Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 13:43:15
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 421 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo HHN
CTCP Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội
Ha Noi Goods services and transport Joint Stock Company
200
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 13:43:15

Kết quả kinh doanh HHN

Lợi nhuận HHN theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận HHN theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 28Năm 2021: 28Năm 2022: 30Năm 2023: 31Năm 2024: 33Năm 2025: 3535Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 0Năm 2021: 3Năm 2022: 0Năm 2023: 3Năm 2024: 1Năm 2025: 55Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025355
Năm 2024331
Năm 2023313
Năm 2022300
Năm 2021283
Năm 2020280

Báo cáo tài chính gốc HHN theo kỳ

15 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

15 tệp báo cáo HHN trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh HHN theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh35,333,430,529,627,728,229,228,431,731,426,926,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)35,333,430,529,627,728,229,228,431,731,426,926,3
4. Giá vốn hàng bán22,123,919,022,618,521,822,021,725,025,421,719,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)13,39,611,56,99,16,57,16,76,76,05,26,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,60,40,80,40,40,40,30,20,20,00,10,7
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,38,28,36,96,56,37,36,26,25,65,23,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)6,51,84,00,53,00,50,20,70,70,40,24,3
12. Thu nhập khác0,00,00,10,00,00,00,00,00,10,00,10,1
13. Chi phí khác0,00,00,30,00,00,20,10,00,10,10,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,0-0,2-0,00,0-0,2-0,0-0,0-0,0-0,10,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6,51,83,80,43,00,30,10,70,70,30,24,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,40,41,10,10,40,30,10,20,20,10,10,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,40,41,10,10,40,30,10,20,20,10,11,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,11,42,70,32,60,10,10,50,50,20,13,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,11,42,70,32,60,10,10,50,50,20,13,2

Báo cáo khác của HHN

Dữ liệu khác của HHN

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội (mã HHN): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 35 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng, tăng 265,5% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.