Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 521 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: HU4, HUG, MML, MSR, PIA · Xem bảng →
Logo HD6
CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà số 6 Hà Nội
Hanoi Housing Development and Investment Joint Stock Company No 6
8.200
▲ +900 (▲ +12,33%)
nghỉ trưa · 12:05:06

Kết quả kinh doanh HD6

Doanh thu và lợi nhuận HD6 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 58Q4/2023: 272Q1/2024: 89Q2/2024: 102Q3/2024: 121Q4/2024: 589Q1/2025: 11Q2/2025: 23Q3/2025: 24Q4/2025: 99Q1/2026: 11Q2/2026: 126589Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 23Q1/2024: 4Q2/2024: 0Q3/2024: 3Q4/2024: 76Q1/2025: 0Q2/2025: 1Q3/2025: 0Q4/2025: 3Q1/2026: 0Q2/2026: 476Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261264
Q1/2026110
Q4/2025993
Q3/2025240
Q2/2025231
Q1/2025110
Q4/202458976
Q3/20241213
Q2/20241020
Q1/2024894
Q4/202327223
Q3/2023583

Doanh thu và lợi nhuận HD6 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 141Năm 2021: 440Năm 2022: 382Năm 2023: 367Năm 2024: 906Năm 2025: 121906Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 5Năm 2021: 81Năm 2022: 66Năm 2023: 30Năm 2024: 81Năm 2025: 581Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251215
Năm 202490681
Năm 202336730
Năm 202238266
Năm 202144081
Năm 20201415

Báo cáo tài chính gốc HD6 theo kỳ

114 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026————
2025
2024
2023
2022—
2021——
2020————

114 tệp báo cáo HD6 trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HD6

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HD6.

Kết quả kinh doanh HD6 theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh121,3906,0367,2382,3440,2141,2301,2285,7422,1423,9562,880,0186,1163,0436,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)121,3906,0367,2382,3440,2141,2301,2285,7422,1423,9562,880,0186,1163,0436,6
4. Giá vốn hàng bán98,2703,2258,8274,8312,2110,7247,4253,4323,5331,6458,074,1155,3157,6439,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)23,1202,7108,4107,5127,930,453,732,398,692,3104,95,930,85,4-3,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính5,38,12,07,68,31,50,319,43,10,2-3,96,36,312,019,0
7. Chi phí tài chính4,90,54,810,116,36,06,76,75,81,61,90,515,73,04,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,70,54,710,117,86,06,76,75,80,60,00,015,72,84,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,90,00,00,00,01,80,80,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,051,037,53,32,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp18,232,523,618,321,818,920,127,030,220,321,68,08,010,213,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)6,1126,844,483,396,08,827,918,065,770,677,53,813,54,2-2,8
12. Thu nhập khác3,27,23,13,29,319,84,96,63,512,20,32,92,93,084,0
13. Chi phí khác2,227,32,71,22,718,58,76,71,254,20,312,912,93,22,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,0-20,00,52,06,61,3-3,7-0,22,3-42,04,0-10,0-10,0-0,281,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,1106,844,985,4102,510,124,217,868,028,781,5-6,23,54,078,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,426,114,617,921,44,26,97,116,53,421,40,00,91,019,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,01,90,00,40,40,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,426,114,619,821,44,67,37,116,53,421,40,00,91,019,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,880,730,365,681,15,516,910,751,425,260,1-6,22,62,959,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát2,329,211,616,022,92,90,70,30,30,10,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,551,518,749,658,22,616,210,451,225,160,1-6,22,62,959,2

Kết quả kinh doanh HD6 theo quý

tỉ đồng

22 kỳ, Quý 1/2021 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh125,811,498,923,522,510,6589,5121,0102,188,9271,858,245,545,8160,439,9180,630,8253,5104,1119,914,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)125,811,498,923,522,510,6589,5121,0102,188,9271,858,245,545,8160,439,9180,630,8253,5104,1119,914,5
4. Giá vốn hàng bán104,19,385,820,018,88,0423,7107,693,975,4197,847,737,429,9126,932,6120,823,8152,796,4108,29,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)21,62,213,13,63,72,7165,713,48,213,473,910,58,115,933,57,359,87,0100,87,711,74,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,50,10,01,33,30,81,51,02,43,31,50,30,10,22,21,34,80,43,41,21,70,3
7. Chi phí tài chính1,60,12,20,01,81,00,40,00,10,04,00,30,30,41,10,94,40,411,01,35,50,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,70,00,00,02,70,00,00,00,10,00,00,00,60,00,00,00,00,00,00,05,60,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,1—0,00,00,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,8-3,61,8
9. Chi phí bán hàng0,0—0,00,00,00,037,84,24,14,933,81,60,22,03,10,20,10,02,20,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp14,92,15,64,55,13,011,07,76,95,88,24,54,46,56,24,44,53,28,14,47,31,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,50,05,30,41,0-0,5118,02,6-0,56,029,44,53,37,325,33,255,73,882,91,3-3,05,4
12. Thu nhập khác1,60,11,00,80,50,90,93,04,03,82,00,30,50,41,80,50,50,45,10,73,30,0
13. Chi phí khác1,70,10,91,10,00,220,32,02,73,40,50,60,40,20,40,20,30,20,10,20,50,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,10,00,2-0,20,40,6-19,40,91,30,41,5-0,30,00,21,40,30,10,24,90,52,8-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,50,15,40,21,50,198,63,50,86,430,94,23,37,526,73,555,84,087,81,8-0,25,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,60,02,20,00,10,023,00,70,32,08,31,30,81,65,80,811,30,917,80,80,90,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,90,00,00,40,00,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,60,02,20,00,10,023,00,70,32,08,31,30,81,65,80,812,20,917,81,10,91,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,90,03,20,11,30,175,62,80,54,422,62,92,55,920,92,643,63,170,10,7-1,04,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,10,02,10,00,10,026,00,80,22,29,52,00,61,76,10,713,10,819,40,20,80,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,80,01,10,11,20,049,62,00,32,113,00,91,84,214,82,030,52,350,60,4-1,83,6

Báo cáo khác của HD6

Dữ liệu khác của HD6

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà số 6 Hà Nội (mã HD6): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 121 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng, giảm 94,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 126 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.