Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HFX
Biểu đồ giá HFX
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HFX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.600 | 5.100 | 5.600 | 5.100 | ▼ −8,9% | 198 |
| 2025 | 7.400 | 5.600 | 10.300 | 4.700 | ▼ −24,3% | 249 |
| 2024 | 1.900 | 7.400 | 13.800 | 1.900 | ▲ +289,5% | 250 |
| 2023 | 8.600 | 1.900 | 8.600 | 1.200 | ▼ −77,9% | 249 |
| 2022 | 4.000 | 8.600 | 8.600 | 4.000 | ▲ +115,0% | 249 |
| 2021 | 1.400 | 4.000 | 4.000 | 1.400 | ▲ +185,7% | 250 |
| 2020 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,0% | 252 |
| 2019 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,0% | 250 |
| 2018 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,0% | 250 |
| 2017 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,0% | 250 |
| 2016 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ■ 0,0% | 251 |
| 2015 | 2.200 | 1.400 | 2.200 | 1.400 | ▼ −36,4% | 248 |
| 2014 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ■ 0,0% | 247 |
| 2013 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ■ 0,0% | 249 |
| 2012 | 2.000 | 2.200 | 2.700 | 2.000 | ▲ +10,0% | 249 |
| 2011 | 3.500 | 2.000 | 3.500 | 2.000 | ▼ −42,9% | 37 |
Giá HFX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 5.100 | — | — | — | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/125 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-11-2011
Dữ liệu khác của HFX
Phân tích kỹ thuật HFXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HFXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HFXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HFXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HFXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên HFXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HFXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại HFXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HFXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HFXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HFX (CTCP Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 10-11-2011 tới nay, tổng cộng 3.728 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 5.100 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, HFX tăng mạnh nhất vào năm 2024 (289,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (77,9%).
