202
15-11-20173.97005.120▼ −5.1200,00,0▼ −0,022.907.802
14-11-20173.910019.150▼ −19.1500,00,1▼ −0,122.895.272
13-11-20173.90003.400▼ −3.4000,00,0▼ −0,022.893.002
10-11-20173.9401.00012.530▼ −11.5300,00,0▼ −0,022.893.002
9-11-20173.9402.0002.270▼ −2700,00,0▼ −0,022.894.002
8-11-20173.95000■ 00,00,0■ 0,022.896.002
7-11-20173.99000■ 00,00,0■ 0,022.896.002
6-11-20173.9603000▲ +3000,00,0▲ +0,022.894.302
3-11-20173.94000■ 00,00,0■ 0,022.882.342
2-11-20173.72001.700▼ −1.7000,00,0▼ −0,022.882.342
1-11-20174.000012.260▼ −12.2600,00,1▼ −0,122.882.342
31-10-20174.11000■ 00,00,0■ 0,022.882.292
30-10-20174.13000■ 00,00,0■ 0,022.882.292
27-10-20174.220050▼ −500,00,0▼ −0,022.882.292
26-10-20174.16000■ 00,00,0■ 0,022.882.292
25-10-20174.20000■ 00,00,0■ 0,022.882.292
24-10-20174.21000■ 00,00,0■ 0,022.882.292
23-10-20174.24000■ 00,00,0■ 0,022.881.922
20-10-20174.37000■ 00,00,0■ 0,022.881.922
19-10-20174.3700370▼ −3700,00,0▼ −0,022.881.922
18-10-20174.49000■ 00,00,0■ 0,022.881.922

Trang 75/208 · 18-10-2017 – 28-11-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-8-2001

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAP (CTCP Tập Đoàn HAPACO) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu HAP (mua 1 tỉ đồng, bán 5 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 53.014.678 cổ phiếu.