Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo HCM
CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City Securities Corporation
23.200
▲ +150 (▲ +0,65%)

Khối ngoại mua bán HCM — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với HCM

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -2514-5-2026: -1315-5-2026: -1018-5-2026: -3319-5-2026: 620-5-2026: 2621-5-2026: -322-5-2026: -225-5-2026: -826-5-2026: -2527-5-2026: 328-5-2026: -1029-5-2026: -161-6-2026: -52-6-2026: 43-6-2026: 34-6-2026: -145-6-2026: -48-6-2026: -139-6-2026: -810-6-2026: -411-6-2026: -912-6-2026: -1315-6-2026: 116-6-2026: -317-6-2026: 218-6-2026: -219-6-2026: -322-6-2026: -023-6-2026: -624-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 1129-6-2026: 330-6-2026: 111-7-2026: 142-7-2026: -33-7-2026: 106-7-2026: 97-7-2026: 138-7-2026: 49-7-2026: 1210-7-2026: -1213-7-2026: -3114-7-2026: 715-7-2026: -1216-7-2026: 817-7-2026: -420-7-2026: -021-7-2026: -1222-7-2026: 1623-7-2026: 524-7-2026: -627-7-2026: -1528-7-2026: -629-7-2026: -230-7-2026: 931-7-2026: -33-8-2026: -14-8-2026: -25-8-2026: 86-8-2026: 27-8-2026: 010-8-2026: -411-8-2026: 212-8-2026: -013-8-2026: -1814-8-2026: -1017-8-2026: -518-8-2026: -819-8-2026: 020-8-2026: -621-8-2026: 324-8-2026: 4825-8-2026: 6426-8-2026: 1927-8-2026: 428-8-2026: 03-9-2026: 14-9-2026: 197-9-2026: 178-9-2026: 309-9-2026: 910-9-2026: 011-9-2026: 414-9-2026: 415-9-2026: 016-9-2026: -1217-9-2026: -718-9-2026: 3921-9-2026: -422-9-2026: -223-9-2026: 1224-9-2026: -625-9-2026: -228-9-2026: -229-9-2026: 230-9-2026: -01-10-2026: -42-10-2026: -15-10-2026: -36-10-2026: 187-10-2026: -58-10-2026: 249-10-2026: -1812-10-2026: 713-10-2026: -114-10-2026: -115-10-2026: 1316-10-2026: 819-10-2026: -920-10-2026: -321-10-2026: -522-10-2026: -323-10-2026: 426-10-2026: -327-10-2026: -028-10-2026: -529-10-2026: -530-10-2026: 164-3313-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HCM từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-3-202429.0001.187.900733.177▲ +454.72334,321,2▲ +13,233.403.679
6-3-202428.5501.564.4001.493.149▲ +71.25145,042,9▲ +2,234.269.274
5-3-202429.000117.300121.180▼ −3.8803,43,4▼ −0,134.727.629
4-3-202428.500303.500322.305▼ −18.8058,69,2▼ −0,631.333.739
1-3-202428.300461.300646.045▼ −184.74513,118,5▼ −5,431.214.839
29-2-202427.95050.6813.511.190▼ −3.460.5091,499,3▼ −97,931.526.424
28-2-202428.500238.983422.400▼ −183.4176,712,0▼ −5,331.281.390
27-2-202428.300111.700149.715▼ −38.0153,24,2▼ −1,130.118.373
26-2-202428.3005.139.700295.715▲ +4.843.985142,18,0▲ +134,129.185.643
23-2-202426.4501.088.2001.402.000▼ −313.80029,337,5▼ −8,233.261.443
22-2-202426.550182.1001.044.430▼ −862.3304,927,9▼ −23,032.629.327
21-2-202426.85053.8001.063.900▼ −1.010.1001,428,4▼ −27,032.360.888
20-2-202426.800125.9001.720.316▼ −1.594.4163,446,3▼ −42,931.154.588
19-2-202426.80015.130442.539▼ −427.4090,411,9▼ −11,430.954.288
16-2-202426.95041.2321.260.100▼ −1.218.8681,134,1▼ −32,930.710.793
15-2-202427.00029.000326.200▼ −297.2000,88,9▼ −8,130.698.193
7-2-202427.300129.200258.625▼ −129.4253,57,1▼ −3,630.562.193
6-2-202427.3001.271.20053.832▲ +1.217.36834,91,5▲ +33,430.440.193
5-2-202426.950135.800165.000▼ −29.2003,64,4▼ −0,831.683.893
2-2-202426.80038.800251.200▼ −212.4001,06,8▼ −5,731.327.993
1-2-202426.700228.02527.500▲ +200.5256,10,7▲ +5,431.353.261
31-1-202426.5001.231.400491.700▲ +739.70033,313,3▲ +20,030.670.090
30-1-202426.950402.10013.532▲ +388.56810,70,4▲ +10,426.351.864
29-1-202426.45064.200911.200▼ −847.0001,724,2▼ −22,526.616.664
26-1-202426.8502.074.60095.100▲ +1.979.50055,72,6▲ +53,126.321.064
25-1-202426.3001.012.300137.300▲ +875.00026,73,6▲ +23,127.748.664
24-1-202426.200704.422359.800▲ +344.62218,69,5▲ +9,228.706.264
23-1-202425.1003.339.800647.000▲ +2.692.80083,516,1▲ +67,329.290.386
22-1-202424.8501.176.300208.100▲ +968.20028,75,1▲ +23,632.448.586
19-1-202424.40031.600116.300▼ −84.7000,82,9▼ −2,133.326.631

Trang 23/146 · 19-1-2024 – 7-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-5-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HCM, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HCM

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HCM (CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 148 tỉ đồng cổ phiếu HCM (mua 3.319 tỉ đồng, bán 3.467 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 200.848.068 cổ phiếu.