Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo HAP
CTCP Tập Đoàn HAPACO
Hapaco Group Joint Stock Company
7.090
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HAP — trang 80

Mua bán ròng của khối ngoại với HAP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -02-11-2026: -03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
27-4-20174.80000■ 00,00,0■ 0,022.852.287
26-4-20174.60000■ 00,00,0■ 0,022.852.287
25-4-20174.30000■ 00,00,0■ 0,022.850.887
24-4-20174.02000■ 00,00,0■ 0,022.850.887
21-4-20173.76001.400▼ −1.4000,00,0▼ −0,022.844.217
20-4-20173.52000■ 00,00,0■ 0,022.844.217
19-4-20173.50006.670▼ −6.6700,00,0▼ −0,022.829.547
18-4-20173.32000■ 00,00,0■ 0,022.829.547
17-4-20173.3001.29014.670▼ −13.3800,00,0▼ −0,022.829.547
14-4-20173.27000■ 00,00,0■ 0,022.830.837
13-4-20173.49000■ 00,00,0■ 0,022.830.837
12-4-20173.5801.0900▲ +1.0900,00,0▲ +0,022.830.837
11-4-20173.5902.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,022.831.927
10-4-20173.40000■ 00,00,0■ 0,022.833.927
7-4-20173.40000■ 00,00,0■ 0,022.833.927
5-4-20173.42000■ 00,00,0■ 0,022.833.927
4-4-20173.40000■ 00,00,0■ 0,022.833.927
3-4-20173.40000■ 00,00,0■ 0,022.833.927
31-3-20173.47000■ 00,00,0■ 0,022.833.927
30-3-20173.4006000▲ +6000,00,0▲ +0,022.833.927
29-3-20173.39000■ 00,00,0■ 0,022.833.467
28-3-20173.40000■ 00,00,0■ 0,022.825.867
27-3-20173.40001.060▼ −1.0600,00,0▼ −0,022.825.867
24-3-20173.40007.600▼ −7.6000,00,0▼ −0,022.825.757
23-3-20173.4002.2800▲ +2.2800,00,0▲ +0,022.825.757
22-3-20173.4200110▼ −1100,00,0▼ −0,022.828.037
21-3-20173.42000■ 00,00,0■ 0,022.828.037
20-3-20173.42000■ 00,00,0■ 0,022.828.037
17-3-20173.41000■ 00,00,0■ 0,022.827.317
16-3-20173.42000■ 00,00,0■ 0,022.827.317

Trang 80/208 · 16-3-2017 – 27-4-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-8-2001

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAP (CTCP Tập Đoàn HAPACO) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu HAP (mua 1 tỉ đồng, bán 5 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 53.014.678 cổ phiếu.